Bài 129 - Adjective + preposition (1)

Tính từ + giới từ (1)

Lý thuyết

1. nice of you, nice to me

nice/ kind/ good/ generous/ polite/ honest/ stupid/ silly ... + OF sb (to do sth)
⇒ ai đó như thế nào khi làm gì
Ví dụ: 
It's nice of you to say so.
(Bạn thật tốt khi nói thế.)
It was generous of you to share your food with me.
(Bạn thật hào phóng khi chia sẻ đồ ăn với mình.)
How silly of me to say no!
(Mình thật ngớ ngẩn khi đã nói không!)

(be) nice/ kind/ good/ generous/ polite/ rude/ friendly/ cruel ... + TO sb
⇒ như thế nào với ai
Ví dụ: 
He's always nice to me
(Anh ấy đối với tôi lúc nào cũng tốt.)
He is always polite to everyone.
(Anh ấy luôn lịch sự với tất cả mọi người.)

2. tính từ + about/ with

angry/ annoyed/ furious/ upset ABOUT sth
angry/ annoyed/ furious/ upset WITH sb FOR doing sth

Ví dụ:
Lily often gets angry about trivial things.
(Lily thường tức giận vì những điều nhỏ nhặt.)
My parents were upset with me for not passing the test.
(Bố mẹ tôi buồn phiền vì tôi không vượt qua được bài kiểm tra.)

excited/ worried/ nervous/ happy ... ABOUT sth
She was so nervous about her exams that she couldn't sleep.
(Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra đến nỗi không ngủ được.)

pleased/ satisfied/ happy/ delighted/ disappointed WITH sth
Are you satisfied with your new computer?
(Bạn có hài lòng với máy tính mới của mình không?)

3. tính từ + at/ by/ with/ of

surprised/ shocked/ amazed/ astonished/ upset  AT/ BY sth
I was shocked at/by his behaviour.
(Tôi đã rất sốc trước hành vi của anh ấy.)
I was astonished at his rudeness.
(Tôi đã rất ngạc nhiên trước sự thô lỗ của anh ta.)

impressed WITH/ BY sb/sth
I was impressed with/by her talent.
(Tôi ấn tượng với tài năng của cô ấy.)

fed up/ bored WITH sth
I'm fed up with my job.
(Mình chán ngấy công việc của mình rồi.)

tired OF sth
I'm tired of your constant complaints.
(Anh mệt mỏi với những phàn nàn liên tục của em.)

4. sorry about/ for

sorry ABOUT ⇒ xin lỗi về 1 tình huống hoặc 1 sự việc đã xảy ra
We're sorry about the delay.
(Chúng tôi xin lỗi vì sự trì hoãn.)

sorry FOR/ ABOUT xin lỗi về điều bạn đã làm hoặc gây ra
I'm sorry for/about all the trouble I've caused you.
(Mình xin lỗi về tất cả những rắc rối mình đã gây ra cho cậu.)
Chúng ta cũng có thể nói "I'm sorry I (did sth)".
I'm sorry I stamped on your foot.
(Mình xin lỗi mình giẫm lên chân bạn.)

feel/ be sorry FOR  sb cảm thấy tiếc/thương cảm cho ai trong một tình huống không được thuận lợi
I felt sorry for Jane. She has to live far away from her family.
(Tôi thấy thương cho Jane. Cô ấy phải sống xa gia đình.)

Bài tập luyện tập

Bài tập 1

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bài tập 2

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 03-06-2019
Bài viết: 1740
• Điểm thành tích: 165
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 164
_No Comment_
Gửi lúc: 11:34:17 ngày 21-08-2021
Ngày tham gia: 26-10-2019
Bài viết: 600
• Điểm thành tích: 87
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 510
_No comment_
Gửi lúc: 20:32:54 ngày 07-04-2020
LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %
Ngày tham gia: 01-09-2019
Bài viết: 5472
• Điểm thành tích: 1053
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 375
_No comment_
Gửi lúc: 20:03:56 ngày 11-01-2020
#ryndeptraivl
Ngày tham gia: 26-08-2019
Bài viết: 4749
• Điểm thành tích: 1111
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 656
~No comment~
Gửi lúc: 18:00:24 ngày 01-01-2020
♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥
Ngày tham gia: 11-08-2017
Bài viết: 1017
• Điểm thành tích: 192
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 212
no comment
Gửi lúc: 20:34:42 ngày 13-08-2018
Gút Văn Boy
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.343.689
    Thành viên mới nhất:
    mb677609a769
    Đang trực tuyến: 107

    Chúc mừng 5 thành viên VIP mới nhất:

    Đóng