Nothing to lose - Michael Learns To Rock
Bài học VIP
JW Player goes here

Michael Learns to Rock (MLTR) là một ban nhạc nổi tiếng Đan Mạch với các ca khác bằng tiếng Anh. Ban nhạc này thành lập năm 1988 và đã bán được hơn 9 triệu album, chủ yếu là tại Châu Á. Họ đã ra được 6 album CD và các album hình ảnh, tuyển tập khác.

Album "Paint My Love" ra mắt năm 1996 và bán được 3.4 triệu bản. Ban nhạc cũng được chọn là ca sĩ mở đầu cho lễ kỉ niệm Hồng Kông trở về Trung Quốc Đại lục ngày 6 tháng 6, 1997. CD thứ 4 của nhóm, "Nothing To Lose" phát hành tháng 9, 1997

ST

Nothing To Lose



There are times when you make me laugh
There are moments when you drive me mad
There are seconds when I see the light
Though many times you made me cry
There's something you don't understand
I want to be your man

Nothing to lose
Your love to win
Hoping so bad that you'll let me in
I'm at your feet
Waiting for you
I've got time and nothing to lose

There are times when I believe in you
These moments when I feel close to you
There are times I think that I am yours
Though many times I feel unsure
There's something you don't understand
I want to be your man

I'll always be around you
Keep an eye on you
Cos my patience is strong
And I won't let you run
Cos you are the only one


Giải thích:

1. Nothing to lose: Ta phân biệt hai từ rất dễ gây nhầm lẫn trong tiếng Anh đó là "lose" và "loose". Động từ "lose" manng nghĩa "mất, đánh mất" là một động từ bất quy tắc (lose - lost - lost). "Loose", ngược lại, vừa là động từ, danh từ, tính từ (dùng nhiều nhất với tư cách là một tính từ) mang nghĩa "lỏng, nới lỏng). Động từ ở quá khứ và phân từ hai của "loose" sẽ là "loosed".

2. I'm at your feet: Cụm thành ngữ "at someone's feet" có nghĩa "bị lôi cuốn bởi người nào đó". Ta phân biệt cụm này với cụm "on one's feet" có nghĩa "đứng dậy/ hồi phục hoàn toàn/ tình trạng hoạt động ổn định". Ví dụ: "The crowd was on its feet clapping for the last five minutes." (Đám đông đứng dậy vỗ tay suốt 5 phút cuối cùng của vở diễn.), "The patient is on her feet again." (Bệnh nhân đã lại hồi phục hoàn toàn.).

3. I've got time and nothing to lose: Ta có cấu trúc của "have" và "have got" đều dùng để nói về sự sở hữu tuy nhiên cách dùng của chúng có một số sự khác biệt. Ta thấy "have" có thể dùng trong các thì quá khứ, hiện tại và cả tương lai, ngược lại, "have got" chỉ được dùng ở thì hiện tại đơn. Ví dụ:
HAVE:
- She had a copy of that book. (Cô ấy đã có một bản sao của cuốn sách đó.)
- She has a beautiful dress. (Cô ấy có một cái váy rất đẹp.)
- They will have two houses at the end of this year. (Họ sẽ có hai ngôi nhà vào cuối năm nay.)
HAVE GOT:
- Jack has got a beautiful house. (Jack có một ngôi nhà rất đẹp.)
Một phân biệt nữa của "have" và "have got" là ở dạng phủ định và nghi vấn, "have" cần có trợ động từ, "have got" không có. Ví dụ:
HAVE:
- Phủ định: She doesn't have a dog. (Cô ấy không nuôi chó.)
- Nghi vấn: Does she have a dog? (Cô ấy có nuôi chó không?)
HAVE GOT:
- Phủ định: She hasn't got a dog. (Cô ấy không nuôi chó.)
- Nghi vấn: Has she got a dog? (Cô ấy có nuôi chó không?)

4. These moments when I feel close to you: Trong tiếng Anh, một từ có thể có hơn một chức năng trong câu. "Close" ở đây vừa là động từ, danh từ, tính từ vừa là trạng từ. Động từ "close" có nghĩa "đóng/ khép lại" (Ví dụ: "Would anyone mind if I closed the window?" (Có ai phiền nếu tôi đóng cửa sổ không?)). Khi "close" là danh từ, nó mang nghĩa "kết thúc của một khoảng thời gian hay hoạt động" (Ví dụ: "Can we bring this meeting to a close?: (Chúng ta có thể kết thúc buổi họp được chưa?)). Ở cụm "to be close to" có "close" làm tính từ với nghĩa "gần với" (Ví dụ: "I had no idea the beach was so close." (Tôi không biết là bãi biển lại gần thế.)). Trạng từ "close" cũng mang nghĩa "gần" khi nó đi sau động từ và trước một tính từ để bổ nghĩa cho tính từ đó. (Ví dụ: "They sat close together." (Họ ngồi gần nhau.), "A police car followed close behind." (Một chiếc xe cảnh sát đi theo sát ngay đằng sau.)).

5. Keep an eye on you: Cụm "keep an eye on somebody/ something" có nghĩa "dõi theo/ chú ý đến ai/ cái gì đó". Ví dụ: "Will you please keep your eye on my house while I'm on vacation?" (Bạn có thể chú ý đến ngôi nhà khi tôi đi nghỉ được không?").

Luyện tập
  • 0
  • Easy
  • 1
  • Medium
  • 2
  • Hard
:Điền từ vào chỗ trống. Hãy chọn mức độ bạn muốn làm nhé!
3
15
4
1.

There are 1 when you make me laugh
There are 1 when you drive me mad
There are 1 when I see the light
Though many times you made me 1
There's something you don't understand
I want to be your man

times
moments
seconds
cry
2.

Nothing to lose
Your love to 1
Hoping so 1 that you'll let me in
I'm at your 1
Waiting for you
I've got time and nothing to lose

win
bad
feet
3.

There are times when I 1 in you
These moments when I feel 1 to you
There are times I think that I am 1
Though many times I feel 1
There's something you don't understand
I want to be your man

believe
close
yours
unsure
4.

I'll always be around you
Keep an 1 on you
Cos my 1 is strong
And I won't let you 1
Cos you are the 1 one

eye
patience
run
only
18
4
1.

There are 2 when you make me laugh
There are 2 when you drive me mad
There are 2 when I see the light
Though many times you made me 2
There's something you don't 2
I want to be your man

times
moments
seconds
cry
understand
2.

Nothing to lose
Your love to 2
Hoping so 2 that you'll let me in
I'm at your 2
Waiting for you
I've got time and nothing to lose

win
bad
feet
3.

There are times when I 2 in you
These moments when I feel 2 to you
There are times I think that I am 2
Though many times I feel 2
There's something you don't 2
I want to be your man

believe
close
yours
unsure
understand
4.

I'll always be 2 you
Keep an 2 on you
Cos my 2 is strong
And I won't let you 2
Cos you are the 2 one

around
eye
patience
run
only
23
4
1.

There are 3 when you make me 3
There are 3 when you drive me 3
There are 3 when I see the light
Though many times you made me 3
There's something you don't 3
I want to be your 3

times
laugh
moments
mad
seconds
cry
understand
man
2.

Nothing to lose
Your love to 3
Hoping so 3 that you'll let me in
I'm at your 3
3 for you
I've got time and nothing to lose

win
bad
feet
Waiting
3.

There are times when I 3 in you
These moments when I feel 3 to you
There are times I think that I am 3
Though many times I feel 3
There's something you don't 3
I want to be your 3

believe
close
yours
unsure
understand
man
4.

I'll always be 3 you
Keep an 3 on you
Cos my 3 is strong
And I won't let you 3
Cos you are the 3 one

around
eye
patience
run
only
Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 19-06-2017
Bài viết: 505
• Điểm thành tích: 51
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 392
No comment
Gửi lúc: 20:26:21 ngày 06-11-2019
Ngày tham gia: 12-12-2011
Bài viết: 2131
• Điểm thành tích: 27
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 284
Green_Wind muôn năm :)
Gửi lúc: 20:18:01 ngày 24-10-2019
chao moi nguoi
Ngày tham gia: 03-02-2017
Bài viết: 511
• Điểm thành tích: 8
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 200
_No Comment_
Gửi lúc: 15:16:20 ngày 13-10-2019
◥ὦɧ◤ⓘ↭ⓐⓜ↭ⓗⓐ©ⓚⓔⓡ༻꧂
Ngày tham gia: 08-03-2019
Bài viết: 1207
• Điểm thành tích: 135
• Sổ học bạ: Học sinh triển vọng
• Điểm học bạ: 161
_No Comment_
Gửi lúc: 07:07:37 ngày 25-09-2019
❤๖ۣۜC๖ۣۜA๖ۣۜO✪๖ۣۜT๖ۣۜHá๖ۣۜI✪๖ۣۜDươ๖ۣۜN๖ۣۜG✪❤
Ngày tham gia: 02-06-2017
Bài viết: 311
• Điểm thành tích: 9
• Sổ học bạ: Hăng say phát biểu
• Điểm học bạ: 113
oooooooooooooooooo
Gửi lúc: 08:14:46 ngày 14-09-2019
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    Tổng số thành viên: 3.122.682
    Thành viên mới nhất:
    nwgrgnggr96
    Đang trực tuyến: 249
    Đóng