Vocabulary

ANIMALS
Trong bài học số 4 của khóa học Tiếng Anh cơ bản 2 này chúng ta sẽ tìm hiểu về các loại động vật nuôi, hoang dã và các loài côn trùng trong tiếng Anh nhé!
New Words

Horse
/hɔːrs/
n
Con ngựa
This golden horse had an unusual feature, a glass eye.

Pony
/ˈpoʊni/
n
Ngựa con
"A pony" is a young horse.

Pig
/pɪɡ/
n
Con lợn
Pigs were oinking in the yard.

Goose
/ɡuːs/
n
Con ngỗng
The swamp also provides habitats for upland birds, with the Greenland black-fronted goose being of particular note.

Rooster
/ˈruːstər/
n
Con gà trống
The rooster started to crow.

Sheep
/ʃiːp/
n
Con cừu
Sheep are grazing in the fields.

Cow
/kaʊ/
n
Con bò
Cow's milk is nature's most perfect food.

Calf
/kæf/
n
Con bê
When a cow calves, it gives birth to a calf.

Buffalo
/ˈbʌfəloʊ/
n
Con trâu
They figured out how to get milk from water buffalo by breeding a new kind of water buffalo.

Goat
/goʊt/
n
Con dê
Goats' milk also contains similar amounts of lactose to cows' milk.

Donkey
/ˈdɔːŋki/
n
Con lừa
In 1987 Vicki rescued the donkey "Blackie" from death in a fiesta in Spain.

Duck
/dʌk/
n
Con vịt
Every afternoon they go to the park to feed the ducks.
Tiếp tục bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các danh từ chỉ các loại động vật hoang dã (Wild animals) nhé!

Elephant
/ˈelɪfənt/
n
Con voi
There are two types of elephant, the African and the Asian.

Monkey
/ˈmʌŋki /
n
Con khỉ
I love doing research, studying dominance behavior and personality in a group of macaque monkeys.

Tiger
/ˈtaɪɡər/
n
Con hổ
Tiger populations are almost extinct in Vietnam, which means my children will never see them.

Giraffe
/dʒəˈræf/
n
Con hươu cao cổ
The calf nestled against the adult giraffe, trying to shelter underneath her.

Snake
/sneɪk/
n
Con rắn
Venomous snakes spit and hiss when they are cornered.

Lion
/ˈlaɪən/
n
Con sư tử
The park is well known for its herds of elephants, and for its unusual tree-climbing lions.

Alligator
/ˈælɪɡeɪtər/
n
Con cá sấu

I didn't mention to anybody that there was a large alligator in the pond!


Bear
/beər/
n
Con gấu
There are plenty of other animals too including deer, leopards, alligators, sun bears and about 300 species of birds in these mountains.

Camel
/ˈkæml/
n
Con lạc đà
A new baby camel will be born to one of our female camels in mid May.

Cheetah
/ˈtʃiːtə/
n
Báo đốm
The park provides a home for countless numbers of animals including cheetahs, lions and rhinos, all just minutes from the city center!

Hippopotamus
/ˌhɪpəˈpɑːtəməs/
n
Hà mã
In the wild, hippopotamuses are found in rivers and lakes in grassland areas in West and East parts of central Africa.

Chimpanzee
/ˌtʃɪmpænˈziː/
n
Con tinh tinh
There are approximately 2,000 captive chimpanzees in the United States.

Gorilla
/ɡəˈrɪlə/
n
Con khỉ đột
There was also a baby gorilla being carried around on his mother's back.

Deer
/dɪr/
n
Con hươu, nai
Red deer live on the open hills in Scotland and are an important natural resource.

Fox
/fɒks/
n
Con cáo
Using horses and dogs for fox hunting was made illegal in England in 2004.

Dolphin
/ˈdɑːlfɪn/
n
Cá heo
Each year, dolphins migrate along the English channel from West to East.

Whale
/weɪl/
n
Cá voi
The Life of Mammals describes and illustrates the remarkable diversity of mammals from the giant blue whale to the miniscule pygmy shrew.

Shark
/ʃɑːrk/
n
Con cá mập
There is a large population of predatory sharks in the North Sea.

Python
/ˈpaɪθɑːn/
n
Con trăn
The reticulated python can reach a maximum length of over 30 feet; the Burmese python can reach lengths of up to 20 feet.

Frog
/frɔːɡ/
n
Con ếch
Frogs make a low noise called a croak.

Zebra
/ˈziːbrə/
n
Con ngựa vằn
There are three species of zebras: the plains zebra, the Grévy's zebra and the mountain zebra.
Tiếp theo chúng ta sẽ tìm hiểu một số danh từ chỉ các loài vật nuôi trong nhà và các loài côn trùng thường gặp (Pets and Insects) nhé!

Fish
/fɪʃ/
n
Peter caught the biggest fish I've ever seen.

Parrot
/ˈpærət/
n
Con vẹt
If you're going to buy a parrot, make sure you know what it needs.

Tortoise
/ˈtɔːrtəs/
n
Con rùa
In order to maintain the tortoises in good health, it is necessary to educate tortoise keepers about treating parasites.

Rabbit
/ˈræbɪt/
n
Con thỏ
According to a local, all the wild rabbits here are yellow.

Grasshopper
/ˈɡræshɑːpər/
n
Con châu chấu
It’s so cold in the Orkney Islands that there aren’t any grasshoppers in the fields.

Centipede
/ˈsentɪpiːd/
n
Con rết
How many legs does the average centipede actually have?

Ant
/ænt/
n
Kiến
If you put your hand down here, it will be covered with stinging ants.

Bee
/biː/
n
Ong
Bees are buzzing in the clover.

Butterfly
/ˈbʌtərflaɪ/
n
Con bướm
The colorful butterflies are seen in June in this area.

Ladybug
/ˈleɪdibʌɡ/
n
Con bọ rùa
The multi-colored ladybug is a great help to gardeners since it eats several kinds of pest insects.

Dragonfly
/ ˈdræɡənflaɪ/
n
Con chuồn chuồn
Bright blue dragonflies hovered and darted in the reeds.

Spider
/ˈspaɪdər/
n
Con nhện
Linda stared in horror at the hairy black spider.
Và phần cuối cùng trong bài học ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu tiếng kêu đặc trưng của một số loại động vật (Sounds of some animals) nhé!

Bark
/bɑːrk/
v
Sủa
I hate that dog because he always barks at me when he sees me.

Meow
/miˈaʊ/
v
Kêu meo meo
If a cat is alone in a box and no one is around to see it, does it still meow?

Oink
/ɔɪŋk/
v
Kêu ụt ịt
I have not heard a pig oink since I left the countryside.

Quack
/kwæk/
v
Kêu cạp cạp
Ducks do not quack all the time but can get noisy if something surprises them.

Sing
/sɪŋ/
v
Hót
The birds are singing outside my window.

Growl
/ɡraʊl/
v
Gầm gừ
The tiger is growling in the cage.
Vocabulary Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố các từ vừa học nhé!

loading...
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 29-08-2017
Bài viết: 167
• Điểm thành tích: 50
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 269
Hay quá
Gửi lúc: 20:34:29 ngày 23-01-2022
Ngày tham gia: 31-08-2015
Bài viết: 111
• Điểm thành tích: 156
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 425
_No Comment_
Gửi lúc: 19:55:42 ngày 16-01-2022
namk8
Ngày tham gia: 25-11-2019
Bài viết: 147
• Điểm thành tích: 232
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 601
~No Comment~
Gửi lúc: 08:53:29 ngày 11-12-2021
~LongProVjp~
Ngày tham gia: 22-07-2017
Bài viết: 255
• Điểm thành tích: 122
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 475
trying day by day
Gửi lúc: 21:44:38 ngày 07-12-2021
Never give up! Waiting for Ganyu
Ngày tham gia: 12-06-2020
Bài viết: 306
• Điểm thành tích: 117
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 499
_No Comment_
Gửi lúc: 11:52:25 ngày 03-12-2021
™†•ɧọç $ɫἢɧ ἢɠο@ἢ• ๛ℭô đơղツ™
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Xin thông báo lịch nghỉ Tết của TiengAnh123 từ hôm nay(28/01) đến hết 6/2(mồng 6 tết).
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.374.049
    Thành viên mới nhất:
    Marinaezn
    Đang trực tuyến: 191
    Đóng