Vocabulary



Vocabulary

 

Vocabulary


Word Transcript Class Audio Meaning Example
fossil

/ˈfɑːsəl/

n hóa thạch Fossils of early reptiles were found in this area.
fossil fuel

/ˈfɑːsəl fjʊəl/

n nhiên liệu hóa thạch

Fossil fuels include fuels such as gas, coal and oil formed underground millions of years ago from plant and animal remains .

strictly

/ˈstrɪkt li/

adv một cách nghiêm khắc The use of cameras in this museum is strictly forbidden.

demand

/dɪˈmɑːnd/

n nhu cầu, yêu cầu Good teachers are always in great demand.

exhausted

/ɪgˈzɔːstɪd/

adj cạn kiệt Because of increasing demand, fossil fuels will be exhausted in the near future.
exhaust

/ɪgˈzɔːst/

v làm cạn kiệt I'm afraid he's exhausted my patience.

exhaustion

/ɪgˈzɔːstʃən/

n

tình trạng kiệt sức, mệt lử

She felt ill from exhaustion.

alternative

/ɑːlˈtɝːnət ̬ɪv/

adj

n

thay thế

sự lựa chọn

Tea can be a good alternative to coffee.

alternate

/ˈɒltəneɪt/

v luân phiên, xen kẽ She alternated between cheerfulness and deep despair.
nuclear

/ˈnuːkliːɚ/

adj

thuộc hạt nhân

How many nations have nuclear weapons?

nuclear energy

/ˈnuːkliːɚ ˈenədʒi/

n năng lượng hạt nhân I think nuclear energy will be widely used in the future.

nucleus

/ˈnuːkliəs/

n hạt nhân của nguyên tử, nhân DNA is stored in the nucleus of a cell.

need

/niːd/

n nhu cầu

It is difficult to satisfy all people's needs.

needy

/ˈniːdi/

adj nghèo đói The profits from the sale go to help needy people in the area.

heat

/hiːt/

n hơi nóng, nhiệt độ Cook the meat on low heat.

geothermal

/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl/

adj thuộc địa nhiệt

They are going to build a geothermal power station in this area.

geothermal heat

/ˌdʒiːəʊ ˈθɜːməl hiːt/

n

địa nhiệt

Geothermal heat comes from deep inside the Earth.

dam

/dæm/

n đập nước Dams have to be built in order to use this kind of energy.

solar panel

/ˈsəʊlər ˈpænəl/

n

tấm thu năng lượng mặt trời

Solar panels are used to power satellites.

potential

/pəˈtenʃl/

adj

n

tiềm năng, tiềm ẩn

khả năng, tiềm lực

 

There is great potential in alternative sources of energy.

make use of

/meɪk juːz əv/

v tận dụng How to make full use of the alternative sources of energy is a really big question.

ceremony

/ˈserɪməni/

n

nghi lễ The graduation ceremony lasted 4 hours.

nuclear reactor

/ˈnuːkliːɚ riˈæktɚ/

n lò phản ứng hạt nhân Radiation from a nuclear reactor is very dangerous.

hydroelectricity

/ˌhaɪdroʊɪlekˈtrɪsət ̬i/

n thủy điện It is expensive to build a dam for electricity.

hydroelectric

/ˌhaɪdroʊɪˈlektrɪk/

adj thuộc thủy điện Is there a hydroelectric power station in your area?

run out (of something)

/rʌn aʊt/

v hết (cái gì) Our major sources of energy are running out.

radiation

/ˌreɪdiˈeɪʃən/

n

sự bức xạ, phóng xạ

Many people suffered radiation sickness from the nuclear reactor accident last year.

radioactive

/ˌreɪdioʊˈæktɪv/

adj

thuộc về phóng xạ

Uranium is a radioactive material.

renewable

/rɪˈnuːəbl ̩/

adj có thể hồi phục được There are some renewable energy sources such as wind and wave power.

renew

/rɪˈnuː/

v

thay mới, làm mới

I'll use this material to renew the chair covers.

renewal

/rɪˈnuːəl/

n

sự phục hồi, thay mới

The next renewal date is November 20th.

harmful

/ˈhɑːrmfəl/

adj có hại This group of chemicals is harmful to people.

harm

/hɑːrm/

n

v

sự tổn hại

làm tổn hại

Such activities can harm the environment.

ecologist

/iˈkɒlədʒɪst/

n nhà sinh thái học An ecologist studies the natural relationships between the air, land, water, animals, plants, etc.

ecology

/iˈkɒlədʒi/

n

sinh thái

She hopes to study ecology at college.

ecological

/ekə'lɔdʤikl/

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/ 

adj

 

thuộc sinh thái The destruction of the rain forests is an ecological disaster.
fertilize

/ˈfɜːtɪlaɪz/

/ˈfɝːt ̬əlaɪz/

v

làm màu mỡ

bón phân

Remember to fertilize the plants once a month.
fertile

/ˈfɜːtaɪl/

/ˈfɝːt ̬əl/

adj

màu mỡ

The soil in my garden is so fertile.
consumption

/kənˈsʌmp ʃən/

n sự tiêu thụ, tiêu dùng We need to cut down on our fuel consumption by having fewer cars on the road.
consume

/kənˈsjuːm/

/kənˈsuːm/

v tiêu dùng This country consumes 25 percent of the world's oil.
proportion

/prəˈpɔːʃən/

/prəˈpɔːrʃən/

n sự cân đối, phần Children make up a large proportion of the world's population.
trend

/trend/

n xu hướng, khuynh hướng There's been a downward trend in sales in the last few years.
shrug

/ʃrʌg/

v nhún vai He shrugged his shoulders as if to say that there was nothing he could do about it.
splay

/spleɪ/

v giang ra, bẹt ra The petals splay out from the middle of the flower.
fence

/fens/

n hàng rào A fence is being built around my garden.
surround

/səˈraʊnd/

v

bao quanh

vây quanh

Gwen sat at her desk, surrounded by books and papers.
surrounding

/səˈraʊndɪŋ/

adj bao quanh, vây quanh A lot of the children at the school come from the surrounding countryside.
experiment

/ɪkˈsperɪmənt/

n

v

cuộc thí nghiệm

thí nghiệm

Some people believe that experiments on animals should be banned.
experimental

/ɪkˌsperɪˈmentəl/

adj thuộc về thí nghiệm The drug is still at the experimental stage.
sponsor

/ˈspɒnsər/

/ˈspɑːnsɚ/

n

v

người bảo trợ

tài trợ

The team is sponsored by JVC, so the players wear the letters JVC on their shirts.

 

Bài tập luyện tập
Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.

 

Vocabulary quiz

 


Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.225.696
    Thành viên mới nhất:
    tranquangkhai0902
    Đang trực tuyến: 575
    Đóng