Lesson 1: Vocabulary (Peoples of Viet Nam)

Từ vựng miêu tả các dân tộc của Việt Nam.

Vocabulary

Từ mới trong bài học

  • How many ethnic groups are there in Viet Nam?
    Ethnic groups (peoples) /ˈeθnɪk ɡruːps (ˈpiːplz)/
    (n.)
    các dân tộc
    How many ethnic groups are there in Viet Nam?
    Có bao nhiêu dân tộc ở Việt Nam?
  • The majority of the other 53 ethnic minority groups gather in the mountainous regions.
    Ethnic minority groups /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ɡruːps/
    (n.)
    các dân tộc thiểu số
    The majority of the other 53 ethnic minority groups gather in the mountainous regions.
    Phần lớn 53 dân tộc thiểu số còn lại sống tập trung ở các vùng núi.
Để học tiếp bài học, bạn hãy là thành viên VIP của TiếngAnh123
Đăng ký

Practice

1

Check your vocabulary.

Kiểm tra từ vựng.

0/20

loading...
2

Listen and read.

Nghe và đọc

0/15

loading...
Kết thúc lesson 1: Vocabulary (Peoples of Viet Nam)
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.254.648
    Thành viên mới nhất:
    Raphaelfrn
    Đang trực tuyến: 212
    Đóng