Phần 4: Communication
(Unit 11 - Lớp 8 - Communication - trang 53 SGK Tiếng Anh lớp 8 sách mới - sách thí điểm)
Quiz: Who invented what?
(Trắc nghiệm: Ai phát minh ra cái gì?)
Hướng dẫn giải Bài tập 3 trang 53 SGK tiếng Anh lớp 8 - sách mới
3a. Ha had an interesting dream last night in which she met and interviewed Alexander Graham Bell, the inventor of the telephone.
(Đêm qua, Hà có một giấc mơ rất thú vị. Trong giấc mơ đó, bạn ấy đã gặp và phỏng vấn Alexander Graham Bell, người phát minh ra điện thoại.)
Ha:
When and where were you born?
(Ông sinh ra khi nào và ở đâu?)
Bell:
I was born in 1847 in Scotland.
(Ta sinh năm 1847 tại Scotland.)
Ha:
And did you go to school in Scotland?
(Và ông đã đi học ở Scotland?)
Bell:
Yes, I went to the Royal High School.
(Ừ, ta học ở trường trung học Hoàng gia.)
Ha:
What subject did you like best?
(Ông thích môn học nào nhất?)
Bell:
I always liked sciences, especially biology.
(Ta luôn yêu thích khoa học, đặc biệt là sinh học.)
Ha:
Did you go to university?
(Ông có học đại học chứ?)
Bell:
Yes, I went to Edinburgh University, and then to the University of London.
(Ừ, ta học tại Đại học Edinburgh, và sau đó là Đại học Luân Đôn.)
Ha:
And what did you do after that?
(Và sau đó ông đã làm gì?)
Bell:
I taught the deaf-mute in Boston, USA.
(Ta dạy những người câm điếc ở Boston, Hoa Kỳ.)
Ha:
When did you invent the telephone?
(Ông phát minh ra điện thoại khi nào?)
Bell:
Well, I invented the telephone quite by chance in 1876 when I made a mistake while doing an experiment …
(À, ta đã phát minh ra điện thoại một cách khá tình cờ vào năm 1876, khi ta mắc lỗi trong lúc thực hiện một thí nghiệm ...)
Ha:
How interesting!
(Thật là thú vị!)
b. Two days later, Ha told her friend what Alexander Bell said. Now report what Ha told her friend, using reported speech.
(Hai ngày sau, Hà kể với bạn mình những điều Alexander Bell đã nói. Bây giờ tường thuật lại những điều Hà kể với bạn mình, sử dụng câu gián tiếp.)
1.
Alexander Bell said/told me (that) he was born in 1847 in Scotland.
(Alexander Bell nói/nói với mình (rằng) ông ấy sinh năm 1847 tại Scotland.)
2.
He said that he had gone to the Royal High School.
(Ông ấy nói rằng ông ấy học ở trường trung học Hoàng gia.)
3.
He said/told me (that) he had always liked sciences, especially biology.
(Ông ấy nói/nói với mình (rằng) ông ấy luôn yêu thích khoa học, đặc biệt là sinh học.)
4.
He said/told me (that) he had taught the deaf-mute in Boston, USA.
(Ông ấy nói/nói với mình (rằng) ông ấy đã dạy những người câm điếc ở Boston, Hoa Kỳ.)
5.
He said/told me (that) he had invented the telephone quite by chance.
(Ông ấy nói/nói với mình (rằng) ông ấy đã phát minh ra điện thoại một cách khá tình cờ.)
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.245.225
    Thành viên mới nhất:
    trannguyenkhoa
    Đang trực tuyến: 517
    Đóng