Pronunciation


Bài học VIP

Pronunciation

Sounds /kl/ - /gl/ - /kr/ - /gr/ - /kw/

Introduction

1. Sound /kl/

a. Cách phát âm:

- Phát âm nhanh âm

+ Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive)

+ Cách phát âm: nâng phần lưỡi sau lên cao chạm tới vòm mềm như hình vẽ, như vậy luồng hơi từ phía trong sẽ bị cản lại. Sau đó áp lực luồng hơi trong vòm miệng tăng lên, đẩy lưỡi đi xuống và ra ngoài. Thanh âm không rung.

Play video here

- Sau đó, phát âm nhanh âm

+ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm răng môi (tip-alveolar), âm được tạo ra khi luồng hơi đi qua hai cạnh của lưỡi (lateral)

+ Cách phát âm: nâng cao vòm mềm, đầu lưỡi chạm vào phần chân răng phía trên để chặn phần giữa miệng (nhìn từ bên ngoài). Luồng hơi từ phía trong sẽ thoát ra qua hai bên của lưỡi và vòm miệng. dùng giọng tạo ra phụ âm kêu.

b. Cách nhận biết

- Âm /kl/ về chính tả thường được viết là "cl", ví dụ: clap, cliff, etc.

c. Luyện tập phát âm âm /kl/

2. Sound /gl/

a. Cách phát âm

- Phát âm nhanh âm

+ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive)

+ Cách phát âm: đây là âm ngắn và yếu, không bật hơi. nâng phần lưỡi sau lên cao chạm tới vòm mềm như hình vẽ, như vậy luồng hơi từ phía trong sẽ bị cản lại. Sau đó áp lực luồng hơi trong vòm miệng tăng lên, đẩy lưỡi đi xuống và ra ngoài. Thanh âm rung.

Play video here

- Sau đó, phát âm nhanh âm /l/: tương tự âm /l/ trong /kl/ ở mục 1.

b. Cách nhận biết

- Âm /gl/ về chính tả thường được viết là "gl", ví dụ: glad, glass, etc.

c. Luyện phát âm âm /gl/

3. Sound /kr/

a. Cách phát âm

- Phát âm nhanh âm /k/: tương tự âm /k/ trong /kl/ ở mục 1

- Sau đó, phát âm nhanh âm

+ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra kết hợp mặt lưỡi và răng, (blade-post-alveolar).

+ Cách phát âm: cong lưỡi lên để tạo nên một khoảng trống ở giữa miệng nhưng lưỡi không chạm tới chân răng trên. Nâng cao vòm ngạc mềm để luồng hơi có thể thoát ra giữa đầu lưỡi và ngạc mà không tạo thành âm xát.

Play video here

b. Cách nhận biết

- Âm /kr/ về chính tả thường được viết là "cr", ví dụ: crap, creep, etc.

c. Luyện phát âm âm /kr/

4. Sound /gr/

a. Cách phát âm

- Phát âm nhanh âm /g/: tương tự âm /g/ trong /gl/ ở mục 2

- Sau đó, phát âm âm /r/: tương tự âm /r/ trong /kr/ ở mục 3

b. Cách nhận biết

- Âm /gr/ về chính tả thường được viết là "gr" như green, grow, etc.

c. Luyện phát âm âm /gr/

5. Sound /kw/

a. Cách phát âm

- Phát âm nhanh âm /k/: tương tự âm /k/ trong /kl/ ở mục 1

- Sau đó, phát âm âm

+ Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra khi kết hợp môi và vòm mềm.

+ Cách phát âm: phụ âm này có dạng âm môi răng nửa nguyên âm. Nó phụ thuộc vào nguyên âm đi sau, khi phát âm giống như bắt đầu phát âm âm // hay /ʊ/ rồi trượt đến nguyên âm đi sau. Đầu tiên mở môi tròn và hẹp, dần dần mở rộng môi để luồng hơi bên trong đi ra tự nhiên, dùng giọng để tạo nên âm kêu.

Play video here

b. Cách nhận biết

- Âm /kw/ về chính tả thường được viết là "qu", ví dụ: quarrel, quick, etc.

c. Luyện phát âm âm /kw/

Examples

Pronunciation Quiz

 


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.276.402
    Thành viên mới nhất:
    Walterkit
    Đang trực tuyến: 526

    Chúc mừng 5 thành viên VIP mới nhất: