Pronunciation

Bài học VIP

Contracted forms of auxiliaries

Introduction

Dạng rút gọn của trợ động từ

Trong bài này, ta sẽ tìm hiểu các dạng rút gọn của trợ động từ "have"

Ở ngôi thứ nhất, thứ hai và ngôi thứ ba số nhiều, have được rút gọn thành 've. Eg: I have = I've.

Ở ngôi thứ ba số ít, has được rút gọn thành 's. Eg: he has = he's.

Ở dạng phủ định, have not = haven't; has not = hasn't

 

Practice

Full forms Contracted forms Full forms Contracted forms
I have I've I have not I haven't
you have you've you have not you haven't
we have we've we have not we haven't
they have they've they have not they haven't
he has he's he has not he hasn't
she has she's she has not she hasn't
it has it's it has not it hasn't

Practise the following sentences

I've got something for you.

You've got something for me?

We've failed and they've passed.

I haven't always lived in this cottage, you know.

Haven't you? You've not been here long, of course.

I haven't. But I've grown to love it already.

He's left, and she's gone to work, too.

Hasn't the doctor come yet?

No. The doctor hasn't been called.

Pronunciation Quiz


loading...
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.311.231
    Thành viên mới nhất:
    myhuyenan1574
    Đang trực tuyến: 210
    Đóng