Part 4: Informal clothes for going out

CLOTHES
Informal clothes for going out (Trang phục đời thường khi ra ngoài)
1. Vocabulary (Từ vựng):
tank top
/tæŋk tɒp/
(n. phr.)
áo 2 dây, 3 lỗ
You will look better if you wear this jacket over the tank top.
skirt
/skɜːrt/
(n.)
chân váy
That blue polka-dotted skirt is so beautiful.
mini-skirt
/ˈmɪniskɜːrt/
(n.)
chân váy ngắn
This mini-skirt is suitable for going out.
dress
/dres/
(n.)
váy liền
I love your plaid pink dress.
shirt
/ʃɜːrt/
(n.)
áo sơ mi
I love wearing checked shirt and jeans when going out.
T-shirt
/tiː ʃɜːrt/
(n.)
áo phông
Is your blue T-shirt new?
jacket
/ˈdʒækɪt/
(n.)
áo khoác ngoài
This brown jacket suits you so well.
sweater
/ˈswetər/
(n.)
áo len
This sweater is hand-knitted.
jumpsuit
/ˈdʒʌmpsjuːt/
(n.)
bộ áo liền quần
This jumpsuit is too old to wear. You need to buy a new one.
cardigan
/ˈkɑːrdɪɡən/
(n.)
áo khoác len dài tay (có cúc đằng trước)
I've just seen a very nice cardigan in Lele's shop in town. Shall we go there this afternoon?
pants/ trousers
/pænts/, /ˈtraʊzərz/
(n.)
quần dài
James is wearing a nice pair of black pants.
jeans
/dʒiːnz/
(n.)
quần jeans
How do I look in this pair of blue jeans?
trainers/ sneakers
/ˈtreɪnərz/, /ˈsniːkərz/
(n.)
giày thể thao
I need a good pair of trainers to play tennis.
sandals
/ˈsændlz/
(n.)
dép xăng đan, quai hậu
These sandals are good for going to the beach.
boots
/buːts/
(n.)
đôi bốt, giày ống
Do not wear your boots in the house.
shoes/ pumps (*)
/ʃuːz /, /pʌmps/
(n.)
đôi giày
Look at those white shoes! Do you think they suit me?
high heels
/haɪ hiːlz/
(n. phr.)
giày cao gót
I rarely wear high heels when hanging out with friends.
bikini
/bɪˈkiːni/
(n.)
áo tắm 2 mảnh (nữ)
I need to buy a new bikini for the trip to Hawaii this coming summer.
swimming trunks
/ˈswɪmɪŋ trʌŋks/
(n. phr.)
quần bơi (nam)
Men wear swimming trunks to the beach while women wear bikinis.
hat
/hæt/
(n.)
I love wearing hats with large brim on the beach.
cap
/kæp/
(n.)
mũ lưỡi trai
That baseball cap looks really cool. I want to have one.
Chú thích:

(*) pumps là giày nữ, shoes được dùng nhiều hơn cho đối tượng là nam giới.

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Các tính từ dùng miêu tả trang phục:

short-sleeved: ngắn tay narrow: chật, hẹp
long-sleeved: dài tay baggy: rộng thùng thình
wide: rộng loose >< tight: lỏng >< chặt, bó sát

- Các phụ kiện phối hợp với trang phục: hairpin (kẹp tóc), earrings (bông tai), bracelet (vòng đeo tay), watch (đồng hồ), necklace (vòng cổ, dây chuyền), glasses/ sunglasses (kính/ kính mát), scarf (khăng choàng).

- Trang điểm cần phối hợp với trang phục khi đi ra ngoài. Nữ giới thường hay trang điểm nhẹ phù hợp với trang phục mình chọn. Dùng nước hoa có mùi nhẹ nhàng cũng được khuyến khích khi đi ra ngoài.

- Mũ là một phần khá quan trọng trong trang phục khi đi chơi, không những có tác dụng như chống nắng, giữ gìn làn da và chọn lựa những loại mũ phù hợp sẽ tạo cho người đội phong cách riêng cá tính và làm đẹp thêm trang phục họ chọn.

Mời các bạn làm bài luyện tập 4
 
 
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 14-01-2017
Bài viết: 1694
• Điểm thành tích: 525
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 296
sssssssssssssssss
Gửi lúc: 23:28:54 ngày 30-12-2020
Noori P. Chi
Ngày tham gia: 05-10-2019
Bài viết: 227
• Điểm thành tích: 71
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 142
được của ló
Gửi lúc: 20:18:39 ngày 05-10-2020
Người chăm chỉ nhất website: Dương Phương VN
Ngày tham gia: 24-05-2020
Bài viết: 390
• Điểm thành tích: 11
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 287
Cũng đc gọi là tàm tạm
Gửi lúc: 18:12:37 ngày 20-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ
Ngày tham gia: 05-09-2018
Bài viết: 14
• Điểm thành tích: 74
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 106
No comment.
Gửi lúc: 16:53:56 ngày 10-08-2020
•{_Kagura Moonlight_}•
Ngày tham gia: 08-05-2020
Bài viết: 1294
• Điểm thành tích: 48
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 295
No comment.
Gửi lúc: 12:20:49 ngày 10-06-2020
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.296.954
    Thành viên mới nhất:
    buithiphuong89@gmail.com
    Đang trực tuyến: 291