Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example
typical

/ˈtɪpɪkəl/

adj điển hình Typical symptoms would include headaches, vomiting and dizziness.

civilization

civilize

/ˌsɪvəlaɪˈzeɪʃən/

/ˈsɪvɪlaɪz/

n

v

nền văn minh

làm cho văn minh

How does it feel to be back in civilization after all those weeks in a tent?

The Romans set out to civilize the Ancient Britons.

belief

believe

believable

/bɪˈliːf/

/bɪˈliːv/

/bɪˈliːvəbl ̩/

n

v

adj

niềm tin

tin

có thể tin được, thật

It is my belief that nuclear weapons are immoral.

I believe her to be the finest violinist in the world.

I didn't find any of the characters in the film believable.

childbearing

childrearing

/ˈtʃaɪldˌbeərɪŋ/

/ˈtʃaɪld,rɪərɪŋ/

n

n

việc sinh con

việc nuôi dạy con

The survey only concerns women of childbearing age.

Why shouldn't a woman have a job after years of child-rearing?

advocate

/ˈædvəkeɪt/

v

chủ trương, tán thành

He advocates human rights.

discrimination

discriminate

/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/

/dɪˈskrɪmɪneɪt/

n

v

sự phân biệt

phân biệt

He showed great discrimination in his choice of friends.

She felt she had been discriminated against because of her age.

intellectual

intellect

intellectualize

/ˌɪntəlˈektʃuəl/

/ˈɪntəlekt/

/ˌɪntəlˈektʃuəlaɪz/

adj

n

v

thuộc tri thức

trí tuệ

tri thức hóa

I like detective stories and romances - nothing too intellectual.

Her energy and intellect are respected all over the world.

She couldn't stand all that pointless intellectualizing about subjects that just didn't matter.

involve

involvement

/ɪnˈvɒlv/

/ɪnˈvɒlvmənt/

v

n

liên quan

sự tham gia

The second accident involved two cars and a truck.

I'm not sure about the team's continued involvement in the competition.

lose contact with

lose one's temper

lose touch with

/luːz ˈkɒntækt wɪð/

/luːz wʌns ˈtempər/

/luːz tʌtʃ wɪð/

v

v

v

mất liên lạc

mất bình tĩnh

mất liên lạc

I lost contact with all of my high school friends.

He lost his temper when talking about his wife.

I lost touch with Katie after she moved to Canada.

sympathetic

sympathy

sympathize

/ˌsɪmpəˈθetɪk/

/ˈsɪmpəθi/

/ˈsɪmpəθaɪz/

adj

n

v

thông cảm

mối thiện cảm, thông cảm

có thiện cảm

He suffers from back trouble too, so he was very sympathetic about my problem.

The president has sent a message of sympathy to the relatives of the dead soldiers.

I know what it's like to have migraines, so I do sympathize with you.

struggle

/ˈstrʌgl /

v/n đấu tranh/sự đấu tranh By this time he'd managed to struggle out of bed.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    Larryancet
    Đang trực tuyến: 754
    Đóng