Từ vựng: Từ vựng chủ đề Địa điểm

Vocabulary


No. Word Transcript Audio Class Meaning Example
1 altogether

/ˌɔːltəˈɡeðər/

adv.
tổng cộng, tính gộp lại That will be $50 altogether, please Sir.
2

ask

/ɑːsk/
v.
hỏi You have to ask permission to go out.
3 bakery /ˈbeɪkəri/
n.
hiệu bánh I often go to the bakery to buy bread.
4 change

/tʃeɪndʒ/

n.
tiền lẻ, tiền thừa Here's your receipt and $3 change.
5 coach /kəʊtʃ/
n.
xe buýt chạy đường dài We will travel between cities in a spacious, private, air-conditioned coach.
6 cost /kɒst/
v.
n.
có giá là, chi phí How much does it cost?
7 direction /dɪˈrekʃn/
n.
phương hướng, sự hướng dẫn, chỉ dẫn Can you give me directions to your house?
8 envelope /ˈenvələʊp/
n.
phong bì I need an envelope to send this letter.
9 guess /ges/
v.
phỏng đoán I didn't know the answer, so I had to guess.
10 item /ˈaɪtəm/
n.
món hàng

The restaurant has a long menu of about 50 items.

11 local /ˈləʊkl/
adj.
địa phương I am learning in the local school.
12 mail /meɪl/
v.
gửi thư Could you mail it to me?
13 museum /mjuˈziːəm/
n.
viện bảo tàng

Sometimes my father takes me and my brother to go to the museum.

14 opposite /ˈɒpəzɪt/
adj.
adv.
trước mặt, đối diện, ngược nhau The hospital is opposite my house.
15 overseas /ˌəʊvəˈsiːz/
adj.
ở nước ngoài There are a lot of overseas students in San Francisco.
16 phone card

/fəʊn kɑːrd/

n.
thẻ điện thoại I often use a phone card to call everyone.
17 plain

/pleɪn/

n.
đồng bằng That is a very flat plain.
18 police station / pəˈliːs ˈsteɪʃn/
n.
đồn cảnh sát He was taken to the police station for questioning.
19 price /praɪs/
n.
giá tiền The price of gas has risen sharply.
20 regularly /ˈreɡjələli/
adv.
thường xuyên You should practise speaking English regularly.
21 restaurant /ˈrestrɒnt/, ˈrestərɑːnt/
n.
nhà hàng At weekend my family usually have dinner in a restaurant.
22 send /send/
v.
gửi đi We are sending you flowers for your birthday.
23 souvenir /ˌsuːvəˈnɪr/
n.
đồ lưu niệm We brought back a few souvenirs from our holiday in Greece.
24 stadium /ˈsteɪdiəm/
n.
sân vận động The children often play football in the local stadium.
25 total /ˈtəʊtl/
adj.
n.
tổng, toàn bộ We made $700 in total, over three days of trading.
26 writing pad /ˈraɪtɪŋ pæd/
n.
tập giấy viết thư I want to buy some writing pads to write a letter to my parents.
 
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 02473080123 - 02436628077 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.393.256
    Thành viên mới nhất:
    dungtckh
    Đang trực tuyến: 173
    Đóng