Vocabulary


Từ vựng bài 1 - tiếng anh lớp 11

 

Word Transcript Class Audio Meaning Example
acquaintance /ə'kweintəns/ n.
người quen Yesterday, I came across an old acquaintance in the street.
apartment /ə´pa:tmənt/ n.
căn hộ (khép kín) Mai and Lan shared an apartment in Hanoi's Nguyen Cong Tru Residential Area.
brighten up /´braitn ʌp/ v.
làm rạng rỡ, làm bừng sáng

I will be there to brighten up even your darkest night.

constancy /´kɔnstənsi/ n.
sự kiên định

Constancy is one of the most valuable qualities of a true friendship.

enthusiasm /ɛnˈθuziˌæzəm/ n.
lòng nhiệt tình

They take up new interests with enthusiasm.

give-and-take /'give ænd 'teik/ n.
sự cho và nhận

Friendship must be give-and-take.

loyalty /'lɔiəlti/ n.
lòng trung thành Loyalty is one of the most valuable qualities of a true friendship.
residential area /,rezi'denʃəl 'eəriə/ n.
khu dân cư

I'm renting a small flat in the Nguyen Cong Tru Residential area in Hanoi.

two-sided /'tu:'saidid/ adj.
hai mặt, hai phía

Did Robert say he wanted to be the manager? He told me he did not. He's so two-sided.

unselfishness /ʌn´selfiʃnis/ n.
tính không ích kỉ

A true friendship is based on unselfishness and equality.

 

Vocabulary Quiz


loading...
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.343.689
    Thành viên mới nhất:
    thanhthaoh26091e
    Đang trực tuyến: 637
    Đóng