Bài 58 - A complaint (Lời phàn nàn)


Unit 58 - A complaint


Tim: How can I help you sir?

Customer: It's about this watch.

Tim: What seems to be the problem?

Customer: The alarm doesn't work and the strap leaves a green mark on my wrist when I take it off.

Tim: Have you worn the watch in the shower perhaps sir?

Customer: No and I only bought it two weeks ago. It's still under guarantee but I must say, for the amount of money I paid for it, I'm very disappointed.

Tim: I'm so sorry you've been inconvenienced. Would you like a refund?

Customer: No, I'd rather have the watch replaced please.

Tim: Right, well, I'll just take down your purchasing details and we'll get this watch changed for you in no time at all.

Tim thinks the customer is right

Download video (WMV)|https://download.tienganh123.com/flatmate/bai58/bai58_flatmate_wmv.zip
Download audio (MP3)|https://download.tienganh123.com/flatmate/bai58/bai58_flatmate_mp3.zip
Download cả bài và phần dịch (PDF)|https://download.tienganh123.com/flatmate/bai58/bai58-flatmate-pdf.pdf

Sentence explanation

1. I'm so sorry you've been inconvenienced.
Ta có cấu trúc: ‘Chủ ngữ + to be + sorry + một mệnh đề’ dùng để nói lời xin lỗi về một việc gì đó.
- I'm so sorry (Tôi rất xin lỗi): mệnh đề chính

  • I (tôi, ta,...): đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ nhất; làm chủ ngữ của mệnh đề này
  • ‘m (=am): động từ ‘to be’ chia ở thì hiện tại đơn với ngôi ‘I’
  • so (rất, cực kỳ): trạng từ; đứng trước và bổ nghĩa cho tính từ ‘sorry’ (xin lỗi)

- you've been inconvenienced: mệnh đề phụ

  • you (ông, bà, anh, chị,...): đại từ nhân xưng ngôi thứ 2; làm chủ ngữ của mệnh đề này
  • 've been inconvenienced   (= have been inconvenienced): dạng chia bị động của động từ (inconvenience - làm phiền) ở thời hiện tại hoàn thành; có cấu trúc như sau: ‘Chủ ngữ + have/has (chia theo chủ ngữ) + been + động từ ở quá khứ phân từ’, câu bị động thường dùng để nhấn mạnh chủ ngữ. Trong trường hợp này, ‘inconvenience’ là động từ theo qui tắc nên có dạng quá khứ phân từ là inconvenienced (có đuôi -ed); ‘have’ chia theo chủ ngữ ‘you’

Vậy có thể dịch câu này như sau: Tôi rất xin lỗi vì ngài đã gặp phiền phức.

2. I'd rather have the watch replaced please.
- I (tôi, ta,...): đại từ nhân xưng số ít ngôi thứ nhất; làm chủ ngữ của câu này
-‘d rather (= would rather - muốn, thích): động từ; sau ‘would rather’ động từ luôn ở dạng nguyên thể không chia
- have the watch replaced: ta có cấu trúc ‘Chủ ngữ + get/have (chia theo thì và chủ ngữ) + something (tân ngữ) + động từ ở dạng quá khứ phân từ” có nghĩa ai đó muốn/yêu cầu/thuê/nhờ người khác làm việc gì cho mình. Trong trường hợp này, ‘I'd rather have the watch replaced ‘ có nghĩa ‘I’d rather ask you to replace the watch for me’ (Tôi muốn anh thay thế chiếc đồng hồ khác cho tôi). ‘replaced’ là dạng quá khứ phân từ (theo qui tắc, thêm -ed) của động từ ‘replace’ (thay thế); ‘watch’ (đồng hồ đeo tay) là danh từ , làm tân ngữ trong câu này.
- please (vui lòng); thán từ; có thể đứng đầu câu hoặc cuối câu, dùng trong phép lịch sự khi muốn đưa ra yêu cầu

Vậy có thể dịch câu này như sau: Vui lòng cho tôi một chiếc đồng hồ thay thế.

3. We'll get this watch changed for you in no time at all.
Câu này được chia ở thì tương lai đơn có cấu trúc như sau ‘Chủ ngữ + will/'ll (đi với tất cả các chủ ngữ) + động từ nguyên thể không chia...’; trong trường hợp này được dùng để thực hiện yêu cầu của vị khách hàng (customer).
- we (chúng tôi, chúng ta): đại từ nhân xưng số nhiều ngôi thứ nhất; làm chủ ngữ của câu này
- get this watch changed: ta có cấu trúc ‘Chủ ngữ +have/get (chia theo thì và chủ ngữ) + something (tân ngữ) + động từ ở dạng quá khứ phân từ’ mang nghĩa bị động, dùng để nhấn mạnh vào hành động được thực hiện (change this watch - đổi chiếc đồng hồ này). ‘changed’ (theo qui tắc, thêm -ed) là dạng quá khứ phân từ của động từ ‘change’ (đổi, thay đổi)
- for (cho); giới từ
- you (bạn, ông,...): đại từ nhân xưng làm tân ngữ
- in no time at all: một cách nhanh chóng

Vậy có thể dịch câu này như sau: Chúng tôi sẽ nhanh chóng đổi chiếc đồng hồ này cho ngài.

Notes

take off something/take something off: bỏ/tháo/cởi cái gì ra. Ví dụ: He took off his shoes before coming into the room. (Anh ta cởi giầy trước khi vào phòng.)
take down: ghi chép. Ví dụ: Reporters took down every word of his speech.(Phóng viên ghi chép lại mọi lời nói trong bài diễn thuyết của ông ta)
under guarantee: trong thời hạn bảo hành

 

Quảng cáo

Tư vấn và đặt mua thẻ qua điện thoại : 0473053868 (8h-21h)

Luyện thi 123 - Học thú vị - Thi hiệu quả
ĐĂNG PHẢN HỒI CỦA BẠN CHO BÀI HỌC NÀY

Chú ý: Nội dung gửi không nên copy từ Office word

Chèn biểu tượng cảm xúc
Bạn phải đăng nhập để sử dụng chức năng này
CÁC Ý KIẾN BÌNH LUẬN - PHẢN HỒI VỀ BÀI HỌC NÀY
Đăng bởi thành viên Xếp theo
Ngày tham gia: 28-07-2016
Bài viết: 5271
• Điểm thành tích: 815
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 386
Đơn giản chỉ là cày bài viết (:
Gửi lúc: 16:12:54 ngày 15-08-2020
I'm still here ~
Ngày tham gia: 26-08-2019
Bài viết: 4555
• Điểm thành tích: 813
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 396
- No comment.
Gửi lúc: 12:08:30 ngày 04-12-2019
♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥♥ℒℴѵe♥♥
Ngày tham gia: 07-03-2017
Bài viết: 4343
• Điểm thành tích: 2211
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 801
- No comment.
Gửi lúc: 14:40:36 ngày 04-07-2019
Cần một sự cố gắng cực kì lớn
Ngày tham gia: 28-09-2018
Bài viết: 4468
• Điểm thành tích: 2104
• Sổ học bạ: Học sinh ưu tú
• Điểm học bạ: 668
Blah blah blah...
Gửi lúc: 11:14:42 ngày 12-05-2019
PM
Ngày tham gia: 06-01-2017
Bài viết: 4584
• Điểm thành tích: 0
• Sổ học bạ: Chăm học
• Điểm học bạ: 88
được
Gửi lúc: 21:02:51 ngày 22-03-2017
truykicknet.com.vn dragonboy.com.vn
Để tra nghĩa một từ, bạn hãy click chuột hai lần vào từ đó.
Tổng đài hỗ trợ trực tuyến
Tel: 024 73 080 123 (8h30-21h)
HỎI ĐÁP NHANH
Mời các bạn click vào đây để tham gia thi đấu tiếng Anh trực tiếp - và click vào đây để tham gia luyện nói qua video chat - 2 tính năng đầy hứng thú và kịch tính mới ra mắt của Tiếng Anh 123.
Chỉ thành viên VIP mới được gửi câu hỏi ở mục này. Nếu nói bậy bạn sẽ bị xóa nick.

Giúp bạn giải bài tập các môn

    Video Chat www.abckid.vn Tải tài liệu Tiếng Anh hay miễn phí
    THỐNG KÊ
    Tổng số thành viên: 3.263.678
    Thành viên mới nhất:
    ngotrihung3c
    Đang trực tuyến: 306
    Đóng