Bài 86 - Much, many, little, few, a lot, plenty

Much, many, little, few, a lot, plenty

Lý thuyết

1. Ta dùng much và little với các danh từ không đếm được:

much time         much luck

little energy       little money

- many và few được dùng với các danh từ số nhiều:

many friends      many people

few cars            few countries

2. Ta dùng "a lot of/ lots of/ plenty of" với các danh từ không đếm được và các danh từ số nhiều (uncountable and plural nouns).

a lot of luck       lots of time

plenty of money  a lot of friends

lots of people     plenty of ideas

Plenty = nhiều hơn cần thiết:

- Come in, please. We’ve got plenty of space.

(Vào đi. Chúng tôi có dư chỗ trống.)

- I’ve had plenty to eat. I don’t want any more.

(Tôi đã ăn quá nhiều rồi. Tôi không muốn ăn thêm nữa.)

3.  Trong tiếng Anh đàm thoại, much ít được dùng trong các câu khẳng định:

- We spent a lot of time. (không dùng ‘We spent much time’)

Chúng tôi đã lãng phí nhiều thời gian.

- He goes out a lot. (không dùng ‘He goes out much’)

Anh ấy hay đi chơi lắm.

* Lưu ý rằng chúng ta dùng too much, too many, as much trong các câu khẳng định:

- You ate too much chocolate.

Con đã ăn quá nhiều sô cô la.

- Ta dùng many, a lot of trong hầu hết các loại câu:

- Do you visit many places? (hay Do you visit a lot of places?)

Bạn có thăm quan nhiều nơi không?

- We didn’t spend much money. (hay We didn’t spend a lot of money.)

Chúng ta đã không tiêu hết nhiều tiền.

- Chúng ta thường dùng many years/ many weeks/ many days... (thay vì dùng a lot of)

- He died for many years. ( not usually a lot of years.)

Anh ta mất nhiều năm rồi.

4. Little = not much (không nhiều, một chút),  few = not many (không nhiều, một vài):

- We must be quick. There is little time. (= not much, not enough time)

Chúng ta phải nhanh lên, còn ít thời gian lắm.

- He isn’t friendly. He has few friends. (=not many, not enough friends)

Anh ấy không thân thiện lắm. Anh ấy có ít bạn bè.

* Bạn có thể nói very littlevery few:

There is very little time.

Còn rất ít thời gian.

He has very few friends.

Anh ấy có rất ít bạn bè.

5. A little = một chút, một lượng ít, A few: một số nhỏ, một vài

- Let’s buy some popcorn. We’re got a little time before the film starts.

Hãy mua một chút bỏng ngô. Chúng ta còn chút thời gian trước khi phim bắt đầu.

(a little time = chút thời gian, đủ để mua bỏng ngô)

- “Do you speak Chinese?” “A little.” (so we can talk a bit)

“Bạn nói được tiếng Trung không?” “Một chút ít thôi”.

- I am a newcomer but I have a few friends.

Tôi là người mới đến nhưng tôi có 1 vài người bạn.

(a few friends = không nhiều, nhưng đủ để giao lưu, vui chơi)

- “When did you last see Tom?” “A few days ago.” (=some days ago)

“Anh gặp Tom lần cuối khi nào?” “Mấy hôm trước.”

6  So sánh: Little vs A little, Few vs A few

- He has little money. That's not engough for him to buy a pizza.

Anh ấy có chút tiền. Không đủ để anh ấy mua 1 chiếc bánh pizza.

- He has a little money to buy something to eat.

Anh ấy có một ít tiền để mua cái gì đó để ăn.

- She can speak few words, so it is difficult for her to study abroad.

Cô ấy nói được vài từ, vì vậy rất khó để du học.

- He is happy beacuse her daughter can speak a few words.

Anh ấy rất vui vì con gái anh ấy có thể nói được vài từ rồi.

* Lưu ý rằng only a littleonly a few có nghĩa phủ định:

- We must be quick. We’ve only got a little time.

Chúng ta cần phải khẩn trương. Chúng ta chỉ có ít thời gian.

The hotel was very small. There were only a few rooms.

Khách sạn rất nhỏ. Ở đó chỉ có vài phòng.

Bài tập luyện tập

Bài tập 1

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...

Bài tập 2

Bạn hãy click vào nút "Start" để bắt đầu làm bài!


loading...
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 28-07-2016
Bài viết: 7778
• Điểm thành tích: 832
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 910
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY
Gửi lúc: 07:42:21 ngày 09-12-2021
Thuy ❤
Ngày tham gia: 03-06-2019
Bài viết: 1931
• Điểm thành tích: 171
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 196
_No Comment_
Gửi lúc: 11:06:27 ngày 21-08-2021
Ngày tham gia: 26-10-2019
Bài viết: 600
• Điểm thành tích: 87
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 579
_No Comment_
Gửi lúc: 08:51:25 ngày 07-04-2020
LOADING...▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓▓▓ ▓▓▓▓▓▓▓ ▓.▓ 100 %
Ngày tham gia: 01-09-2019
Bài viết: 5471
• Điểm thành tích: 1053
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 375
_No comment_
Gửi lúc: 22:21:54 ngày 02-01-2020
#ryndeptraivl
Ngày tham gia: 26-08-2019
Bài viết: 4756
• Điểm thành tích: 1112
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 822
~No comment~
Gửi lúc: 17:56:25 ngày 01-01-2020
♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 02473080123 - 02436628077 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.404.143
    Thành viên mới nhất:
    duyen8187
    Đang trực tuyến: 606
    Đóng