Reading


Stress
Reading Comprehension

Bạn hãy đọc bài thật kỹ trước khi trả lời các câu hỏi trong bài luyện tập bên dưới:

How often have you had a headache in the last twelve months? How many stomach aches have you had? Have you sometimes found it difficult to breathe? Have you had any skin problems? How often have you felt sad or nervous for no good reason? How often have you wanted to cry? How often have you got angry?

If your answer to three or more of these questions is ''too often'', you are probably suffering from stress, you are not alone. Over half of the adult population has had stress- related symptoms in the last year and many of them have needed help of some kind. Stress is now the major health problem of our times.

Stress, itself, is not an illness, but it can certainly contribute to illness, some of them serious. When you feel under stress, your body produces more of the hormones adrenaline and cortisol. As a result, the body needs more oxygen and your heart rate and blood pressure go up. At its most serious, this can lead to heart problems, but stress is also related to weight problems, coughs and colds. Scientists have also discovered that stress can lead to the loss of brain cells.

The most common cause of stress is over-work, but a difficult boss or problems with your colleagues are also common cause. Some jobs are more stressful than others, with teachers and police officers at the top of the scale and beauty therapists at the bottom. From time to time, we hear of celebrities suffering from stress, footballers like Rolando or the American actress, Winona Ryder. But stress can affect us all and the figures prove it. 40 million working days are lost in the UK every year because of stress- related illnesses. What is more, people who are suffering from stress do not work as well as usual. The situation is so serious that some companies now offer relaxation and stress management classes. If you think you, too, are suffering from stress, it's important to know if it is causing you health problems. If it is, see your doctor and talk about it.

Reading Comprehension Quiz

Các bạn hãy trả lời những câu hỏi liên quan đến bài đọc trong bài luyện tập dưới đây nhé!


loading...
New words/phrases

Một số từ mới và cấu trúc bạn nên nhớ

Bài dịch đang đóng.

Nervous
/ˈnɜːrvəs/
(adj.)
Hồi hộp, lo lắng, bồn chồn
I was very nervous about driving again after the accident.
Sau vụ tai nạn, mỗi khi lái xe tôi đều thấy rất lo lắng.
Adult
/ˈædʌlt/
(n.)
Người lớn, người đã trưởng thành
Children must be accompanied by an adult.
Trẻ em cần phải đi kèm với người lớn.
Symptom
/ˈsɪmptəm/
(n.)
Triệu chứng, dấu hiệu
Symptoms include a headache and sore throat.
Các triệu chứng bao gồm có đau đầu và đau họng.
Hormone
/ˈhɔːrmoʊn/
(n.)
Hooc-môn, kích thích tố
Growth hormones make cattle grow more quickly.
Hooc-môn tăng trưởng khiến cho gia súc lớn nhanh hơn.
Heart rate
/hɑːrt reɪt/
(compound n.)
Số lần đập của tim, nhịp tim
This function enables you to measure your heart rate with your phone.
Tính năng này cho phép bạn đo nhịp tim bằng điện thoại.
Blood pressure
/blʌd preʃər/
(compound n.)
Huyết áp
He suffers from high blood pressure.
Ông ta mắc bệnh cao huyết áp.
Brain cell
/breɪn sel/
(compound n.)
Tế bào não
Does drinking alcohol kill brain cells?
Uống rượu có hủy hoại tế bào não không?
Overwork
/oʊvərˈwɜːrk/
(n.)
Sự làm việc quá sức
Pilots say accident was caused by overwork.
Những phi công nói rằng tai nạn xảy ra là do làm việc quá sức.
Colleague
/ˈkɑːliːɡ/
(n.)
Đồng nghiệp
We were friends and colleagues for more than 20 years.
Chúng tôi đã là bạn và là đồng nghiệp của nhau hơn 20 năm rồi.
Scale
/skeɪl/
(n.)
Sự chia độ, hệ thống có chia độ
How would you rate his work on a scale of 1 to 5?
Bạn đánh giá công việc của anh ấy như thế nào theo thang mức từ 1 đến 5?
Beauty therapist
/ˈbjuːti 'θerəpɪst/
(compound n.)
Bác sĩ trị liệu thẩm mỹ
A beauty therapist is a specialist in skin and body care, massage and make-up.
Nhà thẩm mỹ trị liệu là chuyên gia chăm sóc da và cơ thể, mát-xa và trang điểm.
Find sth adj
Thấy cái gì như thế nào
Have you sometimes found it difficult to breathe?
Bạn có thỉnh thoảng thấy khó thở không?
I find it hard to say goodbye.
Tôi thấy thật khó để nói lời chia tay.
Contribute to
Góp phần
It can certainly contribute to illness.
Nó chắc chắn có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh.
Her family has contributed £50.000 to the fund.
Gia đình cô ấy vừa mới đóng góp 50,000 bảng Anh vào quỹ.
Feel under stress
Cảm thấy áp lực, căng thẳng
When you feel under stress, your body produces more of the hormones adrenaline and cortisol.
Khi bạn cảm thấy căng thẳng, cơ thể bạn sẽ sản sinh ra nhiều hooc-môn kích thích và cortisol.
I feel under stress because of my working life.
Tôi cảm thấy căng thẳng vì công việc của mình.
Lead to
Dẫn tới, dẫn đến
This can lead to heart problems.
Điều này có thể dẫn tới các vấn đề về tim mạch.
Good command leads to victory.
Sự chỉ huy giỏi dẫn tới thắng lợi.
To be related to
Có liên quan tới
Stress is also related to weight problems, coughs and colds.
Căng thẳng cũng liên quan tới các vấn đề về cân nặng, ho và cảm lạnh.
Much of the crime in this area is related to drug abuse.
Rất nhiều vụ phạm tội trong khu vực này liên quan tới việc lạm dụng ma túy.
At the top of sth
Đứng đầu cái gì, đỉnh cao của cái gì
Some jobs are more stressful than others, with teachers and police officers at the top of the scale.
Một số nghề căng thẳng hơn những nghề khác, trong đó giáo viên và cảnh sát đứng đầu trong thang mức căng thẳng.
She shouted his name at the top of her voice.
Cô ấy gọi tên anh ấy to hết sức.
From time to time
Thỉnh thoảng, đôi khi
From time to time, we hear of celebrities suffering from stress.
Thỉnh thoảng chúng ta nghe thông tin những người nổi tiếng bị căng thẳng.
From time to time, I like to go fishing instead of going swimming.
Thỉnh thoảng tôi thích đi câu thay vì đi bơi.

 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 05-12-2018
Bài viết: 8538
• Điểm thành tích: 864
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 135
yup:)))
Gửi lúc: 21:34:05 ngày 17-05-2020
░▒▓█ ►No Signal◄ █▓▒░
Ngày tham gia: 05-10-2017
Bài viết: 292
• Điểm thành tích: 222
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 128
__No Comment__
Gửi lúc: 09:27:15 ngày 30-04-2020
Ngày tham gia: 29-08-2018
Bài viết: 525
• Điểm thành tích: 119
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 260
no commentttt
Gửi lúc: 14:19:54 ngày 25-04-2020
Ngày tham gia: 27-01-2019
Bài viết: 202
• Điểm thành tích: 2
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 134
_no comment_
Gửi lúc: 10:50:35 ngày 06-04-2020
Ngày tham gia: 23-11-2016
Bài viết: 7615
• Điểm thành tích: 12899
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 372
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 10:37:34 ngày 06-04-2020
░▒▓█ [ ✘ ] _ [ ► Stay Equal ◄ ] _ [ ✘ ] █▓▒░
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.208.415
    Thành viên mới nhất:
    Anna11111
    Đang trực tuyến: 226
    Đóng