Từ vựng: Từ vựng chủ đề các lễ kỉ niệm

Vocabulary


No. Word Transcript Audio Class Meaning Example
1acquaintance/əˈkweɪntəns/
n.
người quen She's my old acquaintance.
2active/ˈæktɪv/
adj.
tích cực, năng động He has an active brain.
3activist/ˈæktɪvɪst/
n.
nhà hoạt động (xã hội, chính trị) Mr. Anderson is considered the most effective activist in this area.
4ancient/ˈeɪnʃənt/
adj.
cổ, cổ xưa, cổ kính The ancient forests were found only in books.
5apart /əˈpɑːt/
adv.
riêng một bên, xa ra We are not divorced but we are living apart now.
6celebrate/ˈselɪbreɪt/
v.
làm lễ kỉ niệm, kỉ niệm My parents are going to celebrate their silver anniversary next month.
7celebration/ˌselɪˈbreɪʃn/
n.
lễ mừng, lễ kỉ niệm His birthday celebration is next week.
8charity/ˈtʃærəti/
n.
lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện He is an unemployed teacher living on charity.
9compliment/ˈkɑːmplɪmənt/
n.
lời khen ngợi, sự khen tặngShe often gets many compliments from guys.
10compliment/ˈkɑːmplɪment/
v.
khen ngợi, tán dương He complimented Erika on her appearance.
11compose/kəmˈpəʊz/
v.
sáng tác, soạn thảo That famous piece of music was composed in 1897.
12congratulate/kənˈɡrætʃuleɪt/
v.
chúc mừng The operators are to be congratulated for the service that they provide.
13congratulation/kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/
n.
sự chúc mừng, lời chúc mừng We sent our congratulations to the winners.
14considerate/kənˈsɪdərət/
adj.
ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh She is the most considerate woman I have ever known.
15decorate/ˈdekəreɪt/
v.
trang trí, trang hoàng The town was decorated with Christmas lights.
16decoration/dekəˈreɪʃən/
n.
sự/đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng They were very surprised that the Christmas decorations were made by their children.
17describe/dɪˈskraɪb/
v.
miêu tả, mô tả He described his experiences in a letter to his parents.
18description/dɪˈskrɪpʃn/
n.
sự miêu tả, sự mô tả People who had seen him were able to give a description.
19distinguish/dɪˈstɪŋgwɪʃ/
v.
phân biệt, làm cho khác biệt We must distinguish between two kinds of holidays.
20Easter/ˈiːstə/
n.
lễ Phục sinh Easter is an important holiday in Western countries.
21enhance/ɪnˈhæns/
v.
làm tăng lên, cải thiện The long dress enhances Vietnamese women's beauty.
22festival/ˈfestɪvl/
n.
đại hội, lễ hội, liên hoan He had a chance to take part in the World Youth festival.
23freedom/ˈfriːdəm/
n.
sự tự do, tự do We do have some freedom of choice.
24generous/ˈdʒenərəs/
adj.
rộng lượng, hào phóng It was generous of him to offer to pay for us both.
25groom/gruːm/
n.
chú rể The groom looked cheerful at the wedding.
26guest/gest/
n.
khách khứa, khách mời I have two guests coming to dinner tonight.
27hug/hʌg/
n.
v.
cái ôm
ôm, ôm chặt
People kissed and hugged each other.
28humor/ˈhjuːmə/
n.
tính hài hước He has a good sense of humor.
29humorous/ˈhjuːmərəs/
adj.
hài hước We had a humorous and entertaining talk.
30Israel/ˈɪzreɪəl/
n.
nước Do Thái, nước I-xa-ren He is living in Israel.
31Jewish/ˈdʒuːɪʃ/
adj.
thuộc Do Thái, người Do Thái There used to be prejudice against Jewish people.
32joyful/ˈdʒɔɪfl/
adj.
vui mừng, hân hoan, vui sướng They are enjoying a joyful piece of music.
33last/lɑːst/
v.
kéo dài Their marriage lasted for only a year.
34lunar/ˈluːnə/
adj.
thuộc mặt trăng People are preparing for the Lunar New Year.
35miss/mɪs/
v.
nhớ, nhớ mong, nhớ nhung She misses her parents very much.
36nationwide/ˌneɪʃnˈwaɪd/
adj.
adv.
trên toàn quốc Police are looking for him nationwide.
37nominate/ˈnɒmɪneɪt/
v.
bổ nhiệm, mệnh danh, giới thiệu, đề cử The film was nominated for several Oscars.
38occur/əˈkɜː/
v.
xảy ra The accident occurred at about 3.30 p.m.
39parade/pəˈreɪd/
n.
cuộc diễu hành, đoàn diễu binh, đám rước The children were eager to see the military parade yesterday.
40Passover/ˈpɑːsəʊvə/
n.
Lễ Quá hải (của người Do Thái) I have never celebrated Passover.
41predict/prɪˈdɪkt/
v.
dự báo, dự đoán trước He predicts that the trend will continue.
42prediction/prɪˈdɪkʃn/
n.
sự dự đoán, sự tiên đoán A prediction that economic growth would resume has been made.
43prepare/prɪˈper/
v.
chuẩn bị The children are preparing for Halloween.
44preparation/ˌprepəˈreɪʃn/
n.
sự chuẩn bị They are making preparations for war.
45priority/praɪˈɔːrəti/
n.
sự ưu tiên, quyền ưu tiên Priority is given to developing heavy industry.
46satisfied/ˈsætɪsfaɪd/
adj.
thỏa mãn He's now satisfied with his position.
47slave/sleɪv/
n.
người nô lệ By the time I was ten, I had become her slave, doing all the housework.
48slavery/ˈsleɪvəri/
n.
sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ Slavery still exists in this country.
49sticky/ˈstɪki/
adj.
dínhHe used his finger to take the rice, so it is very sticky now.
50terrific/təˈrɪfɪk/
adj.
xuất sắc, tuyệt vời

I feel absolutely terrific today!

51throughout/θruːˈaʊt/
prep.
adv.
khắp nơi The campaign has been spreading throughout the world.
52trusty/ˈtrʌsti/
adj.
đáng tin She spent years touring Europe with her trusty old camera.
 
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.254.648
    Thành viên mới nhất:
    Raphaelfrn
    Đang trực tuyến: 232
    Đóng