Pronunciation

PRONUNCIATION

CONSONANTS
/r/ /m/ /h/ /n/ /l/ /ŋ/

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách đọc của 6 phụ âm cuối cùng trong tiếng Anh. Các bạn hãy xem video của các phụ âm này và luyện thật nhiều lần trước khi bạn làm bài thực hành.

/r/

This is the consonant sound.You can hear it  at the beginning of the word "rare” and “road”  in the middle of the word "classroom" and “orange”. Now look at my mouth as I make this sound. My lips come out when I say it /r/ and my tougue go back /r/. Now, let’s practice. Listen carefully and repeat after me.
rare  /reə(r)/ - hiếm có
road /rəʊd/ - con đường
classroom /ˈklɑːsruːm/ - lớp học
orange /ˈɒrɪndʒ/ - quả cam

/m/

This is the consonant sound. It is pronounced  /m/. I make this sound by pressing my lips together and humming /m/. I can even feel vibration throught my nose. You try /m/.

You can hear this sound  at the beginning of the word "make”, in the middle of the word "empty", at the end of the word “term”, and at both the beginning and the end of the word “mime”. Now you try. Listen carefully and repeat after me.
make /meɪk/ - làm, chế tạo
empty /ˈempti/ - trống rỗng
term /tɜːm/ - kỳ học
mime /maim/ - diễn tuồng câm
/h/

This is the voiceless consonant /h/. It makes very little sound because it really is just your breath /h/.
It is found at the beginning of the word "hill". It is also found at the beginning of the word “hold” and “husband”, and in the middle of the word " perhaps".

In English, you will never hear this sound at the end of syllables and words. You only find it at the beginning of the syllable.
Now let’s listen to these examples.
hill /hɪl/ - Đồi núi
hold /həʊld/ - cầm, ôm
husband /ˈhʌzbənd/ - chồng
perhaps /pəˈhæps/ - có lẽ
horrible /ˈhɒrəbl/ - khủng khiếp
heel /hiːl / - gót chân
Now you try. Listen carefully and repeat after me.
hill /hɪl/
hold /həʊld/
husband /ˈhʌzbənd/
perhaps /pəˈhæps/
horrible /ˈhɒrəbl/
heel /hiːl / 


/l/

This is the consonant sound /l/. You hear it  at the beginning of the word "letter”, in the middle of the word "allow", at both the beginning and the end of the word “level”. Now you try. Listen carefully and repeat after me.
letter /ˈletə(r) / - lá thư
line /laɪn/ - đường kẻ
allow /əˈlaʊ/ - cho phép
level /'levl/ - mức độ

/n/

This is the consonant sound. You can hear it at the beginning of the word "nail”, in the middle of the word "funny", at the end of the word “son”, and at both the beginning and the end of the word “none”.
You make this sound by pressing your tongue behind your teeth and humming  /n/. You  can even feel the vibration in your nose. Now let’s try  /n/. Now listen carefully and repeat after me.
nail /neɪl/ - móng tay
funny  /'fʌni/ - buồn cười
son /sʌn/ - con trai
none /nʌn/ - không ai

/ɳ/

This is the consonant sound /ɳ/. In English, you will never find it at the beginning of a word because it only comes at the end of a syllable.You can find this sound in the middle of the word "anger", and “thanks”, and at the end of the word “bang“.
Now you make this sound toward the back of your mouth /ɳ/. And if you do this sound correctly, you can feel the vibration in your nose /ɳ/. Now you try. Listen carefully and repeat after me.
anger  /'æɳgə / - tức giận
thanks /'θæɳks /- cám ơn
bang /bæŋ /- tiếng nổ lớn

Tiếp theo, chúng ta sẽ tìm hiểu về một số cặp phụ âm các bạn cần phải chú ý đến cách đọc để tránh nhầm lẫn trong bài này.

/l/ và /r/

Speakers of some languages may find it difficult to tell the difference between this sound /l/ and another consonant /r/. Now listen carefully to hear the differences between the following two words, pay attention to the consonant sound at the begining of the word.

light /lait/ – right /rait/
light /lait/ – right /rait/

I make the /l/ sound with the front part of the tongue behind my teeth, and I make the /r/ sound by making my lips come out and my tongue go back /r/. Now listen to some examples and watch the shape of my mouth. I will make the /l/ sound first.

fly /flaɪ/ - bay
– fry /fraɪ/ - rán, chiên

lane /leɪn/ - làn đường
– rain /reɪn/ - mưa

led /led/ - dẫn đầu
– red /red/ - màu đỏ

lead /liːd/ - dẫn đầu
– read /riːd/ - đọc

lice /laɪs/ - chấy, rận
– rice /raɪs/ - gạo, cơm

Now you try. Listen carefully and repeat after me.

fly /flaɪ/ – fry /fraɪ/
lane /leɪn/ – rain /reɪn/
led /led/ – red /red/
lead /liːd/ – read /riːd/
lice /laɪs/ – rice /raɪs/

/n/ and /ɳ

It can be difficult to hear the difference between this sound /n/ and another similar consonant /ɳ/ which you make much further back in your mouth”. Listen to these examples.
son /sʌn/ – sung /sʌɳ/
Can you hear the difference? Let’s try. You repeat after me.

son /sʌn/ - con trai
– sung /sʌɳ/ - hát lên
Here are some more examples.

sin /sin/ - tội lỗi
– sing /siɳ/ - hát

ran /ræn/ - chạy
– rang /ræɳ/ - rung chuông

thin /θin/ - mỏng
– thing / θiɳ/ - cái, đồ vật

wind /wind/ - gió
– winged / wiɳd/ - có cánh

Now you try. Listen carefully and repeat after me.
sin /sin/ – sing /siɳ/
ran /ræn/ – rang /ræɳ/
thin /θin/ – thing / θiɳ/
wind /wind/ – winged / wiɳd/

/m/, /n/ and /ɳ/

It may be difficult to hear the differences between this sound /m/ and two similar sounds, the sound /n/ that you hear at the end of the word “son” and the sound /ɳ/ that you hear at the end of the word “sung”. Now listen carefully and watch the shape of my mouth as I say these words.

sum /sʌm/ - tổng hợp
– sun /sʌn/ - mặt trời
– sung /sʌɳ/ - ca hát

rum /rʌm/ - rượu mạnh
– run /rʌn/ - chạy
– rung /rʌɳ/ - rung chuông

Now you try. Listen carefully and repeat after me.
sum /sʌm/ – sun /sʌn/ – sung /sʌɳ/
rum /rʌm/ – run /rʌn/ – rung /rʌɳ/

Bây giờ các bạn hãy luyện tập nhiều hơn với những từ bên dưới đây và hãy cố gắng luyện tập thật nhiều trước khi các bạn làm bài tập nhé.

Words

Transcripts

Kind

Audio

Meaning

Pretty

/ˈprɪti/

adj

Đáng yêu

Parents

/ˈpeərənts/

n

Bố mẹ

Restaurant

/ˈrestrɒnt/

n

Nhà hàng

Marry

/ˈmæri/

v

Cưới

Tomorrow

/təˈmɒrəʊ/

adv

Ngày mai

Remember

/rɪˈmembə(r)/

v

Nhớ

Game

/geɪm/

n

Trò chơi

Mango

/ˈmæŋɡəʊ/

n

Quả xoài

Husband

/ˈhʌzbənd/

n

Chồng

House

/haʊs/

n

Ngôi nhà

Host

/həʊst/

n

Chủ nhà

Hand

/hænd/

n

Tay

Lecture

/ˈlektʃə(r)/

n

Bài giảng

Allow

/əˈlaʊ/

v

Cho phép

Lemon

/ˈlemən/

n

Quả chanh

Love

/lʌv/

v
n

Yêu, tình yêu

Hen

/hen/

n

Con gà mái

Behind

/bɪˈhaɪnd/

adv

Đằng sau

Know

/nəʊ/

v

Biết

Mane

/meɪn/

n

Bờm sư tử

Strong

/strɒŋ/

adj

Khỏe mạnh

Instinct

/ˈɪnstɪŋkt/

n

Bản năng

Monkey

/ˈmʌŋki/

n

Con khỉ

Bang

/bæŋ/

n

Vụ nổ lớn

Phần bài luyện tập

Task 1


loading...

Task 2


loading...

Chờ chấm điểm...

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 13-11-2015
Bài viết: 393
• Điểm thành tích: 176
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 623
Gửi lúc: 16:16:49 ngày 11-08-2019
♎♥ νγ ɭăηɠ ♥♎
Ngày tham gia: 11-09-2014
Bài viết: 2006
• Điểm thành tích: 231
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 302
Gửi lúc: 09:18:52 ngày 24-07-2019
no comment !
Ngày tham gia: 04-06-2018
Bài viết: 789
• Điểm thành tích: 209
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 156
Gửi lúc: 14:33:54 ngày 19-07-2019
MÃI MÃI YÊU VÀ Ở BÊN NHAU
Ngày tham gia: 22-06-2019
Bài viết: 13
• Điểm thành tích: 6
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 55
Gửi lúc: 13:52:38 ngày 07-07-2019
Ngày tham gia: 28-09-2018
Bài viết: 2932
• Điểm thành tích: 1557
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 418
Gửi lúc: 09:15:03 ngày 12-03-2019
Live a Life you will Remember - Avicii ◢◤

Chờ chấm điểm...

Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.131.088
    Thành viên mới nhất:
    hoanghuy16112004ba54
    Đang trực tuyến: 246

    Chúc mừng 5 thành viên

    VIP mới nhất:

    Đóng