Phần 7: Looking back
(Unit 2 - Lớp 8 - Looking back - trang 24-25 SGK Tiếng Anh lớp 8 sách mới - sách thí điểm)
Vocabulary
(Từ vựng)
Hướng dẫn giải UNIT 2 LỚP 8 LOOKING BACK - sách mới
1. Use the words and phrases in the box to describe the pictures. Some words/ phrases may be used for more than one picture.
(Sử dụng những từ và cụm từ trong khung để miêu tả hình ảnh. Vài từ/ cụm từ có thể được dùng nhiều hơn cho một bức hình.)
Picture a: peaceful, vast, quiet, pasture, paddy field (Hình a: yên bình, rộng lớn, yên tĩnh, đồng cỏ, ruộng lúa)
Picture b: quiet, colourful, paddy field, harvest time, rice (Hình b: yên tĩnh, đầy màu sắc, ruộng lúa, thu hoạch, gạo)
Picture c: peaceful, vast, quiet, nomadic life, inconvenient, ger, pasture, cattle, horses (Hình c: yên bình, rộng lớn, yên tĩnh, cuộc sống du mục, bất tiện, lều, đồng cỏ, gia súc, ngựa)
2. Look at each picture and write a sentence describing what each person is doing. Use the verbs in brackets.
(Nhìn vào mỗi hình và viết một câu miêu tả một người đang làm gì. Sử dụng động từ trong ngoặc đơn.)
1.
ride (cưỡi)
A boy is riding a horse. (Một cậu bé đang cưỡi ngựa.)
2.
herd (chăn)
A man is herding his cattle/ sheep. (Một người đàn ông đang chăn gia súc/ cừu của anh ta.)
3.
pick (hái)
A girl is picking apples from an apple tree. (Một cô gái đang hái táo trên cây.)
4.
fly (bay, thả)
A boy is flying a kite. (Một cậu bé đang thả diều.)
5.
run around (chạy quanh)
The children are running around in the fields. (Bọn trẻ đang chạy quanh những cánh đồng.)
6.
collect (lấy)
A woman is collecting water from the river. (Một người phụ nữ đang lấy nước từ con sông.)
3. Look at the pictures and complete the sentences, using suitable comparative forms of the adverbs in brackets.
(Nhìn vào những hình ảnh và hoàn thành các câu, sử dụng hình thức so sánh phù hợp của trạng từ trong ngoặc đơn.)
1.
A lion runs _________ a horse. (fast)
(Một con sư tử chạy _________ một con ngựa. (nhanh)
Đáp án: faster than
Giải thích: 'fast' là trạng từ ngắn nên áp dụng công thức: 'trạng từ ngắn + -er' và do có đối tượng so sánh thứ 2 nên cần thêm 'than'.
2.
The Great Wall was built ______ the White House. (early)
(Vạn Lý Trường Thành được xây ______ Nhà Trắng. (sớm)
Đáp án: earlier than
Giải thích: 'early' được coi là trạng từ ngắn dù có hai âm tiết, nên áp dụng công thức: 'trạng từ ngắn + -er'. Do kết thúc bằng 'y', trước đó là 1 phụ âm 'l' nên ta bỏ 'y' thêm 'ier'.
3.
Homes in the city are often _________ furnished_________ those in the countryside. (well)
(Nhà trong thành phố thường _________ tiện nghi _________nhà ở miền quê. (tốt)
Đáp án: better - than
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
4.
A racing driver drives ________________ a normal motorist. (skillfully)
(Một người lái moto ________________người lái xe máy thông thường. (có kĩ năng)
Đáp án: more skillfully than
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
5.
A house is _____________ decorated at New Year_________ during the year. (beautifully)
(Một ngôi nhà được trang trí _____________ vào năm mới so với suốt cả năm. (đẹp)
Đáp án: more beautifully — than
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
4. Read the situations and complete the sentences with suitable forms of the adverbs in brackets.
(Đọc những tình huống và hoàn thành các câu với hình thức so sánh trạng từ phù hợp trong ngoặc đơn.)
1.
A horse can run 80km/hr while a camel can only run 12km/hr. (fast) (Một con ngựa có thể chạy 80km/giờ trong khi con lạc đà chỉ có thể chạy 12km/giờ. (nhanh)
=> A horse can run... faster than a camel.... (Một con ngựa có thể chạy nhanh hơn một con lạc đà.)
2.
According to a survey, 75% of the population in the countryside are happy with their life. This rate in the city is only 47%. (happily) (Theo một cuộc khảo sát, 75% dân số ở nông thôn hài lòng với cuộc sống của họ. Tỷ lệ này trong thành phố chỉ là 47%. (hạnh phúc)
=> People in the countryside live ...more happily than those in the city.... (Người dân ở nông thôn sống hạnh phúc hơn những người trong thành phố.)
3.
Unlike many other jobs, farmers depend heavily on the weather. (heavily) (Không giống như nhiều công việc khác, nông dân phụ thuộc rất nhiều vào thời tiết. (nặng nề)
=> Farmers depend ...more heavily on the weather than people in many other jobs.... (Nông dân phụ thuộc nhiều vào thời tiết hơn so với những người làm nhiều công việc khác.)
4.
We are both bad at swimming but I’m better than my sister. (badly) (Cả hai chúng tôi đều không giỏi bơi lội nhưng tôi bơi tốt hơn cả chị tôi. (tệ)
=> My sister swims ...worse than I do.... (Chị gái tôi bơi tệ hơn tôi.)
5. Work in groups. You are planning a trip to the countryside. Work together and answer the question: What will you do during the trip to the countryside? Write the answers in the table below. Report your findings to the class.
(Làm theo nhóm. Em đang lên kế hoạch một chuyến đi đến miền quê. Làm việc cùng nhau và trả lời câu hỏi: Bạn sẽ làm gì trong chuyến đi đến miền quê? Viết câu trả lời vào bảng bên dưới. Trình bày kết quả tìm được trước lớp.)
During our next trip to the countryside, Lan, Minh, Nhi and I will do many activities to experience farm work.
(Trong chuyến đi tiếp theo của chúng tớ đến vùng nông thôn, Lan, Minh, Nhi và tớ sẽ có nhiều hoạt động để trải nghiệm công việc của nhà nông.)
I will pick the apples from apple trees. They are fresh and juicy.
(Tớ sẽ hái những trái táo từ trên cây. Chúng rất tươi và mọng nước.)
Lan will plant vegetables. She loves cooking homegrown vegetables.
(Lan sẽ trồng rau. Cậu ấy thích nấu nướng từ rau tự trồng.)
Minh will go fishing. He has just bought a new fishing rod.
(Minh sẽ đi câu cá. Cậu ấy vừa mới mua một cái cần câu mới.)
And Nhi will learn how to herd a buffalo. She also wants to ride on it, just like on TV.
(Còn Nhi sẽ học cách chăn trâu. Cậu ấy cũng muốn cưỡi trâu, như ở trên Ti vi.)
Person's name tên ngườiActivity (hoạt động)
Maipick the fruits (hái trái cây)
Lan plant vegetables (trồng rau)
Minhgo fishing (câu cá)
Nhiherd a buffalo (chăn trâu)
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.254.648
    Thành viên mới nhất:
    minhvu75
    Đang trực tuyến: 241
    Đóng