Pronunciation

Vowel Sounds

(/ɪ/, /i:/, /æ/, /e/, /ʌ/, /ɑ:/)

Ở bài học số 1 các bạn đã biết đến sự khác nhau giữa chữ cái và âm trong tiếng Anh đồng thời làm quen với khái niệm nguyên âm và phụ âm. Trong bài học số 2 này, chúng ta cùng bắt đầu tìm hiểu cách phát âm một số nguyên âm đơn. Với mỗi nguyên âm, bạn sẽ xem một đoạn đọc mẫu kèm theo các ví dụ, bạn hãy cố gắng bắt chước đọc to, rõ ràng như cô giáo nhé! Hãy xem và luyện thật nhiều lần trước khi bạn làm bài thực hành.
Video 1: /ɪ/

/ɪ/
Kit /kɪt/: thùng gỗ  
Hit /hɪt/: đánh     
Sit /sɪt/: ngồi
Film /fɪlm/: bộ phim

Video 2: /i:/

/i:/
These /ðiːz/: những cái này
Meet /miːt/: gặp
Key /kiː/: chìa khóa
Leave /liːv/: rời đi, để lại

Video 3: /ʌ/

/ʌ/
Oven /ˈʌvn/: lò nướng bánh
Under /ˈʌndər/: bên dưới
Onion /ˈʌnjən/: hành
Uncle /ˈʌŋkl/: chú, bác

Video 4: /ɑ:/

/ɑ:/
Guard /ɡɑːd/: người bảo vệ
Hard /hɑːd/: cứng, khó
Card /kɑːd/: thẻ
Farm /fɑːm/: trang trại

Video 5: /e/

/e/
Ten /ten/: số 10
Spend /spend/: tiêu, tốn
Went /went/: quá khứ của Go - đi
Web /web/: mạng

Video 6: /æ/

/æ/
Land /lænd/: đất đai
Cat /kæt/: con mèo
Sand /sænd/: cát
Rabbit /ˈræbɪt/: con thỏ

Một số cặp âm bạn cần chú ý phân biệt trong bài học này, bạn hãy theo dõi và cố gắng đọc theo các ví dụ.

/i:/ and /ɪ/

Video 7: /i:/ and /ɪ/

Sheep /ʃiːp/ : con cừu
Leap /liːp/ : nhảy qua
Peak /piːk/ : đỉnh, chóp
Cheap /tʃiːp/ : rẻ

Ship /ʃɪp/ : con tàu
Lip /lɪp/: môi
Pig /pɪɡ/ : con lợn
Chip /tʃɪp/ : khoai tây chiên

/e/ and /ɪ/

Video 8: /e/ and /ɪ/

Head /hed/ : cái đầu
Bed /bed/ : chiếc giường
Dead /ded/ : chết
Pen /pen/ : cái bút

Hit /hɪt/ : đánh
Bit /bɪt/ : miếng, mẩu
Did /dɪd/ : quá khứ của "do" - làm
Pin /pɪn/ : đinh ghim

/ʌ/ and /æ/

Video 9: ʌ / and /æ/

Cut /kʌt/ : cắt
Bug /bʌɡ/ : con rệp
Hug /hʌɡ/ : ôm
Much /mʌtʃ/ : nhiều

Cat /kæt/ : con mèo
Bag /bæɡ/ : cái túi
Hat /hæt/ : cái mũ
Map /mæp/ : bản đồ

Bạn hãy luyện tập thêm với một số ví dụ sau:

Word

Transcription

Audio

Meaning

hill

/hɪl/

ngọn đồi

it

/ɪt/

sit

/sɪt/

ngồi

swim

/swɪm/

bơi

heel

/hi:l/

gót chân

eat

/i:t /

ăn

seat

/si:t/

chỗ ngồi

tea

/ti:/

trà

ask

/ɑ:sk/

hỏi

fast

/fɑ:st/

nhanh

car

/kɑ:(r)/

ô tô con

star

/stɑ:(r)/

ngôi sao

bus

/bʌs/

xe buýt

luck

/lʌk/

sự may mắn

run

/rʌn/

chạy bộ

sun

/sʌn/

mặt trời

bread

/bred/

bánh mỳ

friend

/frend/

bạn bè

leg

/leɡ/

chân

letter

/ˈletə(r)/

bức thư, chữ cái

hat

/hæt/

cái mũ

map

/mæp/

bản đồ

jam

/dʒæm/

mứt

factory

/ˈfæktəri/

nhà máy, xí nghiệp

Bạn đã nắm rõ cách đọc của các nguyên âm trên? Nếu chưa, bạn đừng ngại xem lại video và luyện phát âm thật nhiều lần. Còn nếu đã nắm rõ, chúng ta cùng đến với bài luyện tập dưới đây nhé!


loading...

loading...

Chờ chấm điểm...

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 03-08-2019
Bài viết: 68
• Điểm thành tích: 11
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 336
Gửi lúc: 11:10:58 ngày 16-09-2021
-Thao - #kholuutru
Ngày tham gia: 18-10-2017
Bài viết: 122
• Điểm thành tích: 74
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 179
Gửi lúc: 08:10:04 ngày 01-09-2021
Ngày tham gia: 17-03-2020
Bài viết: 136
• Điểm thành tích: 96
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 325
Gửi lúc: 18:23:33 ngày 31-08-2021
❀_{Caryln}_❀
Ngày tham gia: 02-02-2020
Bài viết: 95
• Điểm thành tích: 185
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 397
Gửi lúc: 15:06:54 ngày 25-08-2021
dump way to |) | E
Ngày tham gia: 22-07-2016
Bài viết: 109
• Điểm thành tích: 114
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 456
Gửi lúc: 13:35:30 ngày 24-08-2021
the bad boy

Chờ chấm điểm...

Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.343.689
    Thành viên mới nhất:
    tuan221
    Đang trực tuyến: 540

    Chúc mừng 5 thành viên VIP mới nhất:

    Đóng