Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example

appalled

appal

/əˈpɔːld/

/əˈpɔːl/

adj

v

bị choáng

làm kinh hãi

They were appalled at the waste of recyclable material.

The state of the kitchen appalled her.

appeal

/əˈpiːl/

v/n

kêu gọi/lời kêu gọi

They're launching an appeal to raise money for famine victims.

dedicate

dedication

/ˈdedɪkeɪt/

/ˌdedɪˈkeɪʃən/

v

n

cống hiến

sự cống hiến

He has dedicated his life to scientific research.

She thanked the staff for their dedication and enthusiasm.

epidemic

epidemiology

/ˌepɪˈdemɪk/

/epɪˌdiːmiˈɒlədʒi/

n

n

dịch bệnh

dịch tễ học

The AIDS epidemic is very dangerous.

Her major is epidemiology.

initiative

initiate

initiation

/ɪˈnɪʃətɪv/

/ɪˈnɪʃieɪt/

/ɪˌnɪʃiˈeɪʃən/

adj,n

v

n

bắt đầu, sáng kiến

khởi đầu

sự khởi xướng

Although she was quite young, she showed a lot of initiative and was promoted to manager after a year.

Who initiated the violence?

And that was her initiation into the world of marketing.

devote

devotion

devoted

/dɪˈvəʊt/

/dɪˈvəʊʃn/

/dɪˈvəʊtɪd/

v

n

adj

dâng, dành hết cho

sự tận tân

tận tâm

She devoted herself to her career.

Her devotion to the job left her with very little free time.

They are devoted to their children.

hesitate

hesitation

/ˈhezɪteɪt/

/ˌhezɪˈteɪʃən/

v

n

do dự

sự do dự

She hesitated slightly before answering the inspector's question.

After a slight hesitation, she began to speak.

catastrophe

catastrophic

/kəˈtæstrəfi/

/ˌkætəˈstrɒfɪk/

n

adj

tai ương

thê thảm

The emigration of scientists is a catastrophe for our country.

An unchecked increase in the use of fossil fuels will have catastrophic results for the planet.

aim

aim to do something

be aimed at doing

/eɪm/

/eɪm tə du ˈsʌmθɪŋ/

/bi eɪmd æt ˈduːɪŋ/

n

v

v

mục đích

nhắm

có mục đích

Her main aim in life is to be a good wife and mother.

I aim to be a millionaire by the time I'm 30.

The publicity campaign was aimed at improving the eating habits of children.

inspire

inspiration

/ɪnˈspaɪər/

/ˌɪnspɪˈreɪʃən/

 

v

n

truyền cảm hứng

cảm hứng

The piece of music is inspired by dolphin sounds.

She has been an inspiration to us all.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    Larryancet
    Đang trực tuyến: 409
    Đóng