Part 2: Charateristic Description

PEOPLE DESCRIPTION
Characteristic Description (Miêu tả tính cách)

1. Vocabulary (Từ vựng):

Khi miêu tả người, chúng ta có 2 hướng miêu tả: hoặc dùng nhóm tính từ mang nghĩa tích cực hoặc dùng nhóm tình từ mang nghĩa tiêu cực. Trong phần này, chúng ta cùng học qua các từ ngữ miêu tả tính cách con người hay dùng các bạn nhé.

1.1. Positive Personality Vocabulary (Các từ miêu tả tính cách mang nghĩa tích cực):
Word Audio Meanings Example
adaptable dễ thích nghi Michael can be as adaptable and quick to learn as anyone else.
adorable đáng yêu What an adorable child!
alert tỉnh táo She was alert to the slightest sound.
ambitious tham vọng George is very ambitious. He won't stop until he reaches the top.
brave dũng cảm That boy is so brave. He protected the girl from the snake.
calm bình tĩnh That man is always cool and calm.
capable có năng lực My secretary is very capable.
charming cuốn hút She's a charming person.
cheerful vui vẻ My son is a cheerful person.
confident tự tin She is really confident in herself.
cooperative có tính hợp tác I love working with him. He's very cooperative.
courageous can đảm I hope he can be more courageous to speak out his idea.
decisive quyết đoán A manager needs to be decisive.
determined cương quyết He is a very determined person.
diligent chuyên cần My son is a diligent student.
dynamic năng động Teenagers nowadays are very dynamic.
encouraging khích lệ You could try being a little more encouraging!
energetic năng động You look so energetic today. What happen?
enthusiastic nhiệt tình In my class, there is one enthusiastic student.
fair công bằng She has always been scrupulously fair.
faithful trung thành He has always been a faithful husband.
frank thẳng thắn He was very frank about his relationship with that actress.
friendly thân thiện The local people here are very friendly.
humorous hài hước I like humorous people.
generous hào phóng They are so generous to let us stay here for free.
gentle dịu dàng Men prefer gentle women.
helpful hay giúp đỡ He is a kind and helpful person.
kind-hearted tốt bụng That is a very kind-hearted man.
knowledgeable thông thái James is so knowledgeable. He seems to know everything.
mature trưởng thành My son is 15 years old but he looks so mature.
obedient ngoan ngoãn Teachers like to teach obedient students.
protective che chở Parents are very protective of their children.
proud tự hào He is a very proud person.
punctual đúng giờ Employers only want to have punctual employees.
quiet yên lặng She is a very quiet person.
romantic lãng mạn Why don't you ever give me flowers? I wish you'd be more romantic.
sensitive nhạy cảm He is a sensitive guy.
thoughtful thấu đáo I've never seen a more thoughtful person like him.
trustworthy đáng tin cậy My father is a trustworthy person.
unbiased khách quan That man is famous for being an unbiased judge.
wise khôn ngoan He is a wise man.
1.2. Negative Personality Vocabulary (Các từ miêu tả tính cách mang nghĩa tiêu cực):
Word Audio Meanings Example
aggressive hung hãn He gets aggressive when he's drunk.
arrogant kiêu căng Josh is so arrogant. He thinks he's better than everybody.
boring tẻ nhạt He is a very boring man.
careless bất cẩn You are so careless.
clumsy vụng về That boy is so clumsy. He always drops things and stumbles.
fierce dữ tợn He suddenly looked fierce.
foolish đần độn What a foolish man!
forgetful hay quên She has become very forgetful in recent years.
greedy tham lam You are so greedy. You've already had two helpings!
grumpy cộc cằn That old lady is always grumpy.
gullible cả tin The advertisement is aimed at gullible young women worried about their weight.
ignorant dốt nát He's ignorant about modern technology.
jealous đố kỵ That lady is an extremely jealous wife.
lazy lười biếng The lazy students often get bad results.
materialistic thực dụng Children today are so materialistic.
mean bủn xỉn You are so mean. Don't tease her anymore.
naughty nghịch ngợm Your son is so naughty!
noisy ồn ào You are so noisy. Can't you see I'm studying?
possessive ích kỷ Jimmy's very possessive about his toys.
rude thô lỗ You are too rude! You must greet people when you see them.
selfish ích kỷ It was selfish of him to leave all the work to you.
snobbish hợm hĩnh I can't stand his snobbish action.
stingy keo kiệt You're stingy!
sulky hay hờn dỗi Sarah had looked sulky all morning.
thoughtless khinh suất It's so thoughtless of you to forget her birthday.
vengeful hay thù hằn He was not a vengeful man.
2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Notes (Chú ý):
- Khi miêu tả về tính cách của một ai đó, ta thường nghe thấy người nói dùng các trạng từ có mức độ khác nhau để miêu tả (so/ very/ quite/ really/ relatively/ a bit/ a little/ slightly).

Ví dụ:

+ He is so capable. He can do anything.
+ John is a bit jealous whenever his girlfriend talks to another guy.

- Khi miêu tả về tính cách một người nào đó, ta thấy người nói hay cho thêm ví dụ về hành động của người đó để củng cố thêm sự chính xác khi miêu tả của họ.

Ví dụ:

+ Tom is a very hard-working person. He always stays late after work.

+ Peter is very reserved. He never talks about his feeling.

- Ta thấy khi người bản ngữ muốn nói về một tính cách mang tính tiêu cực của một người nào đó, họ thường dùng ngôn ngữ nhẹ nhàng hoặc phủ định các từ mang nghĩa tích cực để tránh gây mất lòng với người nghe.

Ví dụ:

+ He can be aggressive at times. – tránh nói "He is aggressive."
+ He is not very smart. – tránh nói "He is stupid."
Mời các bạn làm bài luyện tập 2
 
 
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 16-03-2020
Bài viết: 9
• Điểm thành tích: 15
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 135
no commentn
Gửi lúc: 20:08:01 ngày 25-03-2021
BLACKPINK
Ngày tham gia: 17-02-2019
Bài viết: 206
• Điểm thành tích: 88
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 187
no comment
Gửi lúc: 21:00:34 ngày 28-02-2021
helloo ;D ----__________----
Ngày tham gia: 26-05-2020
Bài viết: 1145
• Điểm thành tích: 112
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 308
exactly what I need...
Gửi lúc: 22:39:54 ngày 09-02-2021
Benjamin Franklin - Never leave that till tomorrow which you can do today !
• Điểm thành tích: 89
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 442
bangtan x tubatu
Gửi lúc: 18:27:02 ngày 24-01-2021
방탄소년단 × 투모로우바이투게더
Ngày tham gia: 24-05-2020
Bài viết: 390
• Điểm thành tích: 11
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 287
Bình thường
Gửi lúc: 11:17:54 ngày 20-09-2020
•ßу ₤เℓเë⁀ᶦᵈᵒᶫ
Bài học trước
Bài học sau
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.296.954
    Thành viên mới nhất:
    datlinhthanh
    Đang trực tuyến: 546