Từ vựng: Từ vựng chủ đề cuộc sống trên các hành tinh khác

Vocabulary


No. Word Transcript Audio Class Meaning Example
1aboard/əˈbɔːrd/
adv.
trên tàu, trên thuyền The plane crashed, killing all 158 people aboard.
2aerobics/eˈrəʊbɪks/
n.
môn thể dục nhịp điệu Aerobics is taught in many high schools.
3alien/ˈeɪlɪən/
n.
adj.
người ngoài hành tinh (n.), thuộc nước ngoài, lạ (adj.) People may feel shocked in an alien culture.
4balloon/bəˈluːn/
n.
khinh khí cầu, bóng bay He wants to cross the Pacific by balloon.
5capture/ˈkæptʃər/
v.
bắt, đoạt được, chiếm được The island was captured by Australian forces in 1914.
6circus /ˈsɜːrkəs/
n.
gánh xiếc, rạp xiếcThe children enjoyed excellent performances at the circus yesterday.
7claim/kleɪm/
v.
đòi, đòi quyền, nhận là, tự cho là The employees claim their traveling expenses.
8conclusive/kənˈkluːsɪv/
adj.
để kết luận, giúp đi đến kết luận, có tính thuyết phục The findings were conclusive.
9creature/ˈkriːtʃər/
n.
loài sinh vật, sinh vật E.T. is a creature from outer space.
10despite/dɪˈspaɪt/
prep.
mặc dù He went to work yesterday despite his illness.
11device/dɪˈvaɪs/
n.
thiết bị, dụng cụ I can't do anything without a measuring device.
12disappear/ˌdɪsəˈpɪr/
v.
biến mất My wallet seemed to have disappeared.
13evidence/ˈevɪdəns/
n.
bằng chứng There was no obvious evidence of a break-in.
14exist/ɪgˈzɪst/
v.
tồn tại, sống How am I going to exist without you?
15flying saucer /ˈflaɪɪŋ sɔːsər/
n.
đĩa bay We believe that there have been many flying saucers here.
16gemstone/ˈdʒemstəʊn/
n.
đá quý She has a collection of gemstones in her house.
17grade/greɪd/
v.
phân loại, xếp hạng The students are graded according to their study results.
18hole/həʊl/
n.
cái lỗ, cái hố The dog had dug a hole in the ground.
19imagine/ɪˈmædʒɪn/
v.
tưởng tượng, hình dung I couldn't imagine what she expected to tell them.
20imagination/ɪˌmædʒɪˈneɪʃn/
n.
sự tưởng tượng, trí tưởng tượng Her story captured the public's imagination.
21infant/ˈɪnfənt/
n.
trẻ con, nhi đồng Ever since he was an infant he has loved the sound of music.
22micro-organism/ˌmaɪkrəʊˈɔːrgənɪzəm/
n.
vi sinh vật There are a large number of micro-organisms living on the earth.
23mineral/ˈmɪnərəl/
n.
khoáng chất, khoáng sản Your diet should have enough minerals.
24mysterious/mɪˈstɪrɪəs/
adj.
bí hiểm, bí ẩn She was mysterious about herself but said plenty about her new husband.
25news/nuːz/
n.
tin tức I've got some good news for you.
26object/ˈɑːbdʒekt/
n.
vật thể You have to hide small objects in your house, or your baby may swallow them.
27orbit/ˈɔːrbɪt/
v.
đi theo quỹ đạo Mercury orbits the Sun.
28planet/ˈplænɪt/
n.
hành tinh I can't imagine life on other planets.
29precious/ˈpreʃəs/
adj.
quý, quý giá, quý báu Look after my daughter - she's very precious to me.
30prisoner/ˈprɪznər/
n.
tù nhân They are demanding the release of all prisoners.
31prove/pruːv/
v.
chứng minh The concept is difficult to prove.
32public/ˈpʌblɪk/
adj.
công cộng, công The public services here are quite good.
33pull/pʊl/
n.
lực kéo, lực hút I gave the rope a sharp pull and it broke.
34push-up /ˈpʊʃʌp/
n.
bài tập chống đẩy His favorite physical exercise is push-ups.
35round/raʊnd/
adj.
tròn, có hình tròn The grapes are small and round.
36sample/ˈsæmpl/
n.
mẫu, mẫu vật It is necessary to give the students some samples of a descriptive essay.
37shape/ʃeɪp/
n.
hình dáng She liked the shape of his nose.
38sight /saɪt/
v.
nhìn thấy, nhìn tận mắt Suddenly, they sighted an enormous monster.
39soil/sɔɪl/

n.
đấtIt is very difficult to grow any plant on this type of soil.
40spacecraft/ˈspeɪskræft/
n.
tàu vũ trụ These children have never seen such a huge spacecraft.
41sparkling/ˈspɑːrklɪŋ/
adj.
lấp lánhI loved her sparkling blue eyes.
42spot/spɑːt/
n.
điểm, chấm Ladybirds have black spots on their red wing covers.
43subject (to) /ˈsʌbdʒekt (tuː)/
adj.
chịu/bị ảnh hưởngThe price of certain goods is subject to the exchange rate.
44terrify/ˈterɪfaɪ/
v.
làm cho sợ hãi, làm cho khiếp đảm The thought terrifies me.
45trace/treɪs/
n.
dấu vết The aircraft disappeared without a trace.
46trick/trɪk/
n.
trò khéo léo, mẹo, kĩ xảoShe had a trick of memorizing certain words and phrases.
47UFO /juːefˈəʊ/
n.
vật thể bay không xác định, đĩa bay There have been many UFOs in this area recently.
48unidentified/ˌʌnaɪˈdentɪfaɪd/
adj.
không nhận dạng được, không xác định, lạ There is a picture of an unidentified motorcyclist on the wall.
 
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.263.678
    Thành viên mới nhất:
    thanhthanhavinhxuong
    Đang trực tuyến: 155
    Đóng