Vocabulary


Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example
intercultural

/ˌɪntəˈkʌltʃərəl/

adj liên văn hóa The Asian Games are held for the purpose of developing intercultural knowledge and friendship within Asia.
knowledge

/ˈnɒlɪdʒ/

n kiến thức, sự hiểu biết He has limited knowledge of French.
knowledgeable

/ˈnɒlɪdʒəbl ̩/

adj có hiểu biết He's very knowledgeable about German literature.
event

/ɪˈvent/

n sự kiện This year's Olympic Games will be the biggest sporting event ever.
solidarity

/ˌsɒlɪˈdærəti/

n tình đoàn kết The lecturers joined the protest march to show solidarity with their students.
decade

/ˈdekeɪd/

n thập kỉ There have been more and more students studying overseas in the past decades.
aspect

/ˈæspekt/

n khía cạnh Which aspects of the job do you most enjoy?
official

/əˈfɪʃəl/

n quan chức The number of officials has also been increasing over time.
facility

/fəˈsɪləti/

n

điều kiện dễ dàng

cơ sở

A new sports facility is going to be built here this month.
aquatic

/əˈkwætɪk/

adj dưới nước Swimming is an aquatic sport.
athletics

/æθˈletɪks/

n điền kinh Students are involved in all forms of college athletics.
weightlifting

/ˈweɪtˌlɪftɪŋ/

n môn cử tạ Of all the sports, I like weightlifting the best.
shooting

/ˈʃuːtɪŋ/

n bắn súng He goes shooting most weekends.
wrestling

/ˈreslɪŋ/

n đô vật Is wrestling the most popular in Eastern countries?
squash

/skwɑːʃ/

n bóng quần Do you know where squash comes from?
fencing

/ˈfensɪŋ/

n môn đấu kiếm I did a bit of fencing while I was at college.
rugby

/ˈrʌgbi/

n bóng bầu dục He is a really good rugby player.
mountain biking

/ˈmaʊntən baɪkɪŋ/

n môn đi xe đạp leo núi Of course you need a bike to go mountain biking.
enthusiasm

/ɪnˈθuːziæzəm/

n sự hăng hái, nhiệt tình After the accident he lost his enthusiasm for the sport.
enthusiastic

/ɪnˌθuːziˈæstɪk/

adj nhiệt tình, hăng hái You don't seem very enthusiastic about the sports event tonight.
appreciate

/əˈpriːʃieɪt/

v đánh giá cao We really appreciate all the help you gave us last weekend.
bodybuilding

/ˈbɑːdiˌbɪldɪŋ/

n thể dục thể hình Bodybuilding helps make your muscles bigger.
hockey

/ˈhɑːki/

n khúc côn cầu He started playing hockey at the age of 10.
boxing

/ˈbɑːksɪŋ/

n môn quyền anh I think boxing is too dangerous.
host country

/hoʊst ˈkʌntri/

n nước chủ nhà South Africa was chosen as the host country for 2010 World Cup.
standing

/ˈstændɪŋ/

n vị thế, địa vị He had little standing in the community.
bronze

/brɑːnz/

n đồng He got a bronze medal in the high jump.
live

/laɪv/

adj trực tiếp This evening there will be a live broadcast of the sport event.
freestyle

/ˈfriːstaɪl/

n kiểu bơi tự do He won the 400 metre freestyle.
gymnast

/ˈdʒɪmnæst/

n chuyên viên thể dục He is a great Russian gymnast.

gymnasium

gym

/dʒɪmˈneɪziəm/

/dʒɪm/

n

 

phòng tập thể dục How often do you go to the gym?
gymnastics

/dʒɪmˈnæstɪks/

n thể dục The US women's gymnastics team has 12 members.
record

/ˈrekɔːd/

/ˈrekɚd/

n kỉ lục She set a new European record in the high jump.
bar

/bɑːr/

n xà, thanh The bar has fallen too.
long jump

/lɑːŋ dʒʌmp/

n môn nhảy xa I am not very good at the long jump.
high jump

/haɪ dʒʌmp/

n môn nhảy cao She won a silver medal in the high jump.
car park

/kɑːr pɑːrk/

n bãi đỗ xe The car park is just over there.
guest house

/gest haʊs/

n nhà khách That guest house was built over 100 years ago.
recruit

/rɪˈkruːt/

v tuyển dụng For further information on the recruiting process please take a look at the website.
recruitment

/rɪˈkruːtmənt/

n sự tuyển dụng The recession has forced a lot of companies to cut down on recruitment.
diamond

/ˈdaɪəmənd/

n kim cương Diamonds are extremely expensive.
ring

/rɪŋ/

n nhẫn How much is this diamond ring?
book

/bʊk/

v đặt chỗ She'd booked a table for four at their favourite restaurant.
enjoyable

/ɪnˈdʒɔɪəbl ̩/

adj thích thú, thú vị Thank you for a very enjoyable evening.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

Vocabulary quiz

 


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.222.425
    Thành viên mới nhất:
    HarryMox
    Đang trực tuyến: 617
    Đóng