Từ vựng: Từ vựng chủ đề Sau giờ học

Vocabulary


No. Word Transcript Audio Class Meaning Example
1anniversary/ˌænɪˈvɜːrsəri /
n.
ngày/lễ kỷ niệm We always celebrate our wedding anniversary every year.
2assignment/əˈsaɪnmənt/
n.
bài tập I have a lot of reading assignments to complete.
3attend/əˈtend/
v.
tham dự Over two hundred people attended John's wedding.
4bored/bɔːd/
adj.
buồn chán

He is getting bored with doing the same thing every day.

5campaign/kæmˈpeɪn/
n.
chiến dịch/ đợt vận động She's the campaign organizer for the Labour Party.
6celebration/ˌselɪˈbreɪʃn/
n.
sự tổ chức,lễ kỷ niệm Let's buy some champagne in celebration of her safe arrival.
7coin/kɔɪn/
n.
tiền xu

That machine doesn't take coins.

8collect/kəˈlekt/
v.
thu thập, sưu tầm

He began to collect old stamps when he was 9.

9collection/kəˈlekʃn/
n.
bộ sưu tập There's a collection of toothbrushes in the bathroom.
10comic/ˈkɑːmɪk/
n.
truyện tranh I often read comics in my free time.
11concert/ˈkɒnsət/
n.
buổi hòa nhạc, buổi biểu diễn (ca nhạc) Will you go to see the Super Junior concert this weekend?
12elderly/ˈeldəli/
adj.
cao tuổi, có tuổi

There is an elderly couple sitting on the bench in the park.

13entertainment/entəˈteɪnmənt/
n.
sự giải trí The Disney channel is one of the most famous entertainment channels.
14environment/ɪnˈvaɪrənmənt/
n.
môi trường We need to protect the environment from pollution.
15healthy/ˈhelθi/
adj.
khỏe mạnh She's a normal healthy child.
16leisure/ˈliːʒər/
n.
thì giờ rỗi rãi, rảnh rỗi I like reading books in leisure time.
17lie /laɪ/
v.
nằm, nằm nghỉ I like to lie on the sofa and read comic books.
18model/ˈmɒdl/
n.
mô hình, mẫu She is really a model student.
19musical instrument /ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/
n.
nhạc cụ I want to learn to play a musical instrument.
20orchestra/ˈɔːkɪstrə/
n.
dàn nhạc giao hưởng

She's a cellist in the City of Birmingham Symphony Orchestra.

21paint /peɪnt/
v.
sơn

We painted the kitchen yellow.

22pastime/ˈpɑːstaɪm/
n.
trò tiêu khiển Shopping is one of her favourite pastimes.
23play/pleɪ/
n.
kịch, vở kịch My mother likes the plays of Shakespeare.
24president/ˈprezɪdənt/
n.
hiệu trưởng, chủ tịch Mr. Trung is the president of my school.
25rehearse/rɪˈhɜːs/
v.
diễn tập The singers rehearsed for the concert.
26scout/skaʊt/
n.
hướng đạo sinh Both my brothers are taking part in Green Campaign as scouts.
27should /ʃʊd/
v.
nên You should be ashamed of yourselves.
28stripe/straɪp/
n.
kẻ sọc

The zebra is a wild African horse with black and white stripes.

29teenager/ˈtiːneɪdʒər/
n.
thiếu niên (13-19 tuổi) Many teenagers are doing community service.
30volunteer/ˌvɒlənˈtɪə(r)/
n.
tình nguyện viên I want to be a volunteer this summer.
31wedding/ˈwedɪŋ/
n.
lễ cưới I received a wedding invitation from Mandy.
32youth/juːθ/
n.
tuổi trẻ, tuổi xuân She regrets spending her youth travelling, not studying.
 
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.255.414
    Thành viên mới nhất:
    Thomassnugh
    Đang trực tuyến: 458
    Đóng