Vocabulary

ECONOMY
Chào mừng các bạn đến với bài học học từ vựng số 10 trong khóa học Tiếng Anh Cơ Bản 2. Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về các từ vựng liên quan tới chủ đề kinh tế.
Bây giờ các bạn hãy cố gắng theo dõi bài học và đọc theo mẫu nhé!
Chúc các bạn có một bài học thật lý thú và bổ ích!
New Words

Đầu tiên chúng ta cùng đi tìm hiểu về một số danh từ thường dùng trong lĩnh vực kinh tế các bạn nhé!

Capital
/'kæpɪtl/
n
Tiền vốn
I set up a business with a starting capital of £100,000.

Interest
/ˈɪntrəst/
n
Tiền lãi
The money was repaid with interest.

Interest rate
/ˈɪntrəst reɪt/
compound n.
Tỷ lệ lãi suất
Interest rates have risen by 1%.

Budget
/ˈbʌdʒɪt/
n
Ngân sách
The work was finished on time and under budget.

Loan
/loʊn/
n
Khoản cho vay
It took three years to repay my student loan.

Profit
/ˈprɑːfɪt/
n
Lợi nhuận
There isn't much profit in running a restaurant these days.

Distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃn/
n
Sự phân phối
The government carried out the distribution of food and medicine to the flood victims.

Consumption
/kənˈsʌmpʃn/
n
Sự tiêu dùng
Gas and oil consumption always increases during cold weather.

Consumer
/kənˈsuːmər/
n
Người tiêu dùng
Consumers want to have more information about the food they buy.

Demand
/dɪˈmænd/
n
Cầu (lượng hàng hóa thị trường cần)
There's an increased demand for organic produce these days.

Supply
/səˈplaɪ/
n
Cung (lượng hàng hóa nhà sản xuất cung cấp)
We cannot guarantee adequate supplies of raw materials.

Retail
/ˈriːteɪl/
n
Sự bán lẻ
The recommended retail price is $9.99.

Tax
/tæks/
n
Thuế
Income tax will be deducted by your employer.

Tariff
/ˈtærɪf/
n
Thuế quan
A general tariff was imposed on foreign imports.

Mortgage
/ˈmɔːrɡɪdʒ/
n
Sự thế chấp
Most mortgages require monthly payment.

Inflation
/ɪnˈfleɪʃn/
n
Lạm phát
The annual rate of inflation fell to 0.1% in 2008.

Depression
/dɪˈpreʃn/
n
Tình trạng suy thoái
The country was in the grip of economic depression.

Recovery
/rɪˈkʌvəri/
n
Sự phục hồi
The economy is showing signs of recovery.

Inventory
/ˈɪnvəntɔːri/
n
Hàng tồn kho
The inventory will be sold over the next twelve weeks.

Refund
/ˈriːfʌnd/
n
Sự trả lại, hoàn lại tiền
If there is a delay of 12 hours or more, you will receive a full refund of the price of your trip.

Warranty
/ˈwɔːrənti/
n
Sự bảo hành
The television comes with a full two-year warranty.
Tiếp tục bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một số vị trí trong doanh nghiệp và các phòng ban nhé.
Các bạn cố gắng học thuộc để làm bài luyện tập bên dưới tốt hơn!

Chairman
/ˈtʃermən/
n
Chủ tịch
The chairman of the company presented the annual report.

CEO (Chief Executive Officer)
/tʃiːf ɪɡˈzekjətɪv ˈɔːfɪsər/
compound n.
Giám đốc điều hành
He is the new CEO of Apple.

Manager
/ˈmænɪdʒər/
n
Quản lý, giám đốc
Who will be the next personnel manager?

Marketing Department
/ˈmɑːrkɪtɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/
compound n.
Phòng tiếp thị
The Marketing Department puts goods on the market, including packaging, advertising, etc.

Personnel Department
/ˌpɜːrsəˈnel dɪˈpɑːrtmənt/
compound n.
Phòng nhân sự
The Personnel Department is responsible for recruiting staff and the welfare of employees.

Production Department
/prəˈdʌkʃn dɪˈpɑːrtmənt/
compound n.
Phòng sản xuất
The Production Department is responsible for the physical creation of a product.

Purchasing Department
/ˈpɜːrtʃəsɪŋ dɪˈpɑːrtmənt/
compound n.
Phòng nhập (nguyên liệu, vật liệu phục vụ sản xuất)
The Purchasing Department is responsible for finding and buying everything for a company.

R&D Department
/ɑːr ænd diː dɪˈpɑːrtmənt/
compound n.
Phòng nghiên cứu và phát triển thị trường
The R&D Department is responsible for Research and Development of new products.

Sales Department
/seɪlz dɪˈpɑːrtmənt/
compound n.
Phòng kinh doanh
The Sales Department is responsible for finding customers and making sales.

Quality controller
/ˈkwɑːləti kənˈtroʊlər/
compound n.
Kiểm soát viên về chất lượng
When a problem is detected, quality controllers are responsible for noting the problems.

Supervisor
/ˈsuːpərvaɪzər/
n
Giám sát viên
Supervisors have a general legal duty to take every reasonable precaution to protect workers.

Sales manager
/seɪls ˈmænɪdʒər/
compound n.
Giám đốc kinh doanh
Sales managers set sales goals, analyze data, and develop training programs for the organization’s sales representatives.
Tiếp tục bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng đi tìm hiểu về các động từ thường được sử dụng trong lĩnh vực kinh tế nhé!

Charge for
/tʃɑːrdʒ fɔːr/
v. phr.
Tính giá
How much does the theater charge for a ticket?

Transfer
/trænsˈfɜːr/
v
Chuyển khoản
How can I transfer money from my bank account to his?

Withdraw
/wɪθˈdrɔː/
v
Rút tiền
I'd like to withdraw £250 please.

Produce
/prəˈduːs/
v
Sản xuất
HNT is a factory that produces microchips.

Import
/ɪmˈpɔːrt/
v
Nhập khẩu
These goods are imported from Japan into the US.

Export
/ɪkˈspɔːrt/
v
Xuất khẩu
90% of the engines are exported to Europe.

Analyze
/ˈænəlaɪz/
v
Phân tích
The job involves gathering and analyzing data.

Compete
/kəmˈpiːt/
v
Cạnh tranh
Small traders cannot compete in the face of cheap foreign imports.

Discount
/ˈdɪskaʊnt/
v
Giảm giá
Most of our stock has been discounted by up to 40%.

Recruit
/rɪˈkruːt/
v
Tuyển dụng
The police are trying to recruit more officers from ethnic minorities.

Promote
/prəˈmoʊt/
v
Thăng chức, đề bạt
She worked hard and was soon promoted.

Fire
/ˈfaɪər/
v
Sa thải
He was responsible for hiring and firing staff.

Cooperate
/koʊˈɑːpəreɪt/
v
Hợp tác
The two groups agreed to cooperate with each other.

Negotiate
/nɪˈɡoʊʃieɪt/
v
Đàm phán
We have been negotiating for more pay.

Merge
/mɜːrdʒ/
v
Sát nhập
The company was formed by merging three smaller firms.
Practice Quiz
Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố các từ vừa học nhé!

loading...
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 30-05-2017
Bài viết: 1603
• Điểm thành tích: 113
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 361
Comment dạo
Gửi lúc: 06:06:26 ngày 20-01-2022
Ngày tham gia: 15-10-2021
Bài viết: 56
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 44
Phạm Việt Dũng
Gửi lúc: 16:12:35 ngày 19-01-2022
Ngày tham gia: 31-08-2015
Bài viết: 111
• Điểm thành tích: 156
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 420
_No Comment_
Gửi lúc: 19:53:24 ngày 16-01-2022
namk8
Ngày tham gia: 30-11-2017
Bài viết: 153
• Điểm thành tích: 23
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 432
_cày bài vt_
Gửi lúc: 20:21:52 ngày 28-12-2021
I'm ok
Ngày tham gia: 16-06-2020
Bài viết: 67
• Điểm thành tích: 224
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 302
_No Comment_
Gửi lúc: 17:58:50 ngày 17-12-2021
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.372.747
    Thành viên mới nhất:
    chithienhd
    Đang trực tuyến: 260
    Đóng