Pronunciation


Bài học VIP

Pronunciation

Sounds /str/ - /skr/ - /skw/

Introduction

1. Sound /str/

- Cách phát âm: phát âm nhanh âm

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và chân răng (blade-aveolar), âm xát (fricative)

Cách phát âm: đầu tiên mặt lưỡi chạm mặt răng trên phía trong, lưỡi chuyển động đi ra phía trước, hai hàm răng đóng lại gần hơn. Khi phát âm /s/ âm luồng hơi trong miệng chà xát hơn các âm xát khác. Thanh âm không rung.

Play video here

rồi phát âm nhanh âm

Đặc tính: là phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa đầu lưỡi và răng (tip-alveolar), âm bật (flosive)

Cách phát âm: đặt đầu lưỡi tại chân răng trên, phía trong, lúc này lưỡi sẽ chặn luồng hơi từ phía trong đi ra. Sau đó luồng hơi sẽ có áp lực mạnh hơn, lúc này đẩy lưỡi nhanh ra phía trước bật thành âm /t/

Play video here

sau đó phát âm nhanh âm

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant), âm được tạo ra kết hợp mặt lưỡi và răng, (blade-post-alveolar).

Cách phát âm: cong lưỡi lên để tạo nên một khoảng trống ở giữa miệng nhưng lưỡi không chạm tới chân răng trên. Nâng cao vòm ngạc mềm để luồng hơi có thể thoát ra giữa đầu lưỡi và ngạc mà không tạo thành âm xát.

Play video here

luyện phát âm âm /str/:

- Cách nhận biết: âm /str/ về chính tả thường được viết là "str", ví dụ: stream, destroy, etc.

2. Sound /skr/

- Cách phát âm: phát âm nhanh âm /s/: tương tự âm /s/ trong /str/ ở mục 1

rồi phát âm nhanh âm

Đặc tính: phụ âm không kêu (voiceless consonant) âm được tạo ra giữa lưỡi và vòm mềm (xem hình vẽ) (back-velar), âm bật (flosive)

Cách phát âm: nâng phần lưỡi sau lên cao chạm tới vòm mềm như hình vẽ, như vậy luồng hơi từ phía trong sẽ bị cản lại. Sau đó áp lực luồng hơi trong vòm miệng tăng lên, đẩy lưỡi đi xuống và ra ngoài. Thanh âm không rung.

Play video here

rồi phát âm âm /r/: tương tự âm /r/ trong /str/ ở mục 1

luyện phát âm âm /skr/:

- Cách nhận biết: âm /skr/ về chính tả thường được viết là "scr", ví dụ: scream, screen, etc.

3. Sound /skw/

- Cách phát âm: phát âm nhanh âm /s/: tương tự âm /s/ trong /str/ ở mục 1

rồi phát âm âm /k/: tương tự âm /k/ trong /skr/ ở mục 2

rồi phát âm âm

Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm được tạo ra khi kết hợp môi và vòm mềm.

Cách phát âm: phụ âm này có dạng âm môi răng nửa nguyên âm. Nó phụ thuộc vào nguyên âm đi sau, khi phát âm giống như bắt đầu phát âm âm // hay /ʊ/ rồi trượt đến nguyên âm đi sau. Đầu tiên mở môi tròn và hẹp, dần dần mở rộng môi để luồng hơi bên trong đi ra tự nhiên, dùng giọng để tạo nên âm kêu.

Play video here

luyện phát âm âm /skw/:

- Cách nhận biết: âm /skw/ về chính tả thường được viết là "squ", ví dụ: squash, squeak, etc.

Examples

Pronunciation Quiz

 


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.226.696
    Thành viên mới nhất:
    exxxvgtcpmo
    Đang trực tuyến: 587
    Đóng