WHAT ARE YOU DOING?

WHAT ARE YOU DOING?

What are you doing? (Bạn đang làm gì đấy?) là 1 câu hỏi dùng thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng khá phổ biến trong cuộc sống hàng ngày. Nó được dùng để hỏi ai đó đang làm gì ngay tại thời điểm nói. Và để trả lời cho câu hỏi này, các bạn hãy đưa ra hành động mà bạn đang làm tại thời điểm đó.

Câu hỏi:

What are you doing? (Bạn/ Các bạn đang làm gì đấy?)

Trả lời:

I'm/ We're + V-ing ... (Mình/ Chúng mình đang ….)

Hãy cùng theo dõi một số tình huống có sử dụng cấu trúc "What are you doing?" nhé.

Dialog 1: What are you doing?

Dialog 1: What are you doing?
A: What are you doing, Pete?
Cậu đang làm gì đấy, Pete?
B: I'm taking photos. It's very beautiful here.
Tớ đang chụp ảnh. Ở đây đẹp quá.
A: Yeah. It's peaceful, too.
Ừ. Cũng yên bình nữa.

Dialog 2: What are you doing?

Dialog 2: What are you doing?
A: Sarah? Sarah?
Sarah ơi? Sarah?
B: Yes, mom. I'm here.
Dạ. Con ở đây ạ.
A: What are you doing?
Con đang làm gì đấy?
B: I'm reading.
Con đang đọc sách ạ.
A: It's time to have lunch.
Đến giờ ăn trưa rồi.
B: Yes, mom. I'm coming.
Vâng ạ. Con đến đây ạ.

Dialog 3: What are you doing?

Dialog 3: What are you doing?
A: What are you doing, honey?
Em đang làm gì đấy?
B: I'm cooking.
Em đang nấu ăn.
A: Do you need help?
Em có cần giúp đỡ gì không?
B: Sure. Give me some water.
Chắc chắn rồi. Đưa cho em xin ít nước.
A: Ok.
Được.

Dưới đây là một số hành động thường dùng, các bạn có thể sử dụng để trả lời cho câu hỏi “What are you doing?”

Các hành động trả lời cho câu hỏi What are you doing?

1. I'm dancing.
(Tôi đang múa.)
I am dancing
11. We're studying.
(Chúng mình đang học bài.)
We're studying
2. I'm drawing.
(Tôi đang vẽ.)
I am drawing
12. We're playing football.
(Chúng tôi đang chơi bóng đá.)
We are playing football
3. I'm cooking.
(Mình đang nấu ăn.)
I am cooking.
13. We're playing basketball.
(Chúng mình đang chơi bóng rổ.)
We are playing basketball
4. I'm eating.
(Mình đang ăn.)
I am eating
14. We're having breakfast.
(Chúng mình đang ăn sáng.)
We are having breakfast
5. I'm brushing my teeth.
(Mình đang đánh răng.)
I am brushing my teeth
15. We're swimming.
(Chúng mình đang bơi.)
We are swimming
6. I'm reading a book.
(Mình đang đọc sách.)
I am reading a book
16. We're washing the dishes.
(Chúng mình đang rửa bát.)
We are washing the dishes
7. I'm taking a bath.
(Mình đang tắm.)
I am taking a bath
17. We're running.
(Chúng tôi đang chạy.)
We are running
8. I'm flying a kite.
(Mình đang thả diều.)
I am flying a kite
18. We're watching TV.
(Chúng mình đang xem ti vi.)
We are watching TV
9. I'm listening to music.
(Mình đang nghe nhạc.)
I am listening to music
19. We're feeding chickens.
(Chúng mình đang cho gà ăn.)
We are feeding chickens
10. I'm doing exercise.
(Mình đang tập thể dục.)
I am doing exercise
20. We're going shopping.
(Chúng tôi đang đi mua sắm.)
We are going shopping

Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.124.656
    Thành viên mới nhất:
    rubencn18
    Đang trực tuyến: 509

    Chúc mừng 5 thành viên

    VIP mới nhất:

    Đóng