Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


 

 

Word Transcript Class Audio Meaning Example

confidence

have confidence in somebody

confident

confide in somebody

/ˈkɒnfɪdəns/

/hæv ˈkɒnfɪdəns ɪn ˈsʌmbədi/

/ˈkɒnfɪdənt /

/kənˈfaɪd ɪn ˈsʌmbədi/

n

v

adj

v

sự tin tưởng

tin tưởng ai

tự tin

tin tưởng, giãi bày tâm sự với ai

I should never have taken him into my confidence.

I have complete confidence in her. She'll be perfect for the job.

Miss Venezuela looks confident in her red dress.

She's nice, but I don't feel I can confide in her.

diverse

diversity

diversify

/da ɪˈvɜːs/

/da ɪˈvɜːsɪti/

/da ɪˈvɜːsɪfaɪ/

adj

n

v

khác biệt

sự khác biệt, đa dạng

đa dạng hóa

New York is a very culturally diverse city.

There is a wide diversity of opinion on the question of raising her salary.

Many wheat farmers have begun to diversify into other forms of agriculture.

approval

disapproval

approve

/əˈpruːvəl/

/ˌdɪsəˈpruːvəl/

/əˈpruːv/

n

n

v

sự chấp thuận

sự không chấp thuận

chấp thuận

The project has now received approval from the government.

Although they said nothing about her suggestion, she could sense their disapproval.

We had to wait months for the council to approve our plans to extend the house.

marriage

marry

married

/ˈmærɪdʒ/

/ˈmæri/

/ˈmærid/

n

v

adj

hôn nhân

kết hôn

lập gia đình

They had a long and happy marriage.

Men tend to marry later than women.

When are you getting married?

contractual

contract

/kənˈtræktʃuəl/

/ˈkɒntrækt/

adj

n

thỏa thuận, thuộc về hợp đồng

hợp đồng

Are you under a contractual obligation to any other company?

Are you going to break the contract?

precede

precedence

/prɪˈsiːd/

/ˈpresɪdəns/

v

n

đi trước

sự đi trước

It would be helpful if you were to precede the report with an introduction.

Business people often think that fluency and communication take precedence over grammar when speaking.

engagement

engaged

/ɪnˈgeɪdʒmənt/

/ɪnˈgeɪdʒd/

n

adj

đính hôn

đã đính ước, đính hôn

They announced their engagement at the party on Sunday.

Did they get engaged on Saturday?

counterpart

/ˈkaʊntəpɑːt/

n bên tương ứng The Prime Minister will meet with his European counterparts to discuss the war against drugs.

generation

generational

/ˌdʒenəˈreɪʃən/

/ˌdʒenəˈreɪʃənəl/

n

adj

thế hệ

thuộc thế hệ

The younger generation smokes less than their parents did.

There are generational differences in opinion between parents and children.

signify

significant

significance

/ˈsɪgnɪfaɪ/

/sɪgˈnɪfɪkənt/

/sɪgˈnɪfɪkəns/

v

adj

n

biểu thị

quan trọng, đáng kể

tầm quan trọng

Nobody really knows what the marks on the ancient stones signify.

There has been a significant increase in the number of women students in recent years.

The discovery of the new drug is of great significance for people suffering from heart problems.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để
kiểm tra xem mình làm có đúng không.

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.253.135
    Thành viên mới nhất:
    dvevxitcfrt
    Đang trực tuyến: 281

    Chúc mừng 5 thành viên VIP mới nhất:

    Đóng