Pronunciation

Pronunciation

Consonants
/p/, /b/, /t/, /d/, /k/, /g/
Trong bài 6 này, chúng ta sẽ bắt đầu làm quen với các phụ âm (consonants) trong tiếng Anh. Trong bài học này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu 6 phụ âm đầu tiên /p/, /b/, /t/, /d/, /k/, /g/. Bạn hãy xem video của các phụ âm này và luyện thật nhiều lần trước khi bạn làm bài thực hành.

Consonant /p/
Phụ âm /p/

Park /pa:k/: Công viên

Pen /pen/: Cái bút

Copy /'kɒpi/: Sao chép

Super /'su:pər/: Siêu

Lip /lɪp/: Môi

Keep /ki:p/: Giữ

Pop /pɒp/: Buổi hòa nhạc bình dân

Consonant /b/
Phụ âm /b/

Bow /baʊ/: Cúi đầu, cúi chào

Beer /bɪə(r)/: Rượu bia

Baby /'beɪbi/: Em bé, trẻ thơ

Bobby /'bɒbi/: Cảnh sát (từ lóng)

Job /ʤɒb/: Nghề nghiệp

Tub /tʌb/: Chậu, bình

Bob /bɒb/: Quả lắc đồng hồ

Consonant /t/
Phụ âm /t/

Tall /tɔːl/: Cao

Table /'teɪbl/: Cái bàn

Button /'bʌtən/: Cái nút

Photo /'fəʊtəʊ/: Bức ảnh

Sheet /ʃi:t/: Ga trải giường

Sit /sɪt/: Ngồi

Treat /tri:t/: Sự thết đãi, buổi chiêu đãi

Consonant /d/
Phụ âm /d/

Door /dɔːr/: Cửa, cánh cửa

Dinner /'dɪnər/: Bữa tối

Lady /'leɪdi/: Cô nương, tiểu thư

Middle /'mɪdl/: Giữa

Head /hed/: Cái đầu

Stand /stænd/: Đứng

Did /dɪd/: Đã làm (thì quá khứ của “Do”)

Consonant /k/
Phụ âm /k/

Key /ki:/: Chìa khóa, khóa

Pocket /ˈpɒkɪt/: Túi ( quần, áo)

Milk /mɪlk/: Sữa

Clock /klɒk/: Đồng hồ

Consonant /g/
Phụ âm /g/

Ghost /gəʊst/ Ma

Beggar /'begər/: Người ăn mày

Bag /bæg/: Cái túi

Gig /gɪg/: Cái xiên cá, đâm xiên

Consonants /p/ and /b/
Phụ âm /p/ và /b/

Pack /pæk/: Gói, túi đeo, ba lô

Pan /pæn/: Cái chảo

Pounce /paʊns/: Chụp lấy

Pump /pʌmp/: Máy bơm

Back /bæk/: Lưng

Ban /bæn/: Cấm

Bounce /baʊns/: Tung lên, bật lên

Bum /bʌm/: Phía sau, đằng sau, mông đít

Consonants /t/ and /d/
Phụ âm /t/ và /d/

Tin /tɪn/: Hộp thiếc

Sat /sæt/: Ngồi (quá khứ của "sit")

Tune /tu:n/: Điệu, giai điệu

Town /taʊn/: Thị trấn, thị xã, thành phố

Din /dɪn/: ầm ĩ, làm điếc tai

Said /sed/: Nói (quá khứ của "say")

Dune /du:n/: Cồn, đụn cát

Down /daʊn/: Xuống

Consonants /k/ and /g/
Phụ âm /k/ và /g/

Came /keɪm/: Đến (quá khứ của “Come”)

Back /bæk/: Cái lưng, trở về

Calories /ˈkæləriz/ : Calo

Game /geɪm/: Trò chơi

Bag /bæg/: Cái túi

Galleries /'gæləriz/: Những phòng trưng bày tranh.

Tiếp tục bài học, các bạn hãy luyện tập cách đọc các phụ âm đã học bên trên với những từ mới dưới đây.

Words

Transcript

Kind

Audio

Meaning

Park

/pɑ:k/

n

Công viên

Pen

/pen/

n

Cái bút

Picture

/’pɪktʃər/

n

Bức tranh

Print

/prɪnt/

v

In ấn

Price

/praɪs/

n

Giá cả

Bad

/bæd/

adj

Xấu, tồi tệ

Bar

/bɑ:r /

n

Thanh, thỏi

Bond

/bɒnd/

n

Giao kèo

Bowl

/bəʊl/

n

Cái bát

Dark

/dɑ:k/

adj

Tối

Dad

/dæd/

n

Bố, Cha

Doctor

/’dɒktər/

n

Bác sỹ

Dream

/dri:m/

v

Mơ, giấc mơ

Card

/kɑ:d/

n

Thẻ

Candle

/’kændl/

n

Ngọn nến, cây nến

Tar

/tɑ:r/

n

Nhựa đường

Tea

/ti:/

n

Trà

Tend

/tend/

v

Chăm sóc, chăm nom

Toe

/təʊ/

n

Ngón chân cái

Clock

/klɒk/

n

Cái đồng hồ

Concert

/’kɒnsət/

n

Buổi hòa nhạc

Cry

/kraɪ/

v

Khóc

Ground

/graʊnd/

n

Mặt đất, đất

Beg

/beg/

v

      

Cầu xin

Gun

/gʌn/

n

Súng

Frog

/frɒg/

n

Con ếch

Background

/bækgraʊnd/

n

Nền, quá trình học tập

Great

/greɪt/

a

Tuyệt, vĩ đại

Phần bài luyện tập
Task 1

loading...
Task 2

loading...
Task 3: Listen to the conversation below before you read it and record your voice.
(Bạn hãy nghe đoạn hội thoại dưới đây trước khi đọc và ghi âm giọng của bạn.)

Happy birthday

Bob: Hi, Barbara.

Barbara: Hi, Bob. It's my birthday today.

Bob: Oh, yes...! Your birthday..er... Happy birthday, Barbara!

Barbara: Thanks, Bob. Somebody gave me this blouse for my birthday.

Bob: What a beautiful blouse! It's got...mm...er... blue butterflies on it.

Barbara: And big black buttons.

Bob: Did...mm...er... Ruby buy it for you?

Barbara: Yes. And my brother gave me a book about birds.

Bob: I didn't remember your birthday, Barbara. I'm really sorry. I've been so busy with my new job. I left my old job. The one in the pub. Guess what? I am driving a cab.

Barbara: A cabbie! Congratulations! Don't worry about the birthday present, Bob. But remember that proverb: "Better late than never."

Bạn có thể nghe đoạn hội thoại nhiều lần trước khi ghi âm và đăng tải bài của bạn!

Chờ chấm điểm...

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 29-11-2016
Bài viết: 9
• Điểm thành tích: 8
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 30
Gửi lúc: 21:20:23 ngày 09-09-2021
Ngày tham gia: 03-03-2020
Bài viết: 8
• Điểm thành tích: 12
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 58
Gửi lúc: 23:45:32 ngày 08-09-2021
Ngày tham gia: 03-03-2020
Bài viết: 8
• Điểm thành tích: 12
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 58
Gửi lúc: 23:45:32 ngày 08-09-2021
Ngày tham gia: 23-03-2020
Bài viết: 3
• Điểm thành tích: 13
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 122
Gửi lúc: 21:25:03 ngày 04-09-2021
Ngày tham gia: 27-06-2021
Bài viết: 6
• Điểm thành tích: 91
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 68
Gửi lúc: 14:48:00 ngày 27-08-2021

Chờ chấm điểm...

Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.342.609
    Thành viên mới nhất:
    Daviddok
    Đang trực tuyến: 205
    Đóng