Vocabulary


Bài học VIP

Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example

biologist

biology

biological

/baɪˈɒlədʒɪst/

/baɪˈɒlədʒi/

/ˌbaɪəˈlɒdʒɪkəl/

n

n

adj

nhà sinh vật học

sinh vật học

thuộc sinh vật học

Mary wants to become a biologist in the future.

The book deals with human biology.

Eating is a biological necessity!

join hands

give somebody a hand

/dʒɔɪn ˈhænd z/

/gɪv ˈsʌmbədi ə hænd/

v

v

nắm tay nhau, cùng nhau

giúp đỡ ai

Why don't you join hands with us in helping the poor children?

Could you give me a hand with these boxes, Mike?

run

run the household

/rʌn/

/rʌn ðə ˈhaʊshəʊld/

v

v

điều hành, quản lý

trông nom gia đình

He runs his business very well.

My mother runs the household in my family.

will

be willing to do something

/wɪl/

/bɪ ˈwɪlɪŋ tə du 'sʌmθɪŋ/

 

n

v

ý chí

sẵn sàng làm gì

From an early age she had a very strong will.

If you're willing to fly at night, you can get a much cheaper ticket.

finality

finalize

/faɪˈnæləti/

/ˈfaɪnəlaɪz/

n

v

trạng thái cuối cùng

hoàn tất phần cuối

I felt that terrible finality when Jim said he doesn't want to stay together with me.

We should finalize all the documents before the meeting.

pressure

be under pressure

pressurize

 

/ˈpreʃər/

/bi ˈʌndər ˈpreʃər/

/ˈpreʃəraɪz/

 

n

v

v

 

 

 

 

 

sức ép

chịu áp lực

gây sức ép, nén

 

 

He put too much pressure on the door handle and it snapped.

She is under a lot of pressure at work right now.

A pump is used to pressurize the fuel.

mischievous

 

/ˈmɪstʃɪvəs/

 

adj

 

 

nghịch

 

She has a mischievous sense of humour.

obedient

disobedient

obedience

obey

/əˈbiːdiənt/

/ˌdɪsəˈbiːdiənt/

/əˈbiːdiənts/

/əˈbeɪ/

adj

adj

n

v

vâng lời

không vâng lời

sự vâng lời, tuân lệnh

vâng lời

Students are expected to be quiet and obedient in the classroom.

He is a disobedient child.

Military service demands obedience from its members.

A child should obey his parents.

supportive

/səˈpɔːtɪv/

adj ủng hộ Children with supportive parents often do better at school than those without.

permit

permission

permissive

/pəˈmɪt/

/pəˈmɪʃən/

/pəˈmɪsɪv/

v

n

adj

cho phép

sự cho phép

cho phép, tùy ý

The regulations do not permit much flexibility.

You will need permission from the council to extend your garage.

It's a very permissive school where the children are allowed to do whatever they want.

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

 

Vocabulary quiz


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.263.678
    Thành viên mới nhất:
    iyxwxeikbej
    Đang trực tuyến: 155
    Đóng