Từ vựng: Từ vựng chủ đề Tiết kiệm năng lượng

Vocabulary


No. Word Transcript Audio Class Meaning Example
1account for/əˈkaʊnt fɔː/
v. phr.
chiếmClothes account for one third of her expenses.
2appliance/əˈplaɪəns/
n.
đồ dùng, trang thiết bị He just bought a new set of domestic appliances.
3bill/bɪl/
n.
hóa đơn

The bill for their meal came to £17.

4bulb/bʌlb/
n.
bóng đèn trònThe bulb in the kitchen needs to be changed.
5car pool/kɑː puːl/
n.
nhóm người cùng đi chung một xe hơi You should organize a car pool to reduce traffic jams.
6category/ˈkætəɡɔːri/
n.
loại, hạngWe have various categories of goods here.
7chopstick/ˈtʃɒpstɪk/
n.
chiếc đũaHe finds it difficult to use chopsticks to eat.
8chore/tʃɔː/
n.
việc vặtYou should help elderly people with their chores.
9conserve/kənˈsəːv/
v.
bảo tồn, duy trì, gìn giữPeople in this city are trying to conserve the historic buildings.
10conservation/kɒnsəˈveɪʃn/
n.
sự bảo tồn, sự duy trìThis kind of bird is protected by conservation plans.
11consume/kənˈsjuːm/
v.
tiêu dùng, tiêu thụ People consume a good deal of sugar in drinks.
12consumption/kənˈsʌmpʃn/
n.
sự tiêu dùngIndustrialized countries should reduce their energy consumption.
13consumer/kənˈsuːmə/
n.
người tiêu dùngIt is necessary to raise consumers' awareness.
14crack/kræk/
n.
vết nứt, vết rạnThere is a crack in his car after the accident.
15decade/ˈdekeɪd/
n.
thập kỷ, thời kỳ mười nămShe has been very famous for a few decades.
16drip/drɪp/
v.
nhỏ giọt, rỉ nướcMy house was full of water because the faucet had been dripping for a long time.
17effectively/ɪˈfektɪvli/
adv.
một cách có hiệu quảI don't know how to study English effectively.
18efficiency/ɪˈfɪʃnsi/
n.
hiệu suất cao, năng suất cao, sự hiệu quảThe reforms will lead to cost efficiency and savings.
19energy-saving/ˈenədʒi ˈseɪvɪŋ/
adj.
tiết kiệm được năng lượngWe should use energy-saving household appliances.
20faucet/ˈfɔːsɪt/
n.
vòi nướcThe faucet in the kitchen needs to be repaired.
21hobby/ˈhɑːbi/
n.
sở thích What are your hobbies?
22household/ˈhaʊshəʊld/
n.
hộ gia đìnhMy household bill comes to twenty dollars.
23infrastructure/ˈɪnfrəstrʌktʃə/
n.
cơ sở hạ tầngIt is necessary to improve the infrastructure for better traffic systems.
24innovation/ɪnəˈveɪʃn/
n.
sự đổi mớiWe have seen many technical innovations in this industry in recent years.
25install/ɪnˈstɔːl/
v.
lắp đặt, cài đặtA fire extinguisher is being installed in this house.
26label/ˈleɪbl/
v.
dán nhãnThese products are labeled before being packaged.
27luxury/ˈlʌkʃri/
n.
sự xa xỉ, đồ xa xỉ, đồ đắt tiền We can't afford many luxuries.
28model/ˈmɑːdl/
n.
mẫu, mô hìnhWe would like to have a look at model 321A.
29nuclear/ˈnuːklɪə/
adj.
thuộc hạt nhânPeople are against the nuclear test in this area.
30ordinary/ˈɔːdɪneri/
adj.
bình thường, thông thườngThey are ordinary people like you and me.
31panel/ˈpænl/
n.
bảng, ván ô, panôSolar panels are installed on the roof of the house.
32pipe/paɪp/
n.
ống dẫnThe pipes in my house are broken, so water covers the floor.
33plumber/ˈplʌmə/
n.
thợ sửa ống nướcWe had to call a plumber to repair the pipes.
34profitable/ˈprɒfɪtəbl/
adj.
có lãi, đem lại lợi nhuậnUsing solar energy in manufacturing is profitable for all of us.
35quarter/ˈkwɔːtə/
n.
một phần tưA quarter of the cake was eaten.
36refrigerator/rɪˈfrɪdʒəreɪtə/
n.
tủ lạnhPut the vegetables in the refrigerator.
37receive/rɪˈsiːv/
v.
nhận đượcThank you for the letter I received this morning.
38recent/ˈriːsnt/
adj.
gần đâyRecent research has shown that the earth is seriously polluted.
39replace/rɪˈpleɪs/
v.
thay thếMy father replaced the air-conditioner with a fan.
40regularly/ˈregjʊləli/
adv.
thường xuyên, đều đặnDoing physical exercise regularly will make you healthy.
41resource/rɪˈsɔːs/
n.
nguồn, nguồn lựcThe most important factor for developing the economy is human resources.
42save/seɪv/
v.
tiết kiệmBecause we paid a lot of money for the electric bill last month, we have to save electric power.
43separate/ˈseprət/
adj.
riêng, rời nhau, khác nhauThe children sleep in separate beds.
44scheme/skiːm/
n.
kế hoạch, mưu đồHow is your learning scheme?
45shortage/ˈʃɔːtɪdʒ/
n.
sự thiếu hụtThere is a shortage of water in this area.
46solar energy/ˈsəʊlər ˈenərdʒi /
n.
năng lượng mặt trời Many buildings in some countries are heated by solar energy.
47source/sɔːs/
n.
nguồn, nguồn xuất phátHe got this information from different sources.
48suggest/səˈdʒest/
v.
góp ý, gợi ý I suggest you be on time.
49ultimately/ˈʌltɪmətli/
adv.
cuối cùng, sau cùng Ultimately, all the colonies will become independent.
50waste/weɪst/
n.
chất thải, rác, sự lãng phíIt is a waste of time.
 
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.300.269
    Thành viên mới nhất:
    hyfxxjiiwog
    Đang trực tuyến: 514