Lesson 2: Vocabulary (Teen Stress and Pressure - cont.)

Từ vựng về những thay đổi trong giai đoạn vị thành niên và các kỹ năng sống cần thiết

Vocabulary

Từ mới trong bài học

  •  Your brain will grow and you'll become more self-aware.
    self-aware /self əˈweə(r)/
    (adj.)
    tự nhận thức về bản thân
    Your brain will grow and you'll become more self-aware.
    Não bộ của bạn sẽ phát triển và bạn sẽ nhận thức về bản thân tốt hơn.
  • She felt stressed and tired at work.
    stressed /strest/
    (adj.)
    căng thẳng, mệt mỏi
    She felt stressed and tired at work.
    Cô ấy cảm thấy căng thẳng và mệt mỏi trong công việc.
Để học tiếp bài học, bạn hãy là thành viên VIP của TiếngAnh123
Đăng ký

Practice

1

Choose the word whose part of speech is different from the others

Chọn từ thuộc từ loại khác với các từ còn lại

0/5

loading...
2

Choose the correct answer

Chọn đáp án đúng

0/10

loading...
3

Fill in each blank with the correct form of the word in the bracket

Điền vào chỗ trống dạng đúng của từ trong ngoặc

0/6

loading...
Kết thúc lesson 2: Vocabulary (Teen Stress and Pressure - cont.)
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.226.696
    Thành viên mới nhất:
    thihue100520044b36
    Đang trực tuyến: 430
    Đóng