Phần 5: Skills 1
(Unit 2 - Lớp 8 - Skills 1 - trang 22-23 SGK Tiếng Anh lớp 8 sách mới - sách thí điểm)
Reading
(Đọc)
Hướng dẫn giải Bài tập 3 trang 22 SGK tiếng Anh lớp 8 - sách mới
3. Read the passage again and choose the best answer A, B, C, or D.
(Đọc đoạn văn lần nữa và chọn câu trả lời đúng nhất A, B, C hoặc D.)
1.
We live _________ other people.
(Chúng tôi sống_________người khác.)
A. a different life to
(A. một cuộc sống khác với)
B. similarly to
(B. giống với)
C. the same life as
(C. cùng một cuộc sống với)
D. in exactly the same way as
(D. chính xác như cách)
Đáp án: A
Giải thích: Dựa vào đoạn văn ở bài 1, câu 'We don't live a normal life like many other people.'
2.
We have to move in order to _________.
(Chúng tôi phải di chuyển để_________.)
A. change our lifestyle
(A. thay đổi lối sống của chúng tôi)
B. look for better weather
(B. tìm kiếm thời tiết đẹp hơn)
C. look for food for our cattle
(C. tìm thức ăn cho gia súc)
D. be closer to the city
(C. ở gần thành phố hơn)
Đáp án: C
Giải thích: Đựa vào đoạn văn bài 1, câu 'This means we move two or three times a year to look for new pastures - grasslands -for our cattle.'
3.
Our cattle can provide us with _________
(Gia súc chúng tôi có thể cung cấp cho chúng tôi_________.)
A. most of our needs
(A. hầu hết nhu cầu của chúng tôi)
B. food only
(B. chỉ thức ăn)
C. means of transport only
(C. chỉ phương tiện đi lại)
D. anything we want
(D. bất cứ thứ gì chúng tôi muốn)
Đáp án: A
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
4.
When we move to a new place, we _________.
(Khi chúng tôi chuyển đến một nơi mới, chúng tôi_________.)
A. have to make a new ger
(A. phải làm một cái lều du mục mới)
B. put up the ger
(B. dựng lều du mục)
C. buy a new ger
(C. mua lều du mục mới)
D. share a ger with our neighbours
(D. ở chung lều với hàng xóm)
Đáp án: B
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
5.
Nomadic children _________.
(Trẻ em du mục________.)
A. play the same games as other children in the world
(A. chơi các trò chơi giống trẻ em trên toàn thế giới)
B. use nature and their animals as playthings
(B. sử dụng thiên nhiên và động vật làm đồ chơi)
C. do not like toys
(C. không thích đồ chơi)
D. spend all their time helping with housework
(D. dành tất cả thời gian để giúp làm việc nhà)
Đáp án: B
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
6.
Mongolian children in the Gobi learn _________
(Trẻ em Mông Cổ ở Gobi học_________)
A. to ride a goat
(A. cưỡi dê)
B. to live in the mountains
(B. sống trên núi)
C. to be generous
(C. hào phóng)
D. to help with household chores
(D. giúp đỡ làm công việc nhà.)
Đáp án: D
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.253.726
    Thành viên mới nhất:
    ellienguyen1995
    Đang trực tuyến: 227
    Đóng