Vocabulary

Bài học VIP

Vocabulary

 


Word Transcript Class Audio Meaning Example

compulsory

compulsion

compel

/kəmˈpʌlsəri/

/kəmˈpʌlʃən/

/kəmˈpel/

adj

n

v

bắt buộc

sự bắt buộc

bắt buộc

Swimming was compulsory at my school.

We were under no compulsion to attend.

As a school boy he was compelled to wear shorts even in winter.

academic

academy

/ˌækəˈdemɪk/

/əˈkædəmi/

adj

n

có tính học thuật

học viện

I don't like academic subjects.

We graduated from the Academy of Finance.

state school

private school

/steɪt skuːl/

/ˈpraɪvət skuːl/

n

n

trường công

trường tư

It doesn't cost much to study in a state school.

My younger sister studies at a famous private school.

curriculum

/kəˈrɪkjʊləm/

n chương trình học Teachers should follow the national curriculum.
General Certificate of Secondary Education (GCSE)

/ˈdʒenərəl səˈtɪfɪkət əv ˈsekəndri ˌedjʊˈkeɪʃən/

n Chứng chỉ giáo dục trung học phổ thông You should also submit a copy of your General Certificate of Secondary Education.
tuition fee

/tjuːˈɪʃən fiː/

n học phí The tuition fee of this university is quite high.

disruptive

disruption

disrupt

/dɪsˈrʌptɪv/

/dɪsˈrʌpʃən/

/dɪsˈrʌpt/

adj

n

v

quậy phá

sự đập vỡ

đập vỡ, ngăn cản

He was the most noisy and disruptive student at high school.

The accident on the main road through town is causing widespread disruption for motorists.

A heavy snowfall disrupted the city's transport system.

methodical

method

 

/məˈθɒdɪkəl/

/ˈmeθəd/

 

adj

n

 

 

có phương pháp, cẩn thận

phương pháp

 

Tom is a very methodical person.

The new teaching methods encourage children to think for themselves.

formal education

non-formal education

informal education

/ˈfɔːməl ˌedʒuˈkeɪʃn/

/nonˈfɔːməl ˌedʒuˈkeɪʃn/

/inˈfɔːməl ˌedʒuˈkeɪʃn/

n

n

n

nền giáo dục chính quy

nền giáo dục không chính quy

nền giáo dục phi chính quy

Formal education is the education we obtain from instruction at schools or other institutions and that have a predetermined curriculum.

After graduation, he looked for evening classes for some non-formal education.

Homeschooling is a kind of informal education.

commence

commencement

/kəˈmens/

/kəˈmensmənt/

v

n

bắt đầu

sự bắt đầu

We will commence building work in August of next year.

Would passengers please put out all cigarettes before the commencement of the flight?

 

Vocabulary quiz


loading...
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.361.043
    Thành viên mới nhất:
    Casio246
    Đang trực tuyến: 275
    Đóng