Vocabulary

FASHION

Các bạn đang đến với bài học từ vựng của bài số 12. Trong bài học này chúng ta sẽ học các từ liên quan đến trang phục. Bạn hãy nhấp vào hình loa để nghe cách đọc, xem kỹ các ví dụ và có thể tham khảo phần lời dịch nữa nhé!

New Words

Trước tiên chúng ta cùng làm quen với các danh từ chỉ trang phục và phụ kiện thường gặp!


Shirt
/ʃɜːrt/
Áo sơ mi
I bought a new shirt for my husband yesterday.


Jacket
/ˈdʒækɪt/
Áo khoác
I have just bought a new black jacket.


T-shirt
/ti:ʃɜːrt/
Áo phông; áo thun ngắn tay
This store sells a lot of T-shirts.


Trainers
/ˈtreɪnərz/
Giày thể thao
To prepare for the final tournament, I ask my mother for a new pair of trainers.


Waistcoat
/ˈweɪskoʊt/
Áo gi-lê
John always wears a waistcoat to work.


Trousers
/ˈtraʊzərz/
Quần
His trousers are very fashionable.


Jumper
/ˈdʒʌmpər/
Áo len
The shop is selling off jumpers.


 
Socks
/sɒks/
Đôi bít tất, đôi vớ
Anna gave her son a new pair of socks.


Dress
/dres/
Áo đầm; áo váy
Sarah is wearing a nice dress.


Blouse
/blaʊs/
Áo cánh
This silk blouse makes you look a queen.


Skirt
/skɜ:rt/
Chân váy
The mini skirt was actually popular as 60's fashion clothing.  


Tights
/taɪts/
Quần tất
Tights cover your legs, from toes to waist, usually providing warmth with good look.


Dressing gown
/ˈdresɪŋ ɡaʊn/
Áo choàng ngủ
You can choose from a wide range of dressing gowns to suit all styles.


Jeans
/dʒi:nz/
Quần bò
Jeans was invented in USA in the 18th century.


Men's shoes
/menz ʃuːz/
Giày nam
Men’s shoes are commonly black.


Slippers
/ˈslɪpərz/
Dép đi trong nhà
My old slippers  fell apart, so I needed to get some new ones.


Boots
/buːts/
Giày cao cổ
I like wearing boots with jeans.


Flip-flops
/ flɪp flɒps/
Dép tông
A lot of people wear flip-flops in the summer.


Women's shoes
/wɪmɪnz ʃuːz/
Guốc, giày cao gót
This store has many fashionable kinds of women’s shoes.


Scarf
/skɑ:f/
Khăn quàng cổ
My girlfriend is knitting a scarf for me.


Necklace
/ˈnekləs/
Dây chuyền, vòng cổ
I wish I had a diamond necklace.


Tie
/taɪ/
Cà vạt
Today, I don't have to wear a tie to work.


Handbag
/ˈhændbæɡ/
Túi xách
She has an expensive handbag.


Gloves
/ɡlʌvz/
Đôi găng tay
Having a pair of gloves in the cold winter is very necessary.


Sun hat
/sʌn hæt/
Mũ chống nắng
She often wears a sun hat when she goes out.


Hat
/hæt/
Cái mũ
That hat looks so luxurious.


Belt
/belt/
Thắt lưng
This belt was made of leather.


Wallet
/ˈwɒlɪt /
Cái ví
She wants to give her father a wallet on his birthday.

Tiếp tục bài học chúng ta sẽ cùng học từ mới về các tính từ chỉ màu sắc thường gặp trong cuộc sống

Colours


Red
/red/
Màu đỏ
We can't just go across when the traffic lights change to red.


Green
/ɡri:n/
Màu xanh lá cây
Wait for the light to turn green before you can go.


Blue
/blu:/
Xanh da trời
I prefer the blue skirt to the red one.
 

Black
/blæk/
Màu đen  
Give me a cup of black coffee, please.


Brown
/braʊn/
Màu nâu 
She has brown eyes.


Orange
/ˈɒrɪndʒ/
Màu da cam 
Could I see the orange hat on the top shelf?


Pink
/pɪŋk/
Màu hồng 
She is wearing a pink dress.


 
Yellow
/ˈjeləʊ/
Màu vàng
This bright yellow jacket costs $55.


White
/waɪt/
Màu trắng
The horse is almost pure white in color.


Cyan
/ˈsaɪən/
Màu xanh dương
Cyan is my favorite color.

Bài Luyện Tập

Chúng ta cùng làm bài luyện tập dưới đây để củng cố các từ vừa học nhé!!!

Quiz 1


loading...

Quiz 2


loading...

Quiz 3

Bạn hãy kích vào loa để nghe từ cần sắp xếp. Bên dưới là các chữ cái tạo lên từ đó - Hãy sắp xếp sao cho đúng thứ tự. Kích vào HINT (Gợi ý) để có được sự giúp đỡ, REDO (Làm lại) để làm lại từ đầu, CHECK (Kiểm tra) để kiểm tra xem mình làm có đúng không.


loading ...
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 09-10-2017
Bài viết: 302
• Điểm thành tích: 5
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 420
_No Comment_
Gửi lúc: 12:36:20 ngày 20-09-2021
= _ ='
Ngày tham gia: 05-06-2019
Bài viết: 178
• Điểm thành tích: 79
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 303
_done_ .
Gửi lúc: 14:37:00 ngày 15-09-2021
︵✿đờ¡ ƙ❍ ղɦư £à ლơ‿✿
Ngày tham gia: 09-01-2021
Bài viết: 107
• Điểm thành tích: 60
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 129
cày bài viết
Gửi lúc: 08:28:28 ngày 13-09-2021
Ngày tham gia: 09-10-2017
Bài viết: 143
• Điểm thành tích: 46
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 383
_No comment_
Gửi lúc: 23:39:58 ngày 11-09-2021
HR.Siro
Ngày tham gia: 26-05-2021
Bài viết: 27
• Điểm thành tích: 25
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 90
yeah
Gửi lúc: 10:54:11 ngày 10-09-2021

Chờ chấm điểm...

Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.344.866
    Thành viên mới nhất:
    arthurlu2
    Đang trực tuyến: 758
    Đóng