• Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.
    275636
    8328
  • Tính từ là từ dùng đẻ phẩm định cho danh từ bằng cách miêu tả các dặc tính của sự vật mà danh từ đó đại diện
    27416
    4998
  • Hình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm "as" vào trước và sau tính từ
    21384
    4346
  • - To be in the dog house
    - The hair of the dog
    - To make a dog’s dinner of something
    23646
    613
  • - There's something fishy about this
    - A big fish in a small pond
    - A fish out of water
    12280
    332
  • -There isn't enough room to swing a cat

    -Who let the cat out of the bag?

    -To put the cat among the pigeons
    11194
    253
  • grammar (noun): the structure and system of a language, or of languages in general, usually considered to consist of syntax and morphology.
    39324
    867
  • Definition of Verb, Noun, Adjective, Adverb, Active Voice etc.
    21164
    344
  • be, have, do, work
    3542
    561
  • Bảng chữ cái tiếng Anh (English alphabet) là một bảng chữ cái La-tinh gồm 26 chữ cái (bao gồm 5 chữ cái nguyên âm và 21 chữ cái phụ âm). Bài học có đủ audio và phiên âm chữ cái.
    0
    0
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.353.586
    Thành viên mới nhất:
    tuonganbuidinh510a
    Đang trực tuyến: 225

    Chúc mừng 5 thành viên VIP mới nhất:

    Đóng