Phần 5: Looking back
(Unit 1 - Lớp 11 - Looking back - trang 16 SGK Tiếng Anh lớp 11 sách mới - sách thí điểm)
Vocabulary
(Từ vựng)
Hướng dẫn giải Bài tập 2 trang 16 SGK tiếng Anh lớp 11 - Vocabulary - sách mới
2. Can you find other compound nouns with the word 'family'? Use a dictionary, if necessary.
(Bạn có tìm được những danh từ ghép nào khác có gốc từ family không? Dùng từ điển nếu cần.)
* Family (Gia đình):
- extended family (gia đình đa thế hệ)
- one-parent family (gia đình 1 bố hoặc mẹ)
- family doctor (bác sĩ gia đình)
- family tree (gia phả)
- family name (họ)
- single-parent family (gia đình bố mẹ đơn thân)
- family man (người đàn ông của gia đình)
- family room (phòng sinh hoạt chung của gia đình)
- blended family (gia đình hỗn hơn, có con riêng của vợ/chồng)
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.254.388
    Thành viên mới nhất:
    vylinh1234
    Đang trực tuyến: 399
    Đóng