Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example
acacia

/əˈkeɪʃə/

n cây keo Acacia trees grow in warm parts of the world.
aerial

/ˈeəriəl/

adj trên không We go up to the Ba Na Hills by aerial tram.

aborigine

aboriginal

/ˌæbəˈrɪdʒəni/

/ˌæbəˈrɪdʒɪnəl/

n

adj

người dân bản xứ Úc

thuộc dân bản xứ Úc

My friend in Australia is an Aborigine.

His work is inspired by Aboriginal art.

antelope

/ˈæntɪləʊp/

n

nai sừng tấm

(linh dương)

Look at the herd of antelope!
cactus

/ˈkæktəs/

n cây xương rồng Cactuses have thick stems to store water.
camel

/ˈkæməl/

n lạc đà Camel races are very popular in Africa.
crest

/krest/

n đỉnh, nóc, ngọn The crest of the mountain is covered by snow.
dune

/djuːn/

n cồn cát, đụn cát There are many sand dunes at Mui Ne Beach.
gazelle

/gəˈzel/

n linh dương gazell There are some gazelles in the local zoo.
hummock

/ˈhʌmək/

n gò, đống The ice hummock looks amazing.
jackal

/ˈdʒækəl/

n chó hoang sa mạc It is said that jackals eat animals that have died or been killed by others.
rainfall

/ˈreɪnfɔːl/

n lượng mưa The average annual rainfall in this region is 1000 millimetres.
slope

/sləʊp/

n dốc There are some nice gentle slopes that we can ski down.
spinifex

/ˈspɪnɪfeks/

n cỏ lá nhọn (Úc) I've heard that spinifex covers twenty per cent of the Australian continent.
stretch

/stretʃ/

v kéo dài, căng ra She stretched out her hand and helped him from his chair.

arid

aridity

/ˈærɪd/

/əˈrɪdəti /

adj

n

khô cằn

sự khô cằn

The desert is so arid that nothing can grow there.

What is the aridity index of the region?

moisture

moist

moisturize

/ˈmɔɪstʃər/

/mɔɪst/

/ˈmɔɪstʃəraɪz/

n

adj

v

hơi ẩm

ẩm ướt

làm cho ẩm

These plants need rich soil which retains moisture.

Keep the soil in the pot moist, but not too wet.

You should moisturize your skin every day.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

 

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    Larryancet
    Đang trực tuyến: 754
    Đóng