Phần 2: Language
(Unit 1 - Lớp 11 - Language - trang 8-9 SGK Tiếng Anh lớp 11 sách mới - sách thí điểm)
Grammar
(Ngữ pháp)

Hướng dẫn giải UNIT 1 LỚP 11 LANGUAGE - GRAMMAR - sách mới

1. Underline the correct word to complete the sentences.
(Gạch dưới những từ đúng để hoàn thành câu.)
1.
I think you should/ shouldn't talk to your parents about it. I'm sure they will give you the best advice.
(Tôi nghĩ bạn nên/ không nên nói chuyện với bố mẹ bạn về vấn đề đó. Tôi chắc chắn họ sẽ cho bạn lời khuyên tốt nhất.)
Đáp án: should
2.
I don't think you ought/ ought not to do your brother's homework. He must do it himself.
(Tôi không nghĩ bạn nên/ không nên làm bài tập về nhà cho em trai bạn. Em ấy phải tự làm nó.)
Đáp án: ought
3.
You must/ mustn't finish your homework before you go out with your friends.
(Bạn phải/ không phải hoàn thành bài tập về nhà trước khi bạn đi ra ngoài với bạn bè.)
Đáp án: must
4.
At our school, we have to/ don't have to wear uniforms. It is a rule.
(Ở trường, chúng tôi phải/ không phải mặc đồng phục. Đó là nội quy.)
Đáp án: have to
5.
You mustn't/ don't have to take photographs here. This is a restricted area.
(Bạn không được/ không cần chụp ảnh ở đây. Đây là khu vực cấm.)
Đáp án: mustn't
Giải thích: Bạn phải là thành viên VIP của TiếngAnh123.Com mới được xem tiếp lời giải thích.
2. Rewrite each of the sentences without changing its meaning, using the word in brackets.
(Viết lại những câu sau đây mà không làm thay đổi nghĩa và sử dụng từ cho sẵn trong ngoặc đơn.)
1.
It would be a good idea for you to talk to your parents about your problem. (ought)
(Sẽ là 1 ý kiến hay nếu bạn nói chuyện với bố mẹ về vấn đề mà bạn gặp phải. (nên)
Đáp án: You ought to talk to your parents about your problem.
2.
You are not allowed to use your mobile phone in the examination room. (must)
(Bạn không được sử dụng điện thoại di động trong phòng thi. (phải, được)
Đáp án: You mustn't use your mobile phone in the examination room.
3.
It is not necessary for me to type my essay. (have to)
(Tôi không cần đánh máy bài luận của mình. (phải, cần)
Đáp án: I don't have to type my essay.
4.
I'd advise you to tell the truth to your family. (should)
(Tôi khuyên bạn nên nói sự thật với gia đình bạn. (nên)
Đáp án: You should tell the truth to your family.
5.
It is necessary for young people to plan their future career carefully. (must)
(Người trẻ cần phải lên kế hoạch cho sự nghiệp tương lai của họ một cách cẩn thận. (phải)
Đáp án: Young people must plan their future career carefully.