Vocabulary


EDUCATION
Chào mừng các bạn đến với chủ đề từ vựng số 9 - khóa tiếng anh cơ bản cấp độ 2 để cùng tìm hiểu từ vựng liên quan đến chủ đề giáo dục các bạn nhé. Các bạn lưu ý nhé, các bạn hãy lắng nghe cách đọc của từng từ, từng câu ví dụ, rồi lặp lại theo mẫu. Và với mỗi từ, các bạn hãy tự luyện tập bằng cách đặt thêm cho mình những ví dụ sinh động khác nữa nhé! Chúc các bạn có một bài học thật lý thú và bổ ích!
New Words

I. Nouns and Compound Nouns


Mathematics
/ˌmæθəˈmætɪks/
n
Môn toán
Mathematics is my favorite subject because it helps me to think more clearly.

Literature
/ˈlɪtrətʃʊr/
n
Môn văn học
Literature enables you to understand more about the meaning of life.

Politics
/ˈpɑːlətɪks/
n
Môn chính trị
Politics is a new subject put into the curriculum this year.

Geography
/dʒiˈɑːɡrəfi/
n
Môn địa lý
I’m so surprised! I got a grade of 10 on my geography test.

Economics
/ˌiːkəˈnɑːmɪks/
n
Môn kinh tế học
Economics is the social science that analyzes the production, distribution, and consumption of goods and services.

History
/ˈhɪstri/
n
Môn lịch sử
Studying history well requires you to have the ability to remember dates and events.

Biology
/baɪˈɑːlədʒi/
n
Môn sinh học
After this biology lesson, we are going to carry out a small experiment about reptile behavior.

Chemistry
/ˈkemɪstri/
n
Môn hóa học
Chemistry students learn about the formula for chemical reactions.

Physics
/ˈfɪzɪks/
n
Môn vật lý
The national physics competition is going to be held at our university.

Undergraduate
/ˌʌndərˈɡrædʒuət/
n
Sinh viên chưa tốt nghiệp
It is hard for an undergraduate to find a job now.

Graduate
/ˈɡrædʒuət/
n
Cử nhân
My family will hold a ceremony next week to mark the completion of my studies as I officially become a graduate.

Lecturer
/ˈlektʃərər/
n
Giảng viên
Mr. Johnson is a kind-hearted lecturer whose life is totally devoted to education.

Head-teacher
/hed ˈtiːtʃər/
compound n
Giáo viên chủ nhiệm
A head-teacher is expected to deal with both teaching and students’ private problems.

Professor
/prəˈfesər/
n
Giáo sư
I need to consult Professor Jamey about some details in my research.

President
/ˈprezɪdənt/
n
Hiệu trưởng
The president of that university has been sued for bribery.

Examinee
/ɪɡˌzæmɪˈniː/
n
Thí sinh
Examinees are provided with all of the necessary information before they start their exam.

Examiner
/ɪɡˈzæmɪnər/
n
Người chấm thi
An examiner should be both knowledgeable and fair.

Supervisor
/ˈsuːpərvaɪzər/
n
Giáo viên hướng dẫn, giám thị
My supervisor helped me a lot to complete my graduation paper.

Homework
/ˈhoʊmwɜːrk/
n
Bài tập về nhà
I am sorry I cannot go out with you tonight because I have tons of homework to do.

Assignment
/əˈsaɪnmənt/
n
Bài tập lớn
At the end of this semester, we have to hand in a research paper assignment instead of taking a final exam.

Seminar
/ˈsemɪnɑːr/
n
Hội thảo chuyên đề, buổi trao đổi
For this subject, we will have 3 seminars to discuss some controversial issues, and everyone is expected to talk.

Nursery school
/ˈnɜːrsəri skuːl/
compound n
Trường mầm non
Sunset is a prestigious nursery school with more than 30 years of history.

Primary school
/ˈpraɪmeri skuːl/
compound n
Trường tiểu học
The city’s primary schools are overloaded because there are too many students.

Secondary school
/ˈsekənderi skuːl/
compound n
Trường trung học cơ sở
Mary is an English teacher at a small local secondary school.

High school
/haɪ skuːl/
compound n
Trung học phổ thông
QUOC HOC HUE is the first and oldest high school in Vietnam.

University
/ˌjuːnɪˈvɜːrsəti/
n
Trường đại học
I am going to take the entrance exam to try to get into university.

Vocational college
/voʊˈkeɪʃənl ˈkɑːlɪdʒ/
compound n
Trường đào tạo nghề
This year, there was a sharp decline in the number of students enrolling in vocational colleges.

Library
/ˈlaɪbreri/
n
Thư viện
The library has been rebuilt with more modern equipment.

Campus
/ˈkæmpəs/
n
Khuôn viên (của các trường đại học)
Tonight there will be a singing contest on university campus.

Playground
/ˈpleɪɡraʊnd/
n
Sân chơi (các trường mầm non, tiểu học, cấp 2, cấp 3)
When I was a kid, I used to play at this small playground every week.

Hostel
/ˈhɑːstl/
n
Ký túc xá
Living in the hostel brings you both advantages and disadvantages.

Canteen
/kænˈtiːn/
n
Nhà ăn
I do not really enjoy the food at the canteen; hence, I usually prepare my own lunch.

Gym
/dʒɪm/
n
Nhà tập thể dục
They decided to build a new gym for our university. That’s great!

Qualification
/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/
n
Khả năng chuyên môn
I want to recruit a teacher with great qualifications for the open position.

Certificate
/sərˈtɪfɪkət/
n
Chứng chỉ
After passing this exam, you will receive a certificate, which is a great addition to your CV.

Bachelor
/ˈbætʃələr/
n
Bằng cử nhân
He has a B.A., or a bachelor of arts degree.

Grade
/ɡreɪd/
n
Lớp
When I was in grade 10, my family moved to a new city.

Semester
/sɪˈmestər/
n
Học kỳ
He was forced to leave the school at the end of the semester because he was caught using drugs.

Course
/kɔːrs/
n
Khóa học
My English skills improved a lot after I finished an English course at Tienganh123.

II. Verb phrases


Give a lecture
/ɡɪv eɪ ˈlektʃər/
v. phr.
Giảng bài
A: Where is Professor Johnson?
B: He is giving a lecture in hall B.

Attend a lecture
/əˈtend eɪ ˈlektʃər/
v. phr
Tham dự bài giảng
In order to perform well in the upcoming exam, you should attend every lecture.

Revise
/rɪˈvaɪz/
v
Ôn tập, kiểm tra lại
It took me half a month to revise everything for the final draft of my thesis.

Play truant
/pleɪ ˈtruːənt/
v. phr
Trốn học
Playing truant is unfortunately becoming more and more common nowadays.

Drop out
/drɑːp aʊt/
v. phr
Bỏ học giữa chừng
Bill Gates and Steve Jobs both dropped out of their university to pursue their own dreams.

Take an exam
/teɪk ən ɪɡˈzæm/
v. phr
Tham gia thi, dự thi
In order to be accepted into this university, you need to take an exam first.

Retake an exam
/ˌriːˈteɪk ən ɪɡˈzæm/
v. phr
Thi lại
After failing the first time, he is preparing to retake the exam.

Fail an exam
/feɪl ən ɪɡˈzæm/
v. phr
Thi trượt
He failed the exam although he had studied very hard.

Pass an exam
/pæs ən ɪɡˈzæm/
v. phr
Thi đỗ
That he passed the exam came as a great surprise to his family.

III. Adjectives


Prestigious
/preˈstɪdʒəs/
adj
Uy tín
I want to choose a prestigious university for my education after I finish high school.

Well-educated
/wel ˈedʒukeɪtɪd/
adj
Có giáo dục
Please behave like a well-educated person. Do not make a fuss over small things.

Hard-working
/hɑːrd ˈwɜːrkɪŋ/
adj
Chăm chỉ, cần cù
Hard-working students usually get good marks on their exams.

Talented
/ˈtæləntɪd/
adj
Tài năng
Talented people are more likely to be successful in life.

Literate
/ˈlɪtərət/
adj
Biết đọc biết viết
Many poor people in the countryside are not literate.

Illiterate
/ɪˈlɪtərət/
adj
Mù chữ

In a survey released in 1999, the United Nations estimated that about 16% of the global population was illiterate.

Vocabulary Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố các từ vừa học nhé!

loading...
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 04-09-2015
Bài viết: 1783
• Điểm thành tích: 155
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 878
_No Comment_
Gửi lúc: 10:22:34 ngày 07-07-2022
Ngày tham gia: 26-03-2020
Bài viết: 405
• Điểm thành tích: 9
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 486
_no comment_
Gửi lúc: 15:18:47 ngày 29-06-2022
What tờ heo
Ngày tham gia: 06-05-2022
Bài viết: 4
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 54
_No Comment_n
Gửi lúc: 13:08:34 ngày 24-05-2022
Ngày tham gia: 26-06-2018
Bài viết: 2039
• Điểm thành tích: 1616
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 667
_No Comment_
Gửi lúc: 21:37:08 ngày 10-05-2022
kím ng giúp mk thoát FA :(
Ngày tham gia: 30-11-2017
Bài viết: 168
• Điểm thành tích: 62
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 627
_No Comment_
Gửi lúc: 20:22:18 ngày 28-12-2021
cục súc girl
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 02473080123 - 02436628077 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.413.971
    Thành viên mới nhất:
    phamhienhatinh0252
    Đang trực tuyến: 195
    Đóng