Unit 8: Phone numbers and email addresses

Học cách hỏi và trả lời thông tin số điện thoại, địa chỉ email

Bài giảng
Chỉnh tốc độ video
Thực hành
Chỉnh tốc độ video
Từ vựng cần nhớ
phone /ˈfoʊn/
(n.)
: điện thoại
number /nʌmbər/
(n.)
: số
email /ˈi:meɪl/
(n.)
: thư điện tử
address /ˈædres/
(n.)
: địa chỉ
Mẫu câu cần nhớ
What’s your phone number? Số điện thoại của bạn là gì?
It’s (061 234 5776). Số điện thoại của mình là (061 234 5776).
Luyện tập
Hoàn thành 0/4
1
Listen and Reorder.
Sắp xếp các chữ cái thành từ
0/6

loading...
2
Choose the correct option.
Chọn từ phù hợp với ký tự bên trên.
0/5

loading...
3
Are these sentences true (T) or false (F)
Những câu sau đúng (T) hay sai (F)?
0/5

loading...
4
Listen and choose the correct answer.
Nghe và chọn đáp án phù hợp để hoàn thành câu.
0/4

loading...
-->

Xem thêm Cách học tiếng Anh giao tiếp

Đóng