Từ vựng

Vocabulary


No. Word Transcript Audio Class Meaning Example
1centimeter/ˈsentɪmiːtər/
n.
phân, centi-mét

I am 160 centimetres in height.

2check-up/´tʃek ʌp/
n.
khám tổng thể

I will have a medical check-up tomorrow morning.

3cold/kəʊld/
n.
sự cảm lạnh

I caught a cold because I walked in the rain.

4coughing/ˈkɔːfɪŋ/
n.
ho

Coughing is one symptom of the flu.

5cure/kjʊə(r)/
n.
thuốc, phương thuốc, cách chữa bệnh

The scientists are still studying a new cure for cancer.

6disappear/ˌdɪsəˈpɪə(r)/
v.
biến mất, biến đi

The rainbow disappears behind the clouds.

7female/'fi:meil/
adj.
nữ, giống cái

The male voice is deeper than the female.

8flu/fluː/
n.
cúm, bệnh cúm

The whole family has the flu.

9follow/ˈfɒləʊ/
v.
đi theo

He followed me for a long time.

10forename /ˈfɔːneɪm/
n.
tên

Please write your surname and forename in the form.

11form/fɔ:m/
n.
mẫu đơn

I send you my application form.

12get on /get ɔ:n/
v.
lên, bước lên

She required me to get on the scale.

13headache/ˈhedeɪk/
n.
đau đầu, nhức đầu

I had a terrible headache yesterday.

14height/hait/
n.
chiều cao, đỉnh cao

The height of this room is 3 meters.

15male/meɪl/
adj.
nam, giống đực

His male horse has died.

16measure/ˈmeʒər/
v.
đo

Can you measure accurately with this ruler?

17medical check-up /ˈmedɪkl tʃek ʌp/
n.
khám sức khỏe tổng thể

You had better go to hospital for a medical check-up.

18medical form /ˈmedɪkl fɔ:m/
n.
đơn/ giấy khám sức khỏe

All people must complete this medical form.

19medical record /ˈmedɪkl ˈrekərd/
n.
hồ sơ bệnh lí

The hospital keeps medical records for all patients.

20medicine/ˈmedɪsn/
n.
thuốc

You should take some medicine and have a rest.

21missing information /'misiɳ ˌɪnfəˈmeɪʃn/
n.
thông tin còn thiếu

The doctor asked me to fill in the missing information on the medical form.

22normal/ˈnɔːml/
adj.
bình thường

My temperature is normal.

23prevent/prɪˈvent/
v.
ngăn cản, ngăn chặn, ngăn ngừa

You should drive carefully to prevent accidents.

24record/´rekərd/
n.
hồ sơ, ghi chép

She is keeping records of births.

25record card /ˈrekərd kɑ:d/
n.
phiếu hồ sơ

Put the record card in this box.

26relieve/rɪˈliːv/
v.
làm dịu đi, làm mất đi

Eating bananas can relieve the stress.

27run/have a temperature /rʌn/ hæv ə ˈtemprətʃər/
v. phr.
bị sốt

This child has a high temperature.

28runny nose /ˈrʌni nəʊz/
n.
sổ mũi, chảy nước mũi

I've got a sore throat and a runny nose.

29scale/skeil/
n.
tỉ lệ, cân

My father has bought a new scale.

30semester/sɪˈmestər/
n.
kỳ, học kỳ

You need to try harder than last semester.

31sick/sɪk/
adj.
ốm yếu, ốm đau

My grandfather is very sick.

32sickness/ˈsɪknəs/
n.
sự ốm, sự bệnh, sự đau yếu

She cannot go to work because of sickness.

33slight fever /slaɪt ˈfiːvər/
n.
sốt nhẹ

Slight fever is one of the symptoms of a cold.

34sneeze/sniːz/
v.
hắt hơi

Having a cold makes me sneeze all day.

35stomach ache/ˈstʌmək eɪk/
n.
đau bụng, đau dạ dày

Eating too much chocolate makes me have a stomach ache.

36symptom/ˈsɪmptəm/
n.
triệu chứng, dấu hiệu

Tell me the symptoms of a cold, please.

37take one's temperature /teik wʌnz temprətʃə/
v. phr.
đo nhiệt độ

The doctor took my temperature.

38temperature/´temprətʃə/
n.
sốt, nhiệt độ

Keep the house at an even temperature.

39weigh/wei/
v.
cân, cân nặng

This case weighs 5 kilos.

40weight/weit/
n.
trọng lượng

The two boys are of the same weight.

 
 
 
 
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.226.696
    Thành viên mới nhất:
    exxxvgtcpmo
    Đang trực tuyến: 587
    Đóng