Phần 2: Language
(Unit 2 - Lớp 11 - Language - trang 20-21 SGK Tiếng Anh lớp 11 sách mới - sách thí điểm)
Vocabulary
(Từ vựng)
Hướng dẫn giải UNIT 2 LỚP 11 LANGUAGE - VOCABULARY - sách mới
1. Write the words or phrases given in the box next to their meanings.
(Hãy viết từ hoặc cụm từ cho sẵn trong khung bên cạnh nghĩa của chúng.)
romantic relationship (mối quan hệ lãng mạn)
be in a relationship (đang hẹn hò)
break up (with someone) (chia tay (với ai)
lend an ear (lắng nghe và thấu hiểu)
sympathetic (đồng cảm, cảm thông)
argument (sự tranh cãi, tranh luận)
be reconciled (with someone) (làm hòa (với ai)
have got a date (with someone) (có buổi hẹn hò (với ai)
Word/ Expressions (các từ/ diễn đạt)Meanings (ý nghĩa)
1.....have a meeting with a boyfriend or girlfriend (Gặp bạn trai hay bạn gái)
2.....end a relationship (kết thúc mối quan hệ)
3.....a relationship based on love and emotional attraction (một mối quan hệ dựa trên tình yêu và sự thu hút cảm xúc)
4.....a conversation in which people disagree (một cuộc trò chuyện mà mọi người bất đồng)
5.....showing that you understand and care about other people's problems (thể hiện rằng bạn hiểu và quan tâm đến vấn đề của người khác)
6.....listen to someone with sympathy (lắng nghe người khác với sự đồng cảm)
7.....be romantically attached (gắn bó về tình cảm lãng mạn)
8.....become friends again after an argument (lại trở thành bạn bè sau một cuộc cãi vã)
Đáp án:
1 - have got a date
2 - break up
3- romantic relationship
4 - argument
5- sympathetic
6 - lend an ear
7- be in a relationship
8- be reconciled
2. Complete the sentences with the words or phrases in 1.
(Hãy hoàn thành những câu sau bằng những từ/cụm từ ở bài tập 1.)
1.
Carol was willing to .... to John when he .... with his girlfriend.
(Carol đã sẵn sàng .... John khi anh .... với bạn gái mình.)
Đáp án: lend an ear, broke up
Giải thích: lend an ear to sb = lắng nghe và thấu hiểu ai đó; break up with sb = chia tay với ai đó, do văn cảnh câu là thì quá khứ đơn nên 'break' chia là 'broke'.
2.
James and his father were .... after an argument.
(James và cha của anh ấy đã ....sau một cuộc cãi vã.)
Đáp án: reconciled
Giải thích: Chỗ trống cần điền một tính từ chỉ việc hòa giải, làm hòa.
3.
Their close friendship turned into a .... .
(Tình bạn thân thiết của họ đã chuyển thành một.....)
Đáp án: romantic relationship
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
4.
Ann and John are.... but are always having a lot of .... .
(Ann và John đang ......nhưng luôn có nhiều.......)
Đáp án: in a relationship, arguments
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
5.
I feel really excited because I .... with Laura tomorrow.
(Tôi cảm thấy rất hào hứng bởi vì tôi.....với Laura vào ngày mai.)
Đáp án: have got a date
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
6.
A true friend is someone who is .... and always willing to help.
(Một người bạn thật sự là người..... và luôn luôn sẵn sàng giúp đỡ.)
Đáp án: sympathetic
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.197.607
    Thành viên mới nhất:
    ha2901
    Đang trực tuyến: 702
    Đóng