tiếng anh lớp 4
Chương trình tiếng Anh lớp 4 của TiếngAnh123.com được xây dựng hoàn toàn mới và vượt trội với các Video bài giảng hấp dẫn, sinh động do đội ngũ các thầy cô giáo nước ngoài và trong nước thực hiện. Các bài giảng được dẫn dắt bởi các giáo viên:
Cô Renee Myers
Cô Vũ Minh Thương
Cô Nguyễn Mai Anh
Thầy Nick Veinot
Nội dung chương trình bài giảng và bài tập tương đương với bộ sách Tiếng Anh lớp 4 của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Gồm 4 chủ điểm gần gũi với học sinh tiểu học: Bạn bè, Trường học, Gia đình Thế giới xung quanh. Trong mỗi chủ điểm, học sinh sẽ học 5 đơn vị bài học (Unit). Mỗi Unit có các video về ... Xem thêmTừ vựng (Vocabulary) Bài giảng (Lecture) và video hướng dẫn Phát âm (Phonics). Sau mỗi video đều có phần bài tập giúp học sinh thực hành 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và tự đánh giá khả năng tiếp thu bài học của mình.
Để củng cố kiến thức về mỗi chủ điểm được học, học sinh sẽ làm một bài ôn tập chung (Review). Khi học sinh học qua 2 chủ điểm, sau 10 Unit thì có thể làm Kiểm tra cuối học kỳ (End-of-term test). Tổng kết chương trình, sau 20 Unit, học sinh sẽ làm bài Kiểm tra cuối năm (End-of-year test). Rút gọn
Tổng điểm:
0
12930
Tiến trình hoàn thành: 0%
Bài đang học:
Unit 1: Nice to see you again.
Phần 1: Bạn bè
1
Unit 1: Nice to see you again.
Bài 1: Rất vui được gặp lại bạn.
VOCABULARY - Từ vựng
Các thời điểm trong ngày
(Từ vựng: morning, afternoon, evening, night)
Chủ đề gặp gỡ
(Từ vựng: see, meet, pupil, study, tomorrow)
2
Unit 2: I'm from Japan.
Bài 2: Mình đến từ Nhật Bản.
VOCABULARY - Từ vựng
Quốc gia, quốc tịch
(Từ vựng: nationality, country, America – American, Australia – Australian, Malaysia - Malaysian)
Quốc gia, quốc tịch (tiếp)
(Từ vựng: England – English, Japan – Japanese, Viet Nam - Vietnamese)
3
Unit 3: What day is it today?
Bài 3: Hôm nay là thứ mấy?
VOCABULARY - Từ vựng
Các ngày trong tuần
(Từ vựng: Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday, Sunday)
Các hoạt động trong tuần
(Từ vựng: guitar, visit, go (go to the zoo, go swimming), help (parents))
4
Unit 4: When's your birthday?
Bài 4: Sinh nhật bạn là khi nào?
VOCABULARY - Từ vựng
Tháng trong năm (nửa đầu năm)
(Từ vựng: January, February, March, April, May, June)
Tháng trong năm (nửa cuối năm)
(Từ vựng: July, August, September, October, November, December)
Số thứ tự từ 1 đến 10
(Từ vựng: first, second, third.... ninth, tenth)
Số thứ tự từ 21 đến 31
(Từ vựng: twenty-first, twenty-two, ..... thirtieth, thirty-first)
5
Unit 5: Can you swim?
Bài 5: Bạn có biết bơi không?
VOCABULARY - Từ vựng
Chủ đề các hoạt động
(Từ vựng: ride (a bike, a hourse), swing, count, climb, volleyball)
LECTURE - Bài giảng
6
Review 1
Bài ôn tập số 1
Phần này sẽ giúp các em thực hành lại những kiến thức đã được học sau 5 bài học trước.
vào làm bài
Phần 2: Trường học
7
Unit 6: Where's your school?
Bài 6: Trường của bạn ở đâu?
VOCABULARY - Từ vựng
Địa điểm
(Từ vựng: street, road, district, village, primary school)
8
Unit 7: What do you like doing?
Bài 7: Bạn thích làm gì?
VOCABULARY - Từ vựng
Chủ đề sở thích
(Từ vựng: collect (stamps), sail a boat, fly (in a plane), (play a) drum, read comic books, take photographs (photos))
9
Unit 8: What subjects do you have today?
Bài 8: Hôm nay bạn có môn học gì?
VOCABULARY - Từ vựng
Môn học
(Từ vựng: subject, Music, Art, Science, PE)
Môn học (tiếp)
(Từ vựng: Vietnamese, English, Maths, IT)
10
Unit 9: What are they doing?
Bài 9: Họ đang làm gì?
VOCABULARY - Từ vựng
Chủ đề các hoạt động
(Từ vựng: write (a dictation, a letter), make (a kite, paper boat, puppet), watch (a video, TV))
Chủ đề các hoạt động (tiếp)
(Từ vựng: paint a mask, read a text, do exercise, have a break, have fun)
11
Unit 10: Where were you yesterday?
Unit 10: Hôm qua bạn đã ở đâu?
12
Review 2
Bài ôn tập số 2
Phần này sẽ giúp các em thực hành lại những kiến thức đã được học sau 5 bài học trước.
vào làm bài
13
End of term test 1
Bài kiểm tra cuối kỳ số 1
Đây là bài đánh giá cuối kỳ sau 10 bài học đầu tiên trong sách.
vào làm bài
Phần 3: Gia Đình
14
Unit 11: What time is it?
Bài 11: Mấy giờ rồi?
15
Unit 12: What does your father do?
Bài 12: Bố bạn làm nghề gì?
VOCABULARY - Từ vựng
Chủ đề nghề nghiệp
(Từ vựng: job, farmer, nurse, doctor, driver, worker)
Chủ đề nơi làm việc
(Từ vựng: hospital, field, factory, office, clerk)
16
Unit 13: Would you like some milk?
Bài 13: Bạn có muốn uống sữa không?
VOCABULARY - Từ vựng
Chủ đề đồ ăn
(Từ vựng: food, vegetable, rice, noodles, bread, favourite)
Chủ đề đồ ăn (tiếp)
(Từ vựng: dish, chicken, beef, fish, pork)
Chủ đề đồ uống
(Từ vựng: drink, water, milk, juice, lemonade)