Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example

eject

ejection

/ɪˈdʒekt/

/ɪˈdʒekʃən/

v

n

đuổi ra

sự loại bỏ

A number of football fans had been ejected from the bar for causing trouble.

The ejection of Kovu from the lion community made Kiara feel sad.

penalty

penal

penalize

/ˈpenəlti/

/ˈpiːnəl/

/ˈpiːnəlaɪz/

n

adj

v

hình phạt

thuộc về hình phạt

trừng phạt

The referee awarded a penalty kick.

Many people believe that execution has no place in the penal system of a civilized society.

He was penalized early in the match for dangerous play.

defence/defense

defensive

defend

/dɪˈfens/

/dɪˈfensɪv/

/dɪˈfend/

n

adj, n

v

bảo vệ

có tính phòng thủ/ thế phòng thủ

phòng thủ

The towers were once an important part of the city's defences.

He's currently the best defensive player on the team.

How can we defend our homeland if we don't have an army?

opponent

/əˈpəʊnənt/

n đối phương, đối thủ In the second game, her opponent hurt her leg and had to retire.
foul

/faʊl/

n phạm luật He was sent off for a foul on the French captain.
shot

/ʃɒt/

n phát đạn, cú sút And that was a great shot by Marquez!
goalie

/ˈgəʊli/

n thủ môn We have an excellent goalie on our team.

polo

water polo

/ˈpəʊləʊ/

/ˈwɔːtər  ˈpəʊləʊ/

n

n

môn pô-lô

môn bóng nước

Prince Charles is a keen polo player.

Water polo is not popular in Vietnam.

sprint

/sprɪnt/

n, v chạy/bơi nước rút He suddenly broke into a sprint.
scuba-diving

/ˈskuːbəˌdaɪvɪŋ/

n lặn có bình khí I have never tried scuba-diving.
wind-surfing

/ˈwɪnd ˌsɜːfɪŋ/

n môn lướt ván buồm She went windsurfing most mornings.

row

rowing

/rəʊ/

/ˈrəʊɪŋ/

v

n

chèo

chèo thuyền

The wind dropped, so we had to row the boat back home.

I really love rowing.

synchronized swimming

synchronize

synchronization

/ˈsɪŋkrənaɪzd ˈswɪmɪŋ/

/ˈsɪŋkrənaɪz/

/ˌsɪŋkrənaɪˈzeɪʃn /

n

v

n

bơi nghệ thuật

đồng bộ hóa

sự đồng bộ hóa

The tickets for the synchronized swimming performance are quite expensive this year.

The show was designed so that the lights synchronized with the music.

A usb always makes data synchronization easy.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    Larryancet
    Đang trực tuyến: 409
    Đóng