Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example

socialize

socialization

social

/ˈsəʊʃəlaɪz/

/ˌsəʊʃəlaɪˈzeɪʃn/ or /ˌsoʊʃələˈzeɪʃn/

/ˈsəʊʃəl/

v

n

 

adj

giao lưu, hòa nhập xã hội

sự hòa nhập xã hội

có tính xã hội

It is a good opportunity to socialize with new colleagues.

Going to school improves children's socialization skills.

I had an active social life when I was in college.

verbal

non-verbal

/ˈvɜːbəl/

/ˌnɒnˈvɜːbəl/

adj

adj

bằng lời nói

không bằng lời nói

He gave her a verbal apology.

Body language is a potent form of non-verbal communication.

communication

communicate

communicative

communicable

/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

/kəˈmjuːnɪkətɪv/

/kəˈmjuːnɪkəbl ̩/

n

v

adj

adj

sự giao tiếp, truyền thông

giao tiếp

có tính giao tiếp

có thể truyền đạt

Television is an important means of communication.

Unable to speak a word of the language, he communicated with his hands.

He was in a bad mood at breakfast and wasn't very communicative.

In this period, there were 974 outbreaks of communicable disease attributed to the consumption of raw milk.

compliment somebody on something

compliment

complimentary

/ˈkɒmplɪmənt ˈsʌmbədi ɒn ˈsʌmθɪŋ/

/ˈkɒmplɪmənt/

/ˌkɒmplɪˈmentəri/

v

n

adj

khen ai vì điều gì

lời khen

ca ngợi

I was just complimenting Robert on his new shirt.

The boss paid her a compliment for finishing the project early.

The reviews of his latest film have been highly complimentary.

kid

/kɪd/

v

nói đùa

You won first prize? You're kidding!

marvellous

marvel

/ˈmɑːvələs/

/ˈmɑːvəl/

adj

n

 

kỳ diệu

điều kỳ diệu

 

He was a truly marvellous storyteller.

It's a marvel to me how they've managed to build the road so quickly.

regulation

regulate

regulator

/ˌregjʊˈleɪʃən/

/ˈregjʊleɪt/

/ˈregjʊleɪtər/

n

v

n

quy tắc, nội quy

điều chỉnh

máy điều chỉnh

Our company is going to have some new regulations.

Her mother strictly regulates how much TV she can watch.

We use the heat regulator to keep the room warm in winter.

interruption

interrupt

/ˌɪntəˈrʌpʃən/

/ˌɪntəˈrʌpt/

n

v

sự gián đoạn

gián đoạn

I worked all morning without interruption.

I wish you'd stop interrupting.

discourtesy

discourteous

/dɪˈskɜːtəsi/

/dɪˈskɜːtiəs/

n

adj

sự thô lỗ

bất lịch sự

I was amazed at her father's discourtesy.

According to the customer survey, 6% said that employees were unhelpful and discourteous.

approach

/əˈprəʊtʃ/

/əˈproʊtʃ/

v,

n

tiếp cận, cách thức Since our research so far has not produced any answers to this problem, we need to adopt a different approach to it.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để
kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    Larryancet
    Đang trực tuyến: 409
    Đóng