Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example

apply

application

applied

applicant

applicable

/əˈplaɪ/

/ˌæplɪˈkeɪʃən/

/əˈplaɪd/

/ˈæplɪkənt/

/ˈæplɪkəbl/

v

n

adj

n

adj

nộp đơn, áp dụng

sự áp dụng, đơn xin

ứng dụng

người nộp đơn

thích hợp

By the time I saw the job advertised it was already too late to apply.

I've sent off applications for four different jobs.

My favorite subject is applied mathematics.

How many applicants did you have for the job?

The new qualifications are applicable to all European countries.

blame something on somebody

blameless

/bleɪm ˈsʌmθɪŋ ɒn ˈsʌmbədi/

/bleɪmləs/

v

adj

đổ lỗi gì cho ai

vô tội, không có lỗi

Don't blame it on me.

It was mainly my fault, but she wasn't entirely blameless.

daunting

daunt

/ˈdɔːntɪŋ/

/ˈdɔːnt/

adj

v

nản chí

làm nản chí

In spite of unification, the country was still faced with the daunting prospect of overcoming four decades of division.

She was not at all daunted by the size of the problem.

mate

/meɪt/

n bạn bè We've been mates since our school days.

admit

admission

admissible

/ədˈmɪt/

/ədˈmɪʃən/

/ədˈmɪsɪbl ̩/

v

n

adj

thừa nhận

nhận, kết nạp

có thể thừa nhận

She admitted making a mistake.

Her silence was taken as an admission of guilt.

The judge ruled that the new evidence was admissible.

reference

reference letter

/ˈrefərəns/

/ˈrefərəns ˈletər/

n

n

tham khảo

thư giới thiệu

Let's buy new reference books.

My teacher said that he would give me a very good reference letter.

entrance examination

/ˈentrəns ɪgˌzæmɪˈneɪʃən/

n kỳ thi nhập học Did you pass the entrance examination to the National Economics University?

accommodation

accommodate

/əˌkɒməˈdeɪʃən/

/əˈkɒmədeɪt/

n

v

chỗ ăn ở

cho trọ, cung cấp chỗ ở

Where can we find cheap accommodation?

The hotel can accommodate up to 500 guests.

appointment

appoint

/əˈpɔɪntmənt/

/əˈpɔɪnt/

n

v

sự bổ nhiệm, cuộc hẹn

bổ nhiệm, chỉ định

I have an appointment with the dentist this afternoon.

He's just been appointed as director of the publishing division.

requirement

require

requisite

/rɪˈkwaɪəmənt/

/rɪˈkwaɪər/

/ˈrekwɪzɪt/

n

v

adj

yêu cầu

yêu cầu

cần thiết

A good degree is a minimum requirement for many jobs.

Please call this number if you require any further information.

He lacked the requisite skills for the job.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    mzpxvcfrclb
    Đang trực tuyến: 116
    Đóng