Từ vựng

Vocabulary


No. Word Transcript Audio Class Meaning Example
1acceptable/əkˈseptəbl/
adj.
có thể chấp nhận được For this course an acceptable passing grade is at least a B.
2access/ˈækses/
n.
sự tiếp cậnI cannot easily get access to the Internet.
3adult/ˈædʌlt/
n.
người lớn, người đã trưởng thànhEach adult has to pay ten dollars to enter the museum.
4alert/əˈlɜːrt/
adj.
tỉnh táo Try to stay alert while driving at night.
5appreciate/əˈpriːʃieɪt/
v.
đánh giá cao Your support is greatly appreciated.
6article/ɑːtɪk(ə)l/
n.
bài báoThis article was written by a famous journalist.
7article/ɑːtɪk(ə)l/
n.
mạo từThe three articles in English are A, AN, and THE.
8attendance/əˈtendəns/
n.
sự tham gia, sự có mặt Teachers must keep a record of students' attendances.
9battle /ˈbæt(ə)l/
n.
trận chiến, sự chiến đấuAlmost everyone has heard of the battle at Waterloo.
10battle field/ˈbæt(ə)l fiːld/
n.
chiến trườngHe saw many terrible things on that battle field.
11channel/ˈtʃæn(ə)l/
n.
kênh, đài (truyền hình)What is your favorite channel?
12communicate/kəˈmjuːnɪkeɪt/
v.
liên lạc, trao đổi thông tinWe communicate with each other by email.
13communication/kəmjuːnɪˈkeɪʃ(ə)n/
n.
sự liên lạc, sự giao tiếpFace to face communication is very important in English teaching and learning.
14comprehension/ˌkɒmprɪˈhenʃn/
n.
sự hiểu By practicing regularly, you can improve listening comprehension.
15convenient/kənˈviːniənt/
adj.
thuận tiện It is very convenient to pay by credit card.
16cooperation/kəʊˌɒpəˈreɪʃn/
n.
sự hợp tác We would be grateful for your cooperation.
17costly/ˈkɒstli/
adj.
đắt tiền, tốn kém Buying new furniture may prove too costly.
18cue/kjuː/
n.
sự gợi ýI can't find the answer to this question. Please give me some cues.
19deny/dɪˈnaɪ/
v.
chối, phủ nhậnNobody can deny the benefit of the Internet to our lives.
20detective/dɪˈtektɪv/
n.
trinh thám I have a collection of detective novels.
21documentary/dɒkjʊˈment(ə)ri/
n.
phim tài liệuWe were very impressed by that documentary.
22explore/ɪkˈsplɔː/
v.
tìm hiểu, khám phá Reading history books is like exploring the past.
23forecast/ˈfɔːrkæst/
n.
sự dự báoThere's a good weather forecast for tomorrow.
24forum/ˈfɔːrəm/
n.
diễn đàn, hội thảoShe joined a forum for exchanging views yesterday.
25government /ˈgʌv(ə)nˌm(ə)nt/
n.
chính phủThe government is urged to create more jobs.
26income /ˈɪnkʌm/
n.
thu nhập His income is too low to help his family.
27informative/ɪnˈfɔːmətɪv/
adj.
(cung cấp) nhiều thông tinHe is kind to give me such an informative book.
28interact/ˌɪntərˈækt/
v.
tương tác Teachers have a limited amount of time to interact with each child.
29internet/ˈɪntənet/
n.
mạng, mạng máy tính quốc tếIt is popular to use the Internet nowadays.
30leak/liːk/
v.
rò rỉSome important information from the government has been leaked.
31limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/
n.
sự hạn chế This technique is useful but it has its limitations.
32opinion/əˈpɪnjən/
n.
ý kiến, quan điểm In my opinion, you should change your hairstyle.
33participation/pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃn/
n.
sự tham gia Thank you for your participation.
34purpose/ˈpɜːrpəs/
n.
mục đích The purpose of the book is to provide a complete guide to the university.
35remote control/rɪˈməʊt kənˈtrəʊl/
n.
bộ phận điều khiển từ xaWhere is the TV remote control?
36respond/rɪˈspɒnd/
v.
đáp lại, trả lờiShe asked but he didn't respond.
37ring/rɪŋ/
v.
rung chuông, đổ chuông, reo When I was sleeping, the bell rang.
38shout/ʃaʊt/
v.
hét to, la lên I shouted for help but nobody came.
39siblings/ˈsɪblɪŋz/
n.
anh/chị/em ruộtI have three siblings in all.
40stage/steɪdʒ/
n.
giai đoạnThe family is at a critical stage.
41suffer/ˈsʌfə/
v.
bị, chịu đựng, khổ sở vìDo you suffer from headaches?
42surf/sɜːrf/
v.
lướt sóng, lướt Surfing is my favorite sport.
43teenager/ˈtiːneɪdʒə/
n.
thanh thiếu niênParents should be aware of teenagers' psychology.
44the media/ðə ˈmiːdɪə/
n.
phương tiện truyền thông đại chúngThis is often mentioned in the media.
45time-consuming/taɪm kənˈsuːmɪŋ/
adj.
tốn thời gian Playing computer games is time-consuming.
46town crier/taʊn ˈkraɪə/
n.
người rao tin trên phốIt is very easy to see town criers in that little city.
47variety/vəˈraɪəti/
n.
sự đa dạng, trạng thái muôn màuThanks to the development of the media, people have more chances to see a variety of programs.
48violent/ˈvaɪələnt/
adj.
mang tính bạo lực Her husband was a violent man.
49virus/ˈvaɪrəs/
n.
vi-rút, siêu vi khuẩnMy computer is infected with a virus.
50wander/ˈwɒndə/
v.
đi lang thang, đi không định hướngI spent four hours wandering the city.
51website/ˈwebsaɪt/
n.
trang webThis website has many readers.
52widely/ˈwaɪdli/
adv.
trên phạm vi rộng lớn, rộng rãi The idea is now widely accepted.
 
 
 
 
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.245.588
    Thành viên mới nhất:
    tt7919096904c
    Đang trực tuyến: 348
    Đóng