Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example

digest

digestion

digestible

digestive

/daɪˈdʒest/

/daɪˈdʒestʃən/

/daɪˈdʒestəbl ̩/

/daɪˈdʒestɪv/

v

n

adj

adj

tiêu hóa

sự tiêu hóa

tiêu hóa được

tiêu hóa

I find that I don't digest meat well.

Discover how eating raw food helps balance your body and aids digestion.

Congee and soup are easily digestible.

The digestive process is quite complicated.

dip (into)

/dɪp/

v nhúng; xem lướt qua She dipped her toe into the pool to see how cold it was.
swallow

/ˈswɒləʊ/

v nuốt My throat is so sore that it really hurts when I swallow.
in a word

/in ə wɜːd/

adv tóm lại In a word, she lost two hundred dollars.

reviewer

review

/rɪˈvjuːər/

/rɪˈvju/

n

v

nhà phê bình

phê bình

He is a book reviewer.

I only go to see films that are reviewed favourably.

distinct

distinction

distinctive

/dɪˈstɪŋkt/

/dɪˈstɪŋkʃən/

/dɪˈstɪŋktɪv/

adj

n

adj

riêng biệt, khác biệt

nét đặc biệt, sự khác biệt

đặc biệt

The two concepts are quite distinct from each other.

There's a clear distinction between the dialects spoken in the two regions.

She's got a very distinctive voice.

crime

criminal

criminalize

/kraɪm/

/ˈkrɪmɪnəl/

/ˈkrɪmɪnəlaɪz/

n

adj/n

v

tội ác

phạm tội/tội phạm

kết tội

He has admitted committing several crimes including two murders.

He must be a dangerous criminal.

Many gay people feel that they are being criminalized just for having relationships.

love affair

/lʌv əˈfeər/

n chuyện tình Their love affair is very romantic.
reunite

/ˌriːjuːˈnaɪt/

v đoàn tụ Sarah was finally reunited with her children at the airport.

brave

bravery

/ˈbreɪv/

/ˈbreɪvəri/

adj

n

can đảm

sự can đảm

I wasn't brave enough to tell her what I honestly thought.

They were awarded medals for their bravery.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy
sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

 

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.264.259
    Thành viên mới nhất:
    Larryancet
    Đang trực tuyến: 409
    Đóng