Part 1: Appearance Description

PEOPLE DESCRIPTION
Appearance Description (Miêu tả ngoại hình)

Khi giới thiệu ai đó cho một người khác biết, thông thường người ta sẽ giới thiệu về ngoại hình và tính cách của người đó. Trong bài học này, chúng ta sẽ đi tìm hiểu các từ miêu tả ngoại hình của con người, cách dùng và cách sắp xếp chúng các bạn nhé.

1. Vocabulary (Từ vựng):
1.1. General description (Miêu tả khái quát):

Khi miêu tả nam giới, người ta thường dùng tính từ miêu tả khái quát mang nghĩa tích cực như "handsome", "manly" để khen tặng người đó.

handsome
/ˈhænsəm/
(adj.)
đẹp trai
Brad Pitt is very handsome.
manly
/ˈmænli/
(adj.)
mạnh mẽ, nam tính
He looks so manly in his suit today.

Với đối tượng là nữ giới, ta dùng các từ để miêu tả như "beautiful", "pretty", "stunning".

beautiful
/ˈbjuːtɪfl/
(adj.)
xinh đẹp
His girlfriend is so beautiful.
pretty
/ˈprɪti/
(adj.)
xinh đẹp, xinh xắn
Her baby is a pretty little girl.
stunning
/ˈstʌnɪŋ/
(adj.)
mỹ lệ, xinh đẹp
She is stunning.

Ta cùng xem các tính từ miêu tả dùng cho cả hai giới:

attractive
/əˈtræktɪv/
(adj.)
quyến rũ, hấp dẫn
I like John but I don't find him attractive.
gorgeous
/ˈɡɔːrdʒəs/
(adj.)
đẹp
They look gorgeous!
good-looking
/ɡʊd-lʊkɪŋ/
(adj.)
ưa nhìn, đẹp
She arrived with a very good-looking man.
lovely
/ˈlʌvli/
(adj.)
dễ thương, đáng yêu
She looked particularly lovely that night.
plain
/pleɪn/
(adj.)
bình thường, mộc mạc
Some models look very plain when they take off their make-up.
ugly
/ˈʌɡli/
(adj.)
xấu xí
He has a very ugly face.
cute (*)
/kjuːt/
(adj.)
dễ thương, xinh xắn
That baby is so cute.
hot (**)
/hɑːt/
(adj.)
nóng bỏng, gợi cảm
That guy over there is so hot.
Chú thích:

(*) Chủ yếu được dùng để miêu tả sự đáng yêu của trẻ con và động vật.

(**) Chủ yếu được dùng trong các hoàn cảnh thân mật, suồng sã (thường giữa bạn bè thân thiết), ít khi được dùng ở các trường hợp trang trọng.

1.2. Specific description (Miêu tả chi tiết):

Height (Chiều cao)

tall
/tɔːl/
(adj.)
cao
He is very tall.
short
/ʃɔːrt/
(adj.)
thấp, lùn
He is quite short.
medium height
/ˈmiːdiəm haɪt/
(n. phr.)
normal
/ˈnɔːrml/
(adj.)
có chiều cao trung bình
He is of medium height.

Build (Vóc dáng)

slender (***)
/ˈslendər/
(adj.)
mảnh mai
His girlfriend is a slender young girl.
slim (***)
/slɪm/
(adj.)
hơi gầy, mảnh mai
How do you manage to stay so slim?
thin
/θɪn/
(adj.)
gầy
He was tall and thin, with dark hair.
underweight
/ˌʌndərˈweɪt/
(adj.)
gầy ốm, thiếu cân
She is a few pounds underweight for her height.
skinny
/ˈskɪni/
(adj.)
gầy
She looks so skinny.
muscular
/ˈmʌskjələr/
(adj.)
cơ bắp, vạm vỡ
He has a muscular body.
ripped
/rɪpt/
(adj.)
cơ bắp cuồn cuộn
His aim is to get ripped.
strong
/strɔːŋ/
(adj.)
fit
/fɪt/
(adj.)
khỏe mạnh
He is strong/ fit.
well-built
/wel-bɪlt/
(adj.)
khỏe mạnh, cân đối
He is a tall, well-built young man.
bonny (***)
/ˈbɑːni/
(adj.)
mũm mĩm, xinh xắn
Look at that bonny baby!
chubby (***)
/ˈtʃʌbi/
(adj.)
mũm mĩm
She is eleven years old and pretty in a chubby sort of way.
plump (***)
/plʌmp/
(adj.)
đầy đặn
He had a plump face when he was small.
overweight
/ˌoʊvərˈweɪt/
(adj.)
béo, thừa cân
She was 20 pounds overweight.
fat
/fæt/
(adj.)
béo
He grew fatter and fatter.
flabby
/ˈflæbi/
(adj.)
béo, có mỡ
I hate my flabby stomach.
obese
/oʊˈbiːs/
(adj.)
béo phì
The majority of children now are obese due to fast food.

Age (Tuổi tác)

teenage
/ˈtiːneɪdʒ/
(adj.)
thiếu niên
He is a teenage boy.
young
/jʌŋ/
(adj.)
trẻ
He is a young and handsome man.
middle-aged
/ˈmɪdl-eɪdʒd/
(adj.)
trung niên
That millionaire is a middle-aged man.
old
/oʊld/
(adj.)
già
He becomes old and weak now.
elderly (***)
/ˈeldərli/
(adj.)
cao tuổi
People respect elderly people.

Face (Khuôn mặt)

round
/raʊnd/
(adj.)
tròn trịa
He has a round face.
oval
/ˈoʊvl/
(adj.)
trái xoan
She has an oval face and black hair.
square
/skwer/
(adj.)
vuông chữ điền
She has a square face.

Eyes (Mắt)

big (***)
/bɪɡ/
(adj.)
to
bright (***)
/braɪt/
(adj.)
sáng, long lanh
The baby has big bright eyes.
small
/smɔːl/
(adj.)
nhỏ
narrow
/ˈnæroʊ/
(adj.)
hẹp, ti hí
Asian women often have small narrow eyes.
slanting
/ˈslæntɪŋ/
(adj.)
xếch
That girl with slanting eyes over there is my sister.

Hair (Tóc)

long
/lɑːŋ/
(adj.)
dài
straight
/streɪt/
(adj.)
thẳng
That woman has beautiful long straight hair.
bald
/bɔːld/
(adj.)
hói
That bald guy over there is a professor at my university.
curly
/ˈkɜːrli/
(adj.)
xoăn lọn
That guy with curly hair really looks like Hercules, doesn't he?
wavy
/ˈweɪvi/
(adj.)
xoăn gợn sóng
My mother's hair is wavy.
spiky
/ˈspaɪki/
(adj.)
dựng đứng
He has spiky hair like Son-go-ku.

Complexion (Làn da)

dark
/dɑːrk/
(adj.)
đen
That movie star has a really dark skin.
fair
/fer/
(adj.)
trắng
She has a beautiful fair skin.
tanned
/tænd/
(adj.)
rám, cháy nắng
She has a tanned skin after her vacation to Hawaii.
pale
/peɪl/
(adj.)
xanh xao, nhợt nhạt
His skin is very pale. He looks like Dracula.

Nose (Mũi)

crooked
/ˈkrʊkɪd/
(adj.)
gãy, khoằm
That guy has a crooked nose.
upturned
/ˌʌpˈtɜːrnd/
(adj.)
hếch
That girl with upturned nose is so cute.
straight (***)
/streɪt/
(adj.)
thẳng
high (***)
/haɪ/
(adj.)
cao
This actress is so pretty with fair skin, long black hair and high straight nose.

Clothes (Trang phục)

casual
/ˈkæʒuəl/
(adj.)
giản dị, bình thường
She only wears casual clothes at home.
scruffy
/ˈskrʌfi/
(adj.)
lôi thôi
shabby
/ˈʃæbi/
(adj.)
nhếch nhác, tồi tàn
messy
/ˈmesi/
(adj.)
lôi thôi
He looked so scruffy/ shabby/ messy.
smart (***)
/smɑːrt/
(adj.)
lịch sự, thanh nhã
tidy (***)
/ˈtaɪdi/
(adj.)
gọn gàng
She looks very tidy and smart in that suit.
Chú thích:

(***) Các từ có ý nghĩa tích cực (positive meaning).

2. Examples (Ví dụ):

loading...
3. Note (Chú ý):

- Khi miêu tả về ngoại hình của một ai đó, ta thường nghe thấy người nói dùng các trạng từ có mức độ khác nhau để miêu tả (so/ very/quite/ really/ relatively/ a bit/ a little/ slightly). Khi nhận xét về ngoại hình của một người, ta chú ý họ hay dùng các từ có tính trung lập (neutral meaning) hay phủ định của các tính từ tích cực (positive meaning) để miêu tả một cách lịch sự. Chúng ta tránh dùng các từ có ý nghĩa tiêu cực (negative meaning) để tăng tính lịch sự khi nói và tránh làm mếch lòng người nghe.

Ví dụ:

+ She doesn't look very beautiful. – tránh nói "She looks ugly."

+ He is not so tall. – tránh nói "He is short."

+ She is quite slender. – tránh nói "She is thin."

- Khi có nhiều hơn 1 tính từ miêu tả ngoại hình ở trong câu, ta sẽ sắp xếp chúng theo một quy tắc nhất định đó là "Opinion/ General description – Size/ Weight – Age - Shape – Color – Origin – Material – Purpose" (ý kiến/ nhận xét chung – cân nặng/ cỡ (to/ nhỏ) - tuổi (mới/ cũ) – hình dáng – màu sắc – nguồn gốc/ xuất xứ - chất liệu – mục đích/ chức năng)

Để học cụm này dễ hơn, các bạn có thể nhớ theo công thức chữ cái đầu tiên:
"OSASCOMP ~ Ông Sơn Ăn Sáng CƠM Phở
Ví dụ:

+ He married a beautiful young Greek woman. (general description – age – origin)

+ He was wearing a dirty old flannel shirt. (opinion – age – material)

- Một số từ nên hạn chế dùng khi miêu tả người như "crow's feet" (vết chân chim), "wrinkle" (nếp nhăn), "scar" (sẹo), "spot/ pimple" (mụn), "freckle" (tàn nhang).

Mời các bạn làm bài luyện tập 1
 
 
 
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 08-06-2018
Bài viết: 232
• Điểm thành tích: 316
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 164
_ Nope Comment_ ♥ S i m p l e L o v e ♥
Gửi lúc: 13:20:16 ngày 03-11-2019
_ Love You_Hate Yours :)
Ngày tham gia: 16-04-2018
Bài viết: 701
• Điểm thành tích: 47
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 232
yêu như trẻ con♥nS i m p l e L o v e
Gửi lúc: 22:59:54 ngày 29-10-2019
ggggggggggggggggg
Ngày tham gia: 18-08-2018
Bài viết: 572
• Điểm thành tích: 125
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 111
_Never Give Up_
Gửi lúc: 20:56:24 ngày 10-09-2019
__๖ۣۜNɦĭ - Jue ღ__ / ╰❥ ღᏠᎮღ₢ush
Ngày tham gia: 14-10-2018
Bài viết: 95
• Điểm thành tích: 48
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 102
hay
Gửi lúc: 20:45:29 ngày 03-09-2019
tao là ai ko cần biết
Ngày tham gia: 23-05-2019
Bài viết: 290
• Điểm thành tích: 95
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 114
_Never Give Up_
Gửi lúc: 18:16:59 ngày 03-09-2019
❤Lê Thị Thùy Trang❤
Bài học trước
Bài học sau
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.122.682
    Thành viên mới nhất:
    phuongthu1234
    Đang trực tuyến: 375
    Đóng